Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 9 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 9 năm 2021./.
Nơi nhận: - UB.Thường vụ Quốc hội; - VP. Quốc hội, VP. Chính phủ; - HĐDT và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu (UBTV Q H); - Các Bộ; Y tế, Tư pháp , Tài chính , LĐTB&XH; - Cục Kiểm tra VB Q PPL (Bộ Tư pháp); - Vụ Công tác đại biểu (VP Q H); - Cục Hành chính - Quản trị II (VPCP); - Kiểm toán Nhà nước khu vực IX; - Các đ/c UVBTV Tỉnh ủy; - UBND, UBMTTQVN tỉnh ; - Các Sở , Ban ngành, đoàn thể tỉnh; - ĐB. Quốc hội đơn vị tỉnh Tiền Giang; - ĐB. HĐND tỉnh; - TT. HĐND , UBND các huyện, thành, thị; - TT. HĐND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Võ Văn Bình
PHỤ LỤC
KINH PHÍ HỖ TRỢ NGƯỜI THUỘC HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO, NGƯỜI KHUYẾT TẬT THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH DÂN SỐ GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Đơn vị tính: đồng
| TT | Nội dung | Đơn giá dịch vụ | Mức hỗ trợ | Người nghèo, cận nghèo, khuyết tật | Năm 2021 | | Năm 2022 | | Năm 2023 | | Năm 2024 | | Năm 2025 | | Tổng kinh phí từ 2021- 2025 |
|||||||||||||||||
| | | | | | Số người thực hiện | Thành tiền | Số người thực hiện | Thành tiền | Số người thực hiện | Thành tiền | Số người thực hiện | Thành tiền | Số người thực hiện | Thành tiền | |
| | | | a | b | c | d = c*a | e | f = e*a | g | h = g*a | i | j = i*a | k | l = k*a | |
| | Tổng cộng | | | | | 653.598.360 | | t.462.012.070 | | 1.660.802.363 | | 1.886.730.593 | | 2.143.103.721 | 8.479.059.621 |
| I | Kinh phí thực hiện biện pháp tránh thai lâm sàng | | | 800 | 400 | 342.400.000 | 800 | 733.280.000 | 800 | 786.608.000 | 800 | 845.268.800 | 800 | 909.747.200 | 3.617.304.000 |
| 1 | Đình sản | | 4.744.000 | 100 | 50 | 237.200.000 | 100 | 501.840.000 | 100 | 532.024.000 | 100 | 565.226.400 | 100 | 601.721.600 | 2.438.012.000 |
| 2 | Đặt vòng | | 222.000 | 400 | 200 | 44.400.000 | 400 | 97.680.000 | 400 | 107.448.000 | 400 | 118.192.800 | 400 | 130.003.200 | 497.724. 000 |
| 3 | Tháo vòng | | 222.000 | 400 | 200 | 44.400.000 | 400 | 97.680.000 | 400 | 107.448.000 | 400 | 118.192.800 | 400 | 130.003.200 | 497.724. 000 |
| 4 | Thuốc tiêm tránh thai (1 người x 4 lần/năm) | | 45.600 | 250 | 125 | 5.700.000 | 250 | 12.540.000 | 250 | 13.794.000 | 250 | 15.173.400 | 250 | 16.689.600 | 63.897.000 |
| 5 | Cấy que | | 214.000 | 50 | 25 | 5.350.000 | 50 | 11.770.000 | 50 | 12.947.000 | 50 | 14.241.700 | 50 | 15.664.800 | 59.9 73.500 |
| 6 | Tháo que cấy | | 214.000 | 50 | 25 | 5.350.000 | 50 | 11.770.000 | 50 | 12.947.000 | 50 | 14.241.700 | 50 | 15.664.800 | 59.9 73.500 |
| II | Kinh phí thực hiện khám sức khỏe tiền hôn nhân, sàng lọc trước sinh, sàng lọc sơ sinh | | | | 80 | 311.198.360 | 200 | 728.732.070 | 300 | 874.194.363 | 400 | 1.041.461.793 | 500 | 1.233.356.521 | 4.861.755.621 |
| 1 | Khám sức khỏe tiền hôn nhân (năm 2021 thực hiện 10%, mỗi năm số người tăng 10%, đến 2030 đạt 90%) | | | 1.000 | 80 | 25.872.000 | 200 | 70.048.000 | 300 | 115.579.200 | 400 | 169.516.160 | 500 | 233.068.800 | 614.084.160 |
| 1.1 | Khám sức khỏe tổng quát | 160.000 | 160.000 | 1.000 | 80 | 12.800.000 | 200 | 35.200.000 | 300 | 58.080.000 | 400 | 85.184.000 | 500 | / / 7.120.000 | 308.384.000 |
| 1.2 | Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu | 40.400 | 40.400 | 1.000 | 80 | 3.232.000 | 200 | 8.888.000 | 300 | 14.665.200 | 400 | 21.508.960 | 500 | 29.572.800 | 77.866.960 |
| 1.3 | Xét nghiệm Ferritin | 80.800 | 80.800 | 150 | 12 | 969.600 | 30 | 2.666.400 | 45 | 4.399.560 | 60 | 6.452.688 | 75 | 8.871.840 | 23.360.088 |
| 1.4 | Xét nghiệm huyết sắc tố (Hb) (Điện di huyết sắc t ố ) | 358.800 | 358.800 | 100 | 8 | 2.870.400 | 20 | 7.893.600 | 30 | 13.024.440 | 40 | 19.102.512 | 50 | 26.264.160 | 69.155.112 |
| 1.5 | Các xét nghiệm cần thiết khác (theo chỉ định của bác sĩ) | 1.000.000 | 1 .000.000 | 70 | 6 | 6.000.000 | 14 | 15.400.000 | 21 | 25.410.000 | 28 | 37.268.000 | 35 | 51.240.000 | 135.318.000 |
| 2 | Sàng lọc trước sinh (năm 2021 đạt 70%, mỗi năm tăng 5% đến năm 2025 đạt 90%) | | | 660 | 462 | 218.946.860 | 495 | 512.649.170 | 528 | 597.976.773 | 561 | 695.243.404 | 594 | 805.928.545 | 3.503.557.266 |
| 2.1 | Siêu âm độ mờ da gáy | 222.000 | 222.000 | 660 | 231 | 51.282.000 | 495 | 120.879.000 | 528 | 141.831.360 | 561 | 165.765.402 | 594 | 193.054. 752 | 672.812.514 |
| 2.2 | Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu | 40.400 | 40.400 | 660 | 231 | 9.332.400 | 495 | 21.997.800 | 528 | 25.810.752 | 561 | 30.166.316 | 594 | 35.132.486 | 122.439.754 |
| 2.3 | Xét nghiệm Double test/Triple test | 503.000 | 503.000 | 660 | 231 | 116.193.000 | 495 | 273.883.500 | 528 | 321.356.640 | 561 | 375.585.573 | 594 | 437.416.848 | 1.524.435.561 |
| 2.4 | Xét nghiệm di truyền học + Thủ thuật chọc ối : 722. 000đ + Xét nghiệm: 2.200.000 đồng | 2.922.000 | 2.922.000 | 20 | 7 | 20.249.460 | 15 | 47.730.870 | 16 | 56.004.221 | 17 | 65.454.933 | 18 | 76.230.539 | 265.670.023 |
| 2.5 | Xét nghiệm xác định đột biến Thalasemia | 4.3 78.000 | 4.378.000 | 10 | 5 | 21.890.000 | 10 | 48.158.000 | 10 | 52.973.800 | 10 | 58.271.180 | 10 | 64.093.920 | 245.386.900 |
| 2.6 | Xét nghiệm cần thiết khác theo chỉ định của bác sĩ | 222.000 | 222.000 | 660 | 231 | 51.282.000 | 495 | 120.879.000 | 528 | 141.831.360 | 561 | 165.765.402 | 594 | 193.054.752 | 672.812.514 |
| 3 | Sàng lọc sơ sinh (từ năm 2021 đạt 90%) | 0 | 0 | 660 | 297 | 66.379.500 | 594 | 146.034.900 | 594 | 160.638.390 | 594 | 176.702.229 | 594 | 194.359.176 | 744.114.195 |
| 3.1 | Xét nghiệm men G6PD và TSH | 223.500 | 223.500 | 660 | 297 | 66.379 500 | 594 | 146.034.900 | 594 | 160.638.390 | 594 | 176.702.229 | 594 | 194.359.176 | 744.114.195 |
| 3.2 | Xét nghiệm nhiều yếu tố (theo hướng dẫn của Bộ Y tế và Trung tâm sàng lọc) | 0 | 0 | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Ghi chú: Đơn giá (giá dịch vụ) mỗi năm tăng 10%