Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 9 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 9 năm 2021./.
CHỦ TỊCH Võ Văn Bình
PHỤ LỤC
KINH PHÍ THỰC HIỆN MỤC TIÊU Y TẾ - DÂN SỐ GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 18 /2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang
| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ (VNĐ) | Số lượng | Thành tiền (VNĐ) |
||||||
| I | Công tác phòng chống lao | | | 380,330,000 |
| 1 | Hỗ trợ cho cán bộ y tế công tác khám, phát hiện nguồn lây chính cho BN lao phổi AFB(+) | 30,000 | 1,526 | 45,780,000 |
| 2 | Hỗ trợ cán bộ y tế xã trực tiếp khám và đưa bệnh nhân lao tới tổ chống lao tuyến huyện | | | |
| 2.1 | Đối với xã đặc biệt khó khăn (12 tháng x 6 xã = 72 tháng) | 50,000 | 72 | 3,600,000 |
| 2.2 | Đối với xã còn lại (12 tháng x 166 xã = 1.992 tháng) | 30,000 | 1,992 | 59,760,000 |
| 3 | Hỗ trợ cho cán bộ y tế trực tiếp cấp phát thuốc, kiểm tra, giám sát bệnh nhân lao, lao kháng đa thuốc, lao tiềm ẩn Điều trị đủ thời gian tại cộng đồng theo hướng dẫn của Bộ Y tế | | | |
| 3.1 | Đối với xã đặc biệt khó khăn: Bệnh nhân lao điều trị phác đồ 6 - 12 tháng | 170,000 | 37 | 6,290,000 |
| 3.2 | Đối với xã còn lại | | | |
| 3.2.1 | Bệnh nhân lao điều trị phác đồ 6 - 12 tháng | 120,000 | 2,045 | 245,400,000 |
| 3.2.2 | Bệnh nhân lao kháng đa thuốc/đợt Điều trị 09 tháng | 150,000 | 40 | 6,000,000 |
| 3.2.3 | Bệnh nhân lao kháng đa thuốc/đợt Điều trị 20 tháng | 300,000 | 45 | 13,500,000 |
| II | Công tác phòng chống HIV | | | 416,400,000 |
| 1 | Hoạt động Dự phòng và Can thiệp giảm tác hại | | | |
| 1.1 | Hỗ trợ chi phí hoạt động tiếp cận cộng đồng cho NVHTCĐ 11 huyện: (33 người x 500.000đ/ tháng x 12 tháng = 198,000,000đ) | 500,000 | 396 | 198,000,000 |
| 1.2 | Nhân viên tiếp cận cộng đồng đưa được đối tượng nguy cơ cao đi xét nghiệm có kết quả dương tính hoặc Điều trị thuốc kháng HIV thì được hỗ trợ thêm 200.000 đồng/đối tượng, nhưng không quá 600.000 đồng/tháng | 600,000 | 132 | 79,200,000 |
| 1.3 | Hỗ trợ tư vấn xét nghiệm HIV: 4 người x 500.000đ/tháng x 12 tháng | 2,000,000 | 12 | 24,000,000 |
| 1.4 | Hỗ trợ tư vấn Methadone: 01 người x 500.000đ/tháng x 12 tháng ( mục 18, điều 4, chương II, TT 26/2018/TT-BTC ) | 500,000 | 12 | 6,000,000 |
| 1.5 | Hỗ trợ cán bộ hỗ trợ kỹ thuật HIV tuyến huyện: 150.000đ/người/ngày x 02 ngày/tháng x 02 người x 12 tháng x 11 huyện | 600,000 | 132 | 79,200,000 |
| 2 | Hoạt động xét nghiệm và giám sát dịch HIV/AIDS ( mục 10 điều IV, chương II, TT 26 ) | | | |
| | Hỗ trợ lấy mẫu (5.000đ/mẫu); làm mẫu (5.000đ/mẫu) : 2.000 mẫu x 10.000đ | 10,000 | 3,000 | 30,000,000 |
| III | Công tác Dân số và Phát triển | | | 1,988,060,000 |
| Các nội dung giữ nguyên mức hỗ trợ như Thông tư 26/2018/TT-BTC ngày 21/03/2018 | | | | |
| 1 | Hỗ trợ biên soạn, chỉnh sửa, bổ sung tài liệu tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ: | | | |
| 1.1 | Hỗ trợ biên soạn | 300,000 | 50 | 15,000,000 |
| 1.2 | Hỗ trợ chỉnh sửa, bổ sung | 100,000 | 50 | 5,000,000 |
| 2 | Hỗ trợ tổ chức tư vấn, nói chuyện chuyên đề về công tác dân số (hướng dẫn thực hiện biện pháp tránh thai, tầm soát trước sinh, sơ sinh, khám sức khỏe tiên hôn nhân, nâng cao tầm vóc cho người Việt Nam, chăm sóc sức khỏe người cao tuổi…) | | | |
| | Tiền nước uống cho người tham dự | 15,000 | 57,100 | 856,500,000 |
| 3 | Hỗ trợ biên tập các nội dung truyền thông tại cộng đồng: | | | |
| 3.1 | Tin bài có từ 350 từ (chữ) đến dưới 600 từ | 80,000 | 528 | 42,240,000 |
| 3.2 | Tin bài có từ 600 từ trở lên | 100,000 | 528 | 52,800,000 |
| 4 | Hỗ trợ Cộng tác viên rà soát, thu thập thông tin (trên phiếu thu tin), cập nhật vào sổ ghi chép ban đầu về DS-KHHGĐ | 5,000 | 32,136 | 160,680,000 |
| Các nội dung có trong Thông tư 26/2018/TT-BTC ngày 21/03/2018 nhưng chưa có mức hỗ trợ cụ thể | | | | |
| 5 | Hỗ trợ tổ chức mít tinh | | | |
| 5.1 | Hỗ trợ đội xe môtô | 200,000 | 20 | 4,000,000 |
| 5.2 | Hỗ trợ xăng xe cho người tham gia diễu hành | 50,000 | 650 | 32,500,000 |
| 6 | Hỗ trợ tổ chức tư vấn, nói chuyện chuyên đề về công tác dân số (hướng dẫn thực hiện biện pháp tránh thai, tầm soát trước sinh, sơ sinh, khám sức khỏe tiên hôn nhân, nâng cao tầm vóc cho người Việt Nam, chăm sóc sức khỏe người cao tuổi…) | | | |
| | Hỗ trợ địa điểm tổ chức (bao gồm tiền thuê địa điểm, bàn ghế, máy chiếu...) | 500,000 | 1,142 | 571,000,000 |
| Các nội dung chưa có trong Thông tư 26/2018/TT-BTC ngày 21/03/2018 của Bộ Tài chính | | | | |
| 7 | Hỗ trợ tiền xe (cho người không hưởng lương từ ngân sách) đi và về từ nhà đến nơi tổ chức lớp tập huấn, hội thảo | | | |
| 7.1 | Đối với địa điểm tổ chức ở huyện/ thành phố/ thị xã | 50,000 | 2678 | 133,900,000 |
| 7.2 | Đối với địa điểm tổ chức ở tỉnh | | | |
| 7.2.1 | Người ở thành phố Mỹ Tho, huyện Châu Thành, Chợ Gạo | 50,000 | 59 | 2,950,000 |
| 7.2.2 | Người ở huyện Tân Phước, huyện Cai Lậy, Thị xã Cai Lậy, huyện Gò Công Tây, Thị xã Gò Công | 90,000 | 69 | 6,210,000 |
| 7.2.3 | Người ở huyện Cái Bè, huyện Gò Công Đông, huyện Tân Phú Đông | 120,000 | 44 | 5,280,000 |
| 8 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người cao tuổi | | | |
| | Hỗ trợ tiền đi lại cho mỗi viên chức y tế đối với trường hợp thực hiện việc KCB tại nhà cho người cao tuổi neo đơn, bệnh nặng không đi lại được. | 20,000 | 5,000 | 100,000,000 |
| IV | Công tác phòng, chống Sốt xuất huyết | | | 1,029,000,000 |
| 1 | GIÁM SÁT TRỌNG ĐIỂM: Sốt xuất huyết - Zika - Chykungunia | | | - |
| 2 | HOẠT ĐỘNG CỘNG TÁC VIÊN: ( 05 huyện) | | | |
| | Số hộ gia đình | | | 429,313 |
| | Số xã | | | 172 |
| | Số ấp | | | 1,025 |
| | PKKV | | | 16 |
| | Số CTV | | | 349 |
| | Hỗ trợ cho cộng tác viên | | | 1,029,000,000 |
| | - Hỗ trợ phun xịt hóa chất phòng chống dịch | 300,000 | 1,000 | 300,000,000 |
| | - Hỗ trợ diệt lăng quăng: 150.000đ/tháng x 349 CTV x 12 tháng | 150,000 | 4,860 | 729,000,000 |
| V | Công tác tiêm chủng mở rộng (Bồi dưỡng mũi tiêm) | | | 610,176,000 |
| 1 | - Trẻ đạt miễn dịch cơ bản (trẻ đủ liều) | 12,000 | 22,480 | 269,760,000 |
| 2 | - Trẻ đạt miễn dịch cơ bản (vùng ĐBKK) | 24,000 | 1,536 | 36,864,000 |
| 3 | - Phụ nữ có thai đủ liều vắc xin uốn ván | 2,000 | 22,480 | 44,960,000 |
| 4 | - Phụ nữ có thai đủ liều vắc xin uốn ván (vùng ĐBKK) | 4,000 | 1,536 | 6,144,000 |
| 5 | - Trẻ 18 tháng tiêm nhắc DPT | 2,000 | 22,480 | 44,960,000 |
| 6 | - Trẻ 18 tháng tiêm nhắc DPT (vùng ĐBKK) | 4,000 | 1,536 | 6,144,000 |
| 7 | - Trẻ 18 tháng tiêm nhắc MR | 2,000 | 22,480 | 44,960,000 |
| 8 | - Trẻ 18 tháng tiêm nhắc MR (vùng ĐBKK) | 4,000 | 1,536 | 6,144,000 |
| 9 | - Trẻ tiêm vắc xin VNNB mũi 1,2 | 2,000 | 22,480 | 44,960,000 |
| 10 | - Trẻ tiêm vắc xin VNNB mũi 1,2 (vùng ĐBKK) | 4,000 | 1,536 | 6,144,000 |
| 11 | - Trẻ tiêm vắc xin VNNB mũi 3 | 2,000 | 22,480 | 44,960,000 |
| 12 | - Trẻ tiêm vắc xin VNNB mũi 3 (vùng ĐBKK) | 4,000 | 1,536 | 6,144,000 |
| 13 | - Viêm gan B sơ sinh (các đơn vị có sinh, bao gồm các khoa sản, phòng khám tư nhân hoặc công lập (tuyến tỉnh và huyện)): 24.155 trẻ x 2.000đ | 2,000 | 24,016 | 48,032,000 |
| VI | Công tác phòng, chống bệnh Phong | | | 13,200,000 |
| 1 | Hỗ trợ cho những người trực tiếp tham gia công tác khám phát hiện phong mới tại cộng đồng (khám nhóm) | | | 11,200,000 |
| | Cộng tác viên: 02 người x 02 ngày) x 70 nhóm | 40,000 | 280 | 11,200,000 |
| 2 | Hỗ trợ cho người phát hiện bệnh nhân phong mới và giới thiệu hoặc đưa họ đến cơ sở y tế khám, chẩn đoán | 200,000 | 10 | 2,000,000 |
| VII | Công tác phòng, chống bệnh không lây nhiễm | | | 178,880,000 |
| | Hỗ trợ cộng tác viên hỗ trợ điều tra (mời dân, hỗ trợ tổ chức tại TYT): 130.000đ/người/ngày x 02 người/ngày x 04 ngày/xã x 172 xã (theo mức lương tối thiểu vùng tại Tiền Giang) | 130,000 | 1,376 | 178,880,000 |
| VIII | Hoạt động cải thiện trình trạng dinh dưỡng trẻ em | | | 560,000,000 |
| 1 | Hỗ trợ mua nguyên vật liệu cho hoạt động thực hành dinh dưỡng, hướng dẫn kỹ thuật chế biến bữa ăn mẫu cho phụ nữ mang thai và người chăm sóc trẻ dưới 05 tuổi bị suy dinh dưỡng (6.000đ/người x 20.000 người | 6,000 | 20,000 | 120,000,000 |
| 2 | Hỗ trợ cho trẻ em 6 tháng đến 60 tháng tuổi trẻ uống vitamin A tại cộng đồng (2.000đ/trẻ x 110.000 trẻ x 02 đợt/năm) | 220,000 | 2,000 | 440,000,000 |
| | Tổng cộng 01 năm | | | 5,176,046,000 |
| | Tổng cộng 05 năm | | | 25,880,230,000 |