Điều 1.
Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Thứ tự
Loại đất
Hiện trạng năm 2005
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Tổng diện tích đất tự nhiên
1.040.878
100
1.040.878
100,00
1
Đất nông nghiệp
653.902
62,82
789.647
75,86
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
110.958
112.090
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
87.248
84.137
Trong đó: đất trồng lúa nước
49.658
47.446
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
23.710
27.953
1.2
Đất lâm nghiệp
538.859
672.062
1.2.1
Đất rừng sản xuất
173.414
179.560
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
287.410
386.077
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
78.035
106.425
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
3.423
4.730
1.4
Đất làm muối
35
1.5
Đất nông nghiệp khác
626
765
2
Đất phi nông nghiệp
78.360
7,52
100.218
9,63
2.1
Đất ở
20.299
21.477
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
18.061
18.481
2.1.2
Đất ở tại đô thị
2.238
2.996
2.2
Đất chuyên dùng
23.143
37.108
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
477
667
2.2.2
Đất quốc phòng an ninh
5.519
5.644
2.2.2.1
Đất quốc phòng
3.292
3.403
2.2.2.2
Đất an ninh
2.227
2.241
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
3.863
13.216
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
778
3.386
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
1.361
6.841
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
1.165
1.900
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu, gốm sứ
559
1.089
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
13.285
17.581
2.2.4.1
Đất giao thông
7.894
10.513
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
3.810
4.162
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng
97
221
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hoá
159
396
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
96
148
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
717
1.050
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
326
625
2.2.4.8
Đất chợ
50
124
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
85
148
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
49
194
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
296
323
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
4.950
4.882
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
29.557
36.168
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
115
260
3
Đất chưa sử dụng
308.616
29,66
151.013
14,51
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Thứ tự
Chỉ tiêu
Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
12.123,4
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
5.515,6
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
3.223,6
Trong đó: đất trồng lúa nước
558,6
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
2.290,9
1.2
Đất lâm nghiệp
6.442,1
1.2.1
Đất rừng sản xuất
2.100,0
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
4.322,0
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
20,0
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
123,7
1.4
Đất làm muối
35,2
1.5
Đất nông nghiệp khác
8,0
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghịêp
722,0
2.1
Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản
643,0
2.2
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
79,0
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
95,6
3.1
Đất chuyên dùng
1,3
3.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
0,6
3.1.2
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
0,4
3.1.3
Đất có mục đích công cộng
0,4
3.2
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
71,2
3.3
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
2,0
3.4
Đất phi nông nghiệp khác
21,0
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Thứ tự
Chỉ tiêu
Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1
Đất nông nghiệp
11.654,5
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
3.770,1
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
2.352,4
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
589,0
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
1.417,7
1.2
Đất lâm nghiệp
7.440,6
1.2.1
Đất rừng sản xuất
6.864,2
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
576,5
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
105,7
1.4
Đất làm muối
35,2
1.5
Đất nông nghiệp khác
302,9
2
Đất phi nông nghiệp
921,7
2.1
Đất ở
395,1
2.1.1
Đất ở nông thôn
302,9
2.1.2
Đất ở đô thị
92,3
2.2
Đất chuyên dùng
197,3
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
2,6
2.2.2
Đất an ninh, quốc phòng
144,0
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
19,0
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
31,7
2.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
299,4
2.4
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
8,9
2.5
Đất phi nông nghiệp khác
21,0
Cộng: (1)+(2)
12.576,2
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Thứ tự
Mục đích sử dụng
Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1
Đất nông nghiệp
147.781,4
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
9.278,3
1.2
Đất lâm nghiệp
137.699,1
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
683,3
1.4
Đất phi nông nghiệp khác
120,7
2
Đất phi nông nghiệp
9.875,0
2.1
Đất ở
681,9
2.2
Đất chuyên dùng
7.046,7
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
20,0
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
342,1
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
1.646,5
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
137,8
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Nam do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam xác lập ngày 24 tháng 02 năm 2006).