Điều 7. Trách nhiệm thi hành
Cục Quản lý xuất nhập cảnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Công an các đơn vị, địa phương và các đơn vị khác có liên quan tổ chức thực hiện và hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
Quá trình triển khai, nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân trao đổi về Bộ Công an (qua Cục Quản lý xuất nhập cảnh) để được hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban Quốc phòng và An ninh của Quốc hội; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Các đồng chí Thứ trưởng Bộ Công an; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Công an; - Công an t ỉ nh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, - C ổ ng th ô ng tin điện tử Bộ Công an; - Lưu: VT, QLXNC. | BỘ TRƯỞNG Đại tướng Tô Lâm
| | | Mẫu TK01 Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ Công an | | |
||||||
| | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỜ KHAI (Dùng cho công dân Việt Nam đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở trong nước) (1) | | Ảnh (2) | Ảnh (2) |
| Ảnh (2) | | | | |
| | | | | |
1. Họ và tên (chữ in hoa)………………………………………….. 2. Giới tính: Nam □ Nữ □
3. Sinh ngày…… tháng…… năm………… Nơi sinh (tỉnh, thành phố)………………………..
| 4. Số ĐDCN/CMND (3) | | | | | | | | | | | | | Ngày cấp…../…../……. |
|||||||||||||||
5. Dân tộc……………… 6. Tôn giáo………...……… 7. Số điện thoại…………………………
8. Địa chỉ đăng ký thường trú ……………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………………………………
9. Địa chỉ đăng ký tạm trú ………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………
10. Nghề nghiệp…………………… 11. Tên và địa chỉ cơ quan (nếu có)……………………..
…………………………………………………………………………………………………………
12. Cha: họ và tên ……………………………….……………… sinh ngày ……/……/…………
Mẹ: họ và tên ……………………………………………………. sinh ngày ……/……/…………
Vợ /chồng: họ và tên …………………………………………… sinh ngày ……/……/…………
13. Hộ chiếu phổ thông lần gần nhất (nếu có) số ………….... cấp ngày ……/……/…….…...
14. Nội dung đề nghị(4)………………………………………………………………………………
| Cấp hộ chiếu có gắn chíp điện tử | | | Cấp hộ chiếu không gắn chíp điện tử | |
||||||
Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật.
Xác nhận của Trưởng Công an phường, xã, thị trấn (5) (Ký, ghi rõ họ tên , chức vụ, đóng d ấu) | ……, ngày…. tháng…. năm…. Người đề nghị (6) (Ký, ghi rõ họ tên)
| Ảnh (2) | Ảnh (2) | Chú thích: (1) Người đề nghị điền đầy đủ thông tin ghi trong mẫu, không được thêm bớt. (2) Ảnh mới chụp không quá 06 tháng, cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng. (3) Điền số định danh cá nhân, số Thẻ căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân. (4) Ghi cụ thể: Đề nghị cấp hộ chiếu lần đầu hoặc từ lần thứ hai; đề nghị khác nếu có (ghi rõ lý do). Trường hợp đề nghị cấp hộ chiếu có (hoặc không) gắn chíp điện tử thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng. (5) Áp dụng đối với người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi, người chưa đủ 14 tuổi. Trưởng Công an phường, xã, thị trấn nơi thường trú hoặc tạm trú xác nhận về thông tin điền trong tờ khai và ảnh dán trong tờ khai là của một người; đóng dấu giáp lai vào ảnh dán ở khung phía trên của tờ khai. (6) Đối với người mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi, người chưa đủ 14 tuổi thì người đại diện hợp pháp ký thay. |
||||
| Ảnh (2) | | |
| | | Mẫu TK02 Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ Công an | | |
||||||
| | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỜ KHAI (Dùng cho công dân Việt Nam đề nghị cấp hộ chiếu phổ thông ở nước ngoài ) (1) | | Ảnh (2) | Ảnh (2) |
| Ảnh (2) | | | | |
| | | | | |
1. Họ và tên (chữ in hoa)………………………………………….. 2. Giới tính: Nam □ Nữ □
3. Sinh ngày…… tháng…… năm………… Nơi sinh (tỉnh, thành phố)………………………..
| 4. Số ĐDCN/CMND (3) | | | | | | | | | | | | | Ngày cấp…../…../……. |
|||||||||||||||
5. Dân tộc……………… 6. Tôn giáo………...……… 7. Số điện thoại…………………………
8. Địa chỉ cư trú ở nước ngoài ……………………………………………………….…………...
…………………………………………………………………………………………………………
9. Địa chỉ thường trú ở trong nước trước khi xuất cảnh ………………………………….…….
…………………………………………………………………………………………………………
10. Nghề nghiệp…………………… 11. Tên và địa chỉ cơ quan (nếu có)……………………..
…………………………………………………………………………………………………………
12. Cha: họ và tên ……………………………….……………… sinh ngày ……/……/…………
Mẹ: họ và tên ……………………………………………………. sinh ngày ……/……/…………
Vợ /chồng: họ và tên …………………………………………… sinh ngày ……/……/…………
13. Họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thân nhân ở Việt Nam (nếu có) ………………………..
…………………………………………………………………………………………………………
14. Xuất cảnh Việt Nam ngày ……/……/………. qua cửa khẩu ………………………………..
15. Hộ chiếu phổ thông lần gần nhất (nếu có) số ………….... cấp ngày ……/……/…….…...
16. Nội dung đề nghị(4)………………………………………………………………………………
| Cấp hộ chiếu có gắn chíp điện tử | | | Cấp hộ chiếu không gắn chíp điện tử | |
||||||
Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật.
Làm tại…….. …… ngày…. tháng…. năm…. Người đề nghị (5) (Ký, ghi rõ họ tên)
| Ảnh (2) | Ảnh (2) | Chú thích: (1) Người đề nghị điền đầy đủ thông tin ghi trong mẫu, không được thêm bớt. (2) Ảnh mới chụp không quá 06 tháng, cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng. (3) Điền số định danh cá nhân, số Thẻ căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân. (4) Ghi cụ thể: Đề nghị cấp hộ chiếu lần đầu hoặc từ lần thứ hai; đề nghị khác nếu có (ghi rõ lý do). Trường hợp đề nghị cấp hộ chiếu có (hoặc không) gắn chíp điện tử thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng. (5) Đối với người mất năng lực hành vi dân sự, có khó khăn trong nhận thức và làm chủ hành vi, người chưa đủ 14 tuổi thì người đại diện hợp pháp ký thay. |
||||
| Ảnh (2) | | |
| | | Mẫu TK03 Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ Công an | | |
||||||
| | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc TỜ KHAI (Đề nghị xác nhận nhân thân cho công dân Việt Nam ở nước ngoài bị mất hộ chiếu) (1) | | Ảnh (2) | Ảnh (2) |
| Ảnh (2) | | | | |
| | | | | |
A. Thông tin người đề nghị:
1. Họ và tên (chữ in hoa)………………………………………….. 2. Giới tính: Nam □ Nữ □
3. Sinh ngày…… tháng…… năm………… 4. Nơi sinh (tỉnh, thành phố)……………………..
| 5 . Số ĐDCN/CMND (3) | | | | | | | | | | | | | Ngày cấp…../…../……. |
|||||||||||||||
6. Địa chỉ cư trú ………………. ……………………………………………………….…………...
…………………………………………………………………………………………………………
7. Số điện thoại ………………………………….…….
B. Thông tin về thân nhân ở nước ngoài bị mất hộ chiếu
1. Họ và tên (chữ in hoa)………………………………………….. 2. Giới tính: Nam □ Nữ □
3. Sinh ngày…… tháng…… năm………… 4. Nơi sinh (tỉnh, thành phố)……………………..
| 5 . Số ĐDCN/CMND (3) | | | | | | | | | | | | | Ngày cấp…../…../……. |
|||||||||||||||
6. Địa chỉ thường trú ở trong nước trước khi xuất cảnh ………………………………….…….
…………………………………………………………………………………………………………
7. Địa chỉ ở nước ngoài ……………………………………………………………….…………...
…………………………………………………………………………………………………………
8. Xuất cảnh Việt Nam ngày ……/……/…… qua cửa khẩu ……………………………………
bằng hộ chiếu số ……………………………… cấp ngày ……/……/……………………………
9. Dự kiến về Việt Nam ngày ……/……/…………
10. Giấy tờ chứng minh quan hệ với thân nhân ở nước ngoài bị mất hộ chiếu(4): …………..
11. Nội dung đề nghị: Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an xác nhận ảnh và thông tin nhân thân để thân nhân tôi được cấp hộ chiếu phổ thông tại ……………………………..………(5)
Tôi cam đoan những nội dung khai trên đây là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Làm tại……..…… ngày…. tháng…. năm…. Người đề nghị (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Người đề nghị điền đầy đủ thông tin ghi trong mẫu.
(2) Ảnh mới chụp của công dân Việt Nam ở nước ngoài bị mất hộ chiếu, cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng. Dán 01 ảnh vào khung phía trên, kèm theo 01 ảnh để rời.
(3) Điền số định danh cá nhân, số Thẻ căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân.
(4) Trường hợp không có giấy tờ chứng minh phải có bản giải trình.
Mẫu TK04 Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ Công an
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ KHÔI PHỤC HỘ CHIẾU
(Dùng cho công dân Việt Nam đề nghị khôi phục giá trị sử dụng của hộ chiếu phổ thông bị mất ở trong nước)(1)
1. Họ và tên (chữ in hoa)………………………………………….. 2. Giới tính: Nam □ Nữ □
3. Sinh ngày…… tháng…… năm………… Nơi sinh (tỉnh, thành phố)………………………..
| 4. Số ĐDCN/CMND ( 2 ) | | | | | | | | | | | | | Ngày cấp…../…../……. |
|||||||||||||||
5. Nơi cư trú hiện tại ………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………
6. Số điện thoại ……………………………………………………….………………………..…...
7. Thông tin về hộ chiếu đề nghị khôi phục:
Số hộ chiếu ………………………… ngày cấp ………/………/…………………………………
Thời hạn ………/………/………… Cơ quan cấp: ……………………………………………….
8. Lý do đề nghị khôi phục hộ chiếu(3):
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật./.
Làm tại……..……, ngày…. tháng…. năm…. Người đề nghị ( k ý, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Người đề nghị điền đầy đủ thông tin ghi trong mẫu.
(2) Điền số định danh cá nhân, số Thẻ căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân.
(3) Ghi rõ lý do, thời gian, địa điểm, hoàn cảnh… bị mất, tìm lại được hộ chiếu.
Mẫu TK05 Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ Công an
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN TRÌNH BÁO MẤT HỘ CHIẾU PHỔ THÔNG(1)
Kính gửi:.............................. (2) ....................................
1. Họ và tên (chữ in hoa)………………………………………….. 2. Giới tính: Nam □ Nữ □
3. Sinh ngày…… tháng…… năm………… Nơi sinh (tỉnh, thành phố)………………………..
| 4. Số ĐDCN/CMND ( 3 ) | | | | | | | | | | | | | Ngày cấp…../…../……. |
|||||||||||||||
5. Nơi cư trú hiện nay ………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
6. Số điện thoại ……………………………………………………….………………………..…...
7. Thông tin về hộ chiếu bị mất(4):
Số hộ chiếu ………………………… ngày cấp ………/………/…………………………………
Cơ quan cấp: ……………………………………………….……………………………………….
8. Hộ chiếu trên đã bị mất vào hồi: ….… giờ …..… phút, ngày………/………/………………
9. Hoàn cảnh và lý do cụ thể bị mất hộ chiếu:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng sự thật.
Xác nhận của Trưởng Công an phường, xã, thị trấn (5) (Ký và ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) | Làm tại……..…… ngày…. tháng…. năm…. Người trình báo (Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Người đề nghị điền đầy đủ các nội dung quy định trong mẫu.
(2) Cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh nơi thuận lợi hoặc cơ quan Công an nơi gần nhất hoặc đơn vị kiểm soát xuất nhập cảnh tại cửa khẩu hoặc cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài nơi thuận lợi.
(3) Điền số định danh cá nhân, số Thẻ căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân.
(4) Trường hợp nhớ chính xác thông tin về hộ chiếu bị mất thì ghi, nếu không nhớ chính xác thì không ghi.
(5) Trưởng Công an phường, xã, thị trấn nơi công dân đang cư trú hoặc nơi báo mất hộ chiếu xác nhận thông tin nhân thân của người viết đơn nếu người báo mất có nhu cầu gửi đơn đến cơ quan Quản lý xuất nhập cảnh qua đường bưu điện.
Mẫu VB01 Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ Công an
……………. (1) ……………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… / ………… | ………… , ngày …… tháng …… năm ……
THÔNG BÁO
Về việc chuyển đơn trình báo mất hộ chiếu phổ thông
Kính gửi: Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an
Ngày ……/……/……, ………… (1) ………… tiếp nhận đơn trình báo mất hộ chiếu của người có nhân thân như sau:
Họ và tên …………………………………………………………….. Giới tính: Nam □ Nữ □
Sinh ngày ……/……/……… Nơi sinh (tỉnh, thành phố) ……………………………………….
Số ĐDCN/CMND(2) …………………………………………………………………………………
………… (1) ………… chuyển đơn để quý Cục xử lý theo quy định (kèm theo)./.
Nơi nhận: - Như trên; - Người gửi đơn; - Lưu: …… | NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Cơ quan tiếp nhận đơn trình báo mất hộ chiếu.
(2) Ghi số định danh cá nhân, số Thẻ căn cước công dân hoặc số Chứng minh nhân dân
Mẫu VB02 Ban hành kèm theo Thông tư số 73/2021/TT-BCA ngày 29/6/2021 của Bộ Công an
………. (1) ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… / ………… V/v xác minh để cấp hộ chiếu phổ thông cho công dân Việt Nam | ………… , ngày …… tháng …… năm ……
| Ảnh (2) | Ảnh (2) | CÔNG ĐIỆN Kính gửi: - Cục Lãnh sự, Bộ Ngoại giao; - Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an | Kính gửi: | - Cục Lãnh sự, Bộ Ngoại giao; - Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an |
||||||
| Ảnh (2) | | | | |
| Kính gửi: | - Cục Lãnh sự, Bộ Ngoại giao; - Cục Quản lý xuất nhập cảnh, Bộ Công an | | | |
……… (1) ……… trân trọng đề nghị quý Cục cho biết ý kiến về việc cấp hộ chiếu phổ thông của người có thông tin sau:
Họ và tên ……………………………………………………….…… Giới tính: Nam □ Nữ □
Ngày sinh ………………………… Nơi sinh (tỉnh, thành phố) …………………………………
Địa chỉ cư trú ở nước ngoài ………………………………………………………………………
Địa chỉ thường trú tại Việt Nam trước khi xuất cảnh …………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
Họ tên, địa chỉ, số điện thoại của thân nhân ở trong nước (nếu có) …………………………
………………………………………………………………………………………………………..
Xuất cảnh Việt Nam ngày …………/…………/………………………………………………….
Họ và tên bố …………………………………………………… ngày sinh ……/……/………….
Họ và tên mẹ ...………………………………………………… ngày sinh ……/……/………….
Họ và tên vợ/chồng …………………………………………… ngày sinh ……/……/………….
Giấy tờ liên quan do Việt Nam cấp (nếu có)(3) ……………………………………………….…
………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………..
Lý do đề nghị cấp hộ chiếu ……………………………………………………………………….
Xin trao đổi quý Cục để phối hợp công tác./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: … | NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN (ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên Cơ quan đại diện Việt Nam tại nước ngoài.
(2) Ảnh mới chụp không quá 06 tháng, cỡ 4cm x 6cm, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, rõ mặt, rõ hai tai, không đeo kính, trang phục lịch sự, phông ảnh nền trắng.
(3) Ghi tên giấy tờ, ngày cấp, cơ quan cấp và gửi kèm.