Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII Kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 11 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 10 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính; - Cục Ki ể m tra văn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân t ỉ nh; - Các Ban của Hội đồng nhân dân t ỉ nh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Thường trực Huyện ủy , Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân huyện thành phố ; - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân t ỉ nh Thái Bình; - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành
DANH MỤC
BỔ SUNG DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TÌNH THÁI BÌNH NĂM 2021 (Kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | | | Diện tích đất sử dụng (m2) | | | | | |
|||||||||||||
| | | | X ứ đồng, thôn | X ã , phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng điện tích | Trong đó lấy từ loại đất | | | | Ghi chú |
| | | | | | | | Trồng lúa | Đất rừng | Đất ở | Đất khác | |
| ( 1 ) | (2 ) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (13) |
| I | Đất giao thông | DGT | | | | 77.529,4 | 61.882,8 | | 2.427,0 | 13.219,6 | |
| 1 | Dự án đầu tư xây dự ng tuyến đ ường kết nối từ Khu c ô ng nghiệp Tiền Hải đ i cảng nội địa Trà L ý (đoạn từ đường huyện ĐH.31 đến đường t ỉ nh ĐT.464) | DGT | | Tây Ninh, Tây Lương, Đông Quý | Tiền Hải | 8.000,0 | 8.000,0 | | | | Quyết định số 7946/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND huyện Tiền H ả i |
| 2 | Dự án c ả i tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.4 6 4 (đường 22 1 D), đoạn từ xã Đông Xuyên đến đường ven biển x3 Đông Minh | DGT | | Đông Xuyên | Tiền Hải | 31.200,0 | 31.200,0 | | | | Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của UBND tỉnh |
| 3 | Dự án đường cứu hộ, cứu nạn Đông Trà, Đông Xuyên kéo dài giao đường cứu hộ, cứu nạn 221D (đường huyện ĐH.31) | DGT | | Đông Tr à , Đông Xuyên, Đông Trung | Tiền Hải | 19.100,0 | 16.200,0 | | | 2.900,0 | Quyết định số 3224/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 của UBND huyện Tiền Hải |
| 4 | Đường cứu hộ, c ứ u nạn đoạn từ Quốc lộ 39 đến đê sông Trà Lý xã Đông Hoàng huyện Đông Hưng | DGT | Thái H ò a 1, Hùng Việt, Thanh Long | Đông Hoàng | Đông H ư ng | 4.000,0 | 1.000,0 | | 100,0 | 2.900,0 | Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 của UBND huyện Đông H ư ng |
| 5 | Dự án đầu tư xây dựng tuy ế n đường tỉnh 454 (đường 223), đoạn từ thành phố Th ái Bình đi cầu Sa Cao | DGT | | Trần Lãm, Vũ Ch í nh | Thành phố | 15.229,4 | 5.482,8 | | 2.327,10 | 7.419,6 | Quyết định số 3709/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh |
| II | Đất ở tại nôn g thôn | ONT | | | | 53.4753 | 33.100,0 | | | 20.375,3 | |
| 6 | Điểm đ ấu nối thuộc dự án khu nhà ở Đông La | ONT | | Đông La | Đông Hưng | 2.000,0 | 1.200,0 | | | 800,0 | Văn bản số 351/UBND-CT ngày 10/9/2013 của U BND huyện Đông Hưng; Văn bản số 2687/UBND-KTXD ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh |
| 7 | Khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (phần đăng k ý bổ sung) | ONT | Thôn Kim Châu 2 | An Châu | Đông Hưng | 6.000,0 | | | | 6.000,0 | Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu theo Văn bản số 2545/UBND-CTXDGT ngày 25/6/2019 của UBND tỉnh (3,4 ha đã cập nhật tại Quyết định số 2324/QĐ-UBND ngày 07/8/2020) |
| 8 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Nam Sông Diêm | Thái Thượng | Thái Thụy | 7.275,3 | | | | 7.275,3 | B ổ sung diện t í ch thu hồi (4 ha đ ã được HĐND tỉnh phê duyệt tại Nghị quyết số 44/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020) |
| 9 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Hương | Xuân Hòa | Vũ Thư | 10.000,0 | 8.000,0 | | | 2.000,0 | Văn bản số 4404/UBND- NNTNMT ngày 04/10/2021 của UBND tỉnh; Văn bản số 2162/SXD-QHKT ngày 06/10/2021 của Sở Xây dựng; Văn bản số 2457/STC-TCĐT ngày 06/10/2021 của Sở Tài chính; Tờ tr ìn h số 188/TTr-UBND ngày 06/10/2021 của UBND huyện Vũ Thư |
| 10 | Dự án ph á t triển nhà ở thương mại khu dân cư phía Đông đường ĐT 457, xã Bình Minh | ONT | Thôn Hương Ngải | B ì nh Minh | Kiến Xương | 28.200,0 | 23.900,0 | | | 4.300,0 | Văn bản số 446/UBND- CTXDGT ngày 31/01/2019 của UBND tỉnh |
| III | Đất thủy lợi | DTL | | | | 940,0 | 680,0 | | | 260,0 | |
| 11 | Kè chống sạt lở bờ sông Sa Lung | DTL | | Đông Mỹ | Th à nh phố | 940,0 | 680,0 | | | 260,0 | Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tỉnh |
| IV | Đất công trình năng lượng | DNL | | | | 40.205,7 | 36.307,8 | | 680,0 | 3.217,9 | |
| 12 | Đường dây và TBA 1 10 kV Châu Giang, tỉnh Thái Bình | DNL | | Các xã | Đông Hưng | 7.300,0 | 7.200,0 | | | 100,0 | Văn bản số 1 1 01/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 2143/QĐ-EVNNPC ngày 27/8/2021 của Tổng c ô ng ty Điện lực miền Bắc |
| 13 | Nâng cấp, cải tạo mạch vòng 475E11.3 (trạm 1 10 kV Thành Phố) và 475E3.3 (Trạm 1 10 kV Long B ố i) | DNL | | Các xã | Đông H ư ng | 200,0 | 100,0 | | | 100,0 | Văn bản số 1169/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 1060/QĐ-EVNNPC ngày 10/5/2021 của T ổ ng công ty Điện lực miền Bắc |
| 14 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp đ iện, lưới điện 22kV các lộ ĐZ 472E3.3 (trạm 1 10 kV Long Bối), 474E3.3, 472E11.8 (Trạm 1 10 kV Quỳnh Phụ) phương án đa chia - đa nối (MCMD)-năm 2021 | DNL | | Các xã | Đông Hưng | 1.350,0 | 1.300,0 | | | 50,0 | Văn bản số 1169/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở C ô ng thương; Quyết định số 1060/QĐ-EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tổng c ô ng ty Điện lực miền Bắc |
| 15 | Nâng cao hiệu qu ả lưới đ iện trung, hạ áp khu vực Thành phố Th á i B ì nh, tỉnh Thái Bình thuộc dự án Cải tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nh ỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân h à ng tái thiết Đức (KFW3) | DNL | | Các xã | Thành phố | 1.195,0 | 1.150,0 | | 40,0 | 5,0 | Văn bản số 2474/PCTB-KHVT ngày 22/9/2021 của Công ty Điện lực Th á i B ì nh; Quyết định số 3718/QĐ - EVN ngày 27/1/2016 của Tổng công ty Điện lực miền B ắc |
| | | DNL | | Các xã | Kiến Xương | 560,0 | 520,0 | | | 40,0 | |
| | | DNL | | Các xã | Đông Hưng | 1.000,0 | 800,0 | | 100,0 | 100,0 | |
| 16 | Đường dây và TBA 110 k V Th á i Hưng, tỉnh Thái Bình | DNL | | Thái Xuyên, Thái Hưng, Hòa An, Mỹ Lộc, Thái Đô... | Thái Thụy | 14.700,0 | 14.700,0 | | | | Văn bản số 1101/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 2736/QĐ- EVNNPC ngày 06/10/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| 17 | Di dời đường đ iện 1 10 k V để phục vụ giải phóng mặt bằng KCN Liên H à Thái | DNL | | Thụy Liên, Thị trấn Diêm Điền... | Thái Thụy | 5.200,0 | 4.900,0 | | | 300,0 | Văn bản số 2417/UBND- CTXDGT ngày 14/6/2021 của UBND tỉnh |
| 18 | Cải tạo đường dây 110 k V 1 72E3.3 Long B ố i - Kiến Xương-173EE11.9 Tiền Hải | DNL | | Đông Thọ, Đông Hòa, Hoàng Diệu, Vũ Đông, Vũ Lạc | Thành phố | 5.840,7 | 3.137,8 | | 540,0 | 2.162,9 | Quyết định số 3710/QĐ- EVNNPC ngày 29/12/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| 19 | Cải tạo, nâng cấp đường đây 10 k V lộ 97 1 E 1 1.2 lên vận hành cấp đ iện 22 kV huyện Thái Thụy | DNL | | Các xã | Thái Thụy | 350,0 | 300,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 cửa T ổ ng Công ty điện lực miền Bắc |
| 20 | C ả i tạo, nâng cấp đường dây 10 k V nhánh Thống Nh ất lộ 972 - TG Hùng Dũng lên vận hành cấp điện 22 kV huyện Hưng H à | DNL | | Các x ã | Hưng H à | 350,0 | 300,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 của T ổ ng C ôn g ty điện lực miền Bắc |
| 21 | Cải tạo, nâng cấp đường d â y 10 kV lộ 971 - TG Nam lên vận hành cấp điện áp 22 kV huyện Hưng Hà | DNL | | Các x ã | Hưng Hà | 500,0 | 400,0 | | | 100,0 | Quyết định số 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 của Tổng Công ty điện lực miền Bắc |
| 22 | Mạch vò ng Quỳnh C ô i, An Thái lộ 371E11.2 | DNL | | Các xã | Quỳnh Phụ | 650,0 | 600,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| 23 | Mạch vòng 35 kV từ cầu dao 0 1 An B à i đến cầu dao 05 An Thái lộ 373E33 | DNL | | Các xã | Quỳnh Ph ụ | 560,0 | 500,0 | | | 60,0 | Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| 24 | C ả i tạo nâng cấp ĐZ 35 kV mạch vòng lộ 372-E33 ( tr ạm 110 kv Long B ố i) với lộ 371E11.4 (trạm 110 kV Hưng H à | DNL | | Các xã | Hưng H à | 450,0 | 400,0 | | | 50,0 | Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ng à y 10/5/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| V | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | | | | 1.600,0 | 1.600,0 | | | | |
| 25 | Trạm y tế xa | DYT | Lê Lợi | Vũ Lăng | Tiền Hải | 1.600,0 | 1.600,0 | | | | Quyết định số 90/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của UBND xã Vũ Lăng |
| Tổng | | | | | | 173.750,4 | 133.570,6 | | 3.107,0 | 37.072,8 | |