Điều 40. Sửa đổi, bổ sung quy trình
Trong quá trình thực hiện nảy sinh vướng mắc, cơ quan đơn vị, tổ chức, cá nhân phải báo về Bộ Tư lệnh Công binh tổng hợp báo cáo Bộ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét, quyết định./.
PHỤ LỤC I
BIỂU MẪU QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THẨM ĐỊNH VÀ CÔNG NHẬN (Ban hành kèm theo Thông tư số 129/2021/TT-BQP ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | KÝ HIỆU | TÊN MẪU | GHI CHÚ |
|||||
| 01 | QLCL-II-1 | Kế hoạch Thẩm định đánh giá năng lực | |
| 02 | QLCL-II-2 | Hồ sơ năng lực ĐT, KS, RPBM | |
| 03 | QLCL-II-3 | Biên bản Thẩm định năng lực | |
| 04 | QLCL-II-4 | Báo cáo kết quả Thẩm định năng lực | |
| 05 | QLCL-II-5 | Thông báo kết quả thẩm định phương án kỹ thuật thi công và dự toán | |
| 06 | QLCL-II-6 | Phiếu đánh giá hồ sơ | |
| 07 | QLCL-II-7 | Biên bản kiểm tra điều kiện thi công | |
| 08 | QLCL-II-8 | Báo cáo đánh giá tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật | |
1. Mẫu QLCL-II-01: Kế hoạch Thẩm định đánh giá năng lực
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…..-….. | ……. , ngày …. tháng ……. năm ……
KẾ HOẠCH
Thẩm định đánh giá năng lực
Tên Tổ chức/ đơn vị ……………………………………….
I. Các căn cứ
II. Mục đích, yêu cầu
III. Thời gian, địa điểm
IV. Nội dung kiểm tra
V. Thành phần tham gia
VI. Tổ chức thực hiện
Nơi nhận: - Đơn vị được kiểm tra; - Các thành viên tham gia; - Lưu: VT, QLCL; Th09 . | THỦ TRƯỞNG (Ký tên, đóng dấu)
2. Mẫu QLCL-II-02: Biên bản thẩm định năng lực
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày …… tháng .... năm ……….
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH NĂNG LỰC
TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ: ……………………………………………………….
Hôm nay vào lúc: ………. giờ, ngày ….. tháng .... năm ….. tại Văn phòng của ... (đơn vị/tổ chức) ĐT, KS, RPBM ..........................................................................
I. CĂN CỨ, PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
1. Căn cứ kiểm tra
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (trích dẫn nguồn......chương ....điều ……);
- …..
2. Phương pháp kiểm tra
Phương pháp kiểm tra, đánh giá: Các thành viên Ban kiểm tra đánh giá độc lập và được tổng hợp thành biên bản kết luận cuối cùng.
II. THÀNH PHẦN KIỂM TRA
1. Cơ quan thẩm định
- Ông: ………………………………………………. Chức vụ: ………………………………………..
- Ông: ………………………………………………. Chức vụ: ………………………………………..
- ……………………………………………………………………………………………………………
2. Đại diện đơn vị thi công ĐT, KS, RPBM
- Ông: ………………………………………………. Chức vụ: ………………………………………..
- Ông: ………………………………………………. Chức vụ: ………………………………………..
- ……………………………………………………………………………………………………………
III. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Năng lực
a) Nhân lực
| Nhân sự | Tiêu chí Q CVN | Số lượng h i ện có |
||||
| Đội trưởng, đội phó có chứng chỉ đào tạo | 2 | |
| Cán bộ QLCL có chứng chỉ đào tạo | 2 | |
| Kỹ thuật viên cấp 1 có chứng chỉ đào tạo | 10 | |
| Kỹ thuật viên cấp 2 có chứng chỉ đào tạo | 2 | |
| Kỹ thuật viên cấp 3 có chứng chỉ đào tạo | 1 | |
| Kỹ thuật viên cấp 4 | - | |
| Nhân viên y tế có chứng chỉ đào tạo | 2 | |
| Kỹ thuật viên - thợ lặn có chứng chỉ đào tạo | 2 | |
| Nhân viên Quản lý thông tin | 2 | |
| Nhân sự khác | - | |
| CỘNG | >21 | |
: Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
b) Trang thiết bị thi công
b1) Thiết bị ĐT, KS, RPBM trên cạn
| TT | Loại máy móc, thiết bị | ĐV tính | Tiêu chí | | Thực tế | |
||||||||
| | | | Số l ư ợ ng | Ch.lượ n g | Số lư ợ ng | Ch.lượng |
| 1 | Máy dò bom | Chiếc | 2 | Cấp I; II | | |
| 2 | Máy dò mìn | Chiếc | 4 | Cấp I; II | | |
| 3 | Thiết bị định vị - GPS | Chiếc | 2 | Cấp I; II | | |
| 4 | Bộ dụng cụ làm tay cá nhân | Bộ | 10 | C ấ p I ; II, III | | |
| 5 | Cọc, cờ, bi ể n báo, dây | Bộ | Đủ | Cấp I; II, III | | |
| 6 | Dụng cụ và bộ đồ y tế | B ộ | 1 | Cấp I; II | | |
| 7 | Trang bị bảo hộ cá nhân | Bộ | 10 | Cấp I; II, III | | |
Đánh giá: Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
…………………………………………………………………………………………………
b2) Thiết bị ĐT, KS, RPBM dưới nước
| TT | Lo ạ i máy m ó c, th i ết b ị | ĐV tính | Tiêu chí | | Thực tế | |
||||||||
| | | | Số lượng | Ch. l ượng | Số lượng | Ch. lượng |
| 1 | Máy dò bom dưới nước | Chiếc | 2 | Cấp I; II | | |
| 2 | Máy dò mìn dưới nước | Chiếc | 1 | Cấp I; II | | |
| 3 | Thiết bị lặn nặng/nhẹ | Bộ | 2 | Cấp I; II | | |
| 4 | Thiết bị xói và hút bùn, cát | Thiết bị | 1 | Cấp I; II | | |
| 5 | Thuyền cao su tiểu | Chiếc | 2 | Cấp I ; II | | |
| 6 | Thuyền cao su trung | Chiếc | 1 | Cấp I ; II | | |
| 7 | Thuyền Composit/Gỗ 1 tấn (đặt tr ạm lặn, máy xói và hút bùn, cát) | Chiếc | 1 | C ấ p I ; II , III | | |
| 8 | Bộ dụng cụ làm tay | Bộ | 4 | Cấp I ; II, III | | |
| 9 | Trang thiết bị trục vớt bom đạn | Bộ | 1 | Cấp I ; II, III | | |
| 10 | Dụng cụ và bộ đồ y tế | B ộ | 1 | Cấp I; II | | |
| 11 | Trang bị bảo hộ, áo phao | Bộ | 20 | Cấp I ; II | | |
| 12 | Thiết bị định vị - GPS | Chiếc | 2 | Cấp I ; II | | |
| 13 | Bộ phao, neo định vị | Bộ | | | | |
Đánh giá: Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
b3) Thiết bị ĐT, KS, RPBM dưới biển
| TT | Loạ i máy móc, thiết bị | Đơn vị tính | Tiêu chí | | Thực tế | |
||||||||
| | | | Số lượng | Chất lượng | Số lượng | Chất lượng |
| 1 | Bộ thiết bị Sona và Từ kế được k ế t nối đồng bộ | Thiết bị | 1 | C ấp I; II | | |
| 2 | Hệ thống định vị toàn cầu vi sai (DGPS) | Hệ thống | 1 | Cấp I; II | | |
| 3 | Thiết bị định vị thủy âm | Thiết bị | 1 | Cấp I; II | | |
| 4 | Máy dò bom dưới nước | Chiếc | Từ 2 đến 3 | Cấp I; II | | |
| 5 | Máy dò mìn dưới nước | Chiếc | 2 | Cấp I; II | | |
| 6 | Trạm lặn | Trạm | 1 | Cấp I; Il , III | | |
| 7 | Thiết bị lặn nhẹ | Bộ | 2 | Cấp I.II.II I | | |
| 8 | Thiết bị xói và hút bùn, cát | Thiết bị | 1 | C ấp I; II , III | | |
| 9 | Thuyền cao su trung | Chiếc | 1 | Cấ p I; II,III | | |
| 10 | Bộ dụng cụ làm tay | Bộ | 4 | Cấp I; II,III | | |
| 11 | Trang thiết bị trục vớt bom đạn | Bộ | 1 | Cấp I; II,III | | |
| 12 | Dụng cụ và bộ đồ y tế | Bộ | 1 | Cấp I; II | | |
| 13 | Trang bị bảo hộ, áo phao | Bộ | 20 | Cấp I; II,III | | |
| 14 | Bộ phao neo định v ị | Bộ | 1 | Cấp I; II,III | | |
Đánh giá Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b4- Trang thiết bị khác
| TT | Loại máy móc, th i ết bị | Đơn vị tính | T i êu chí | | Thực tế | |
||||||||
| | | | Số lượng | Chất lượ ng | S ố lượng | Chất lượng |
| 1 | Xe ô tô/Xuồng cứu thương | Chiếc | 1 | C ấp I; II,III | | |
| 2 | Xe ô tô chở người trên 9 chỗ | Chiếc | 1 | Cấp I; II,III | | |
| 3 | Máy điểm hỏa điện | Chiếc | 3 | Cấp I; II | | |
| 4 | Máy đo kíp | Chiếc | 3 | Cấp I; II | | |
| 5 | Máy đ ẩ y thuyền 20-5 0 cv | Chiếc | 1 | Cấp I ; II | | |
| 6 | Xe ô tô vận tải từ 1000 kg | Chiếc | 1 | C ấ p I; II,III | | |
| 7 | Xe chuyên ch ở bom mìn vật nổ | Chiếc | 1 | | | |
Đánh giá Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt): ………………………………………
2. Kinh nghiệm
a) Số năm tham gia hoạt động ĐT, KS, RPBM ………………………………………………..
b) Số dự án, hạng mục, nhiệm vụ ĐT, KS, RPBM đã thực hiện: ……………………………
Trong đó ĐT, KS ……………………….. RPBM …………………………………………….
Dự án nhóm I ………………..Nhóm II ……………….Nhóm III …………………
c) Đã được cấp chứng chỉ /giấy phép …………..lần
3. An toàn và bảo hiểm
a) Giấy chứng nhận về quản lý sử dụng thuốc nổ công nghiệp theo pháp luật Việt nam (Trừ các đơn vị thuộc BQP) | Có □ Không □
b) Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp cho 100% đội trư ở ng, cán bộ QLCL và nhân viên kỹ thuật: | Có □ Không □
c) Chứng ch ỉ an toàn lao động cho 100% cán bộ, nhân viên | Có □ Không □
d) Bảo hiểm tai nạn cho 100% cán bộ, nhân viên | Có □ Không □
Đánh giá
Đạt (100%) □ ; Cần bổ sung (Từ 50-dưới 100%) □ Không đạt (Dưới 50%) □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
4. Hệ thống Quản lý chất lượng
a) Hệ thống tổ chức về QLCL b) Phân công, thông báo trá ch nhiệm c) Chính sách chất lượng, mục tiêu chất lượng d) Kế hoạch tổng quát về QLCL trong tổ chức đ) Quy trình, quy định về QLCL nội bộ e) Học tập, phổ biến về QLCL trong ĐT, KS, RPBM | Có □ Không □ Có □ Không □ Có □ Không □ Có □ Không □ Có □ Không □ Có □ Không □
Đánh giá: Đạt (6/6 tiêu chí có) □; Cần bổ sung (4 tiêu chí có) □;
Không đạt (dưới 4 tiêu chí có) □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tổng hợp kết quả thẩm định năng lực
- Tổng số tiêu chí kiểm tra …………; Đạt ……..; Cần bổ sung ……….; Không đạt ……..;
- Kết luận: Tổ chức /Đơn vị …………….Đạt / Không đạt các tiêu chí cấp chứng chỉ năng lực theo quy định
(Kết quả kiểm tra hồ sơ được ghi vào báo cáo. Nếu không đạt, yêu cầu nhà thầu bổ sung các hồ sơ cụ thể và được quy định tại Báo cáo đính kèm - mục “bổ sung” và tổ chức phúc tra và thông báo cho nhà thầu)
CÁN BỘ THẨM ĐỊNH | TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ | TRƯỞNG ĐOÀN
3. Mẫu QLCL-II-03: Báo cáo kết quả thẩm định năng lực một tổ chức
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /……..-…. | ……… , ngày ……. tháng …… năm ……
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định đánh giá năng lực
Tên Tổ chức/đơn vị ………………………………………….
Kính gửi: | Thủ trưởng Bộ Q u ốc Phòng Thủ trưởng Bộ Tổng tham mưu
Căn cứ: - Nghị định 18/2019/NĐ-CP ngày ……. của Chính phủ
- Thông tư 195/2019/TT-BQP ngày....của Bộ Trưởng Quốc phòng
- Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam ...
Theo đề nghị của tổ chức/ đơn vị ……………………………………………………………………
Đoàn thẩm định năng lực ĐT, KS, RPBM của Bộ Tư lệnh Công binh/VNMAC theo quyết định đã tiến hành thẩm định đánh giá năng lực ĐT, KS, RPBM của Tổ chức/ Đơn vị …………………….
Kết quả thẩm định: Tổ chức/Đơn vị ……………………… Đạt/ Không đạt các tiêu chí cấp chứng chỉ năng lực theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (có biên bản thẩm định gửi kèm)
Tư lệnh Binh chủng Công binh/ Tổng Giám đốc VNMAC đề nghị Thủ trưởng Bộ Quốc phòng cấp chứng chỉ năng lực cho …………………………………………………………
Nơi nhận: - Như trên - VP BQP - Cục TC/BTTM - Cục KT/BQP - Lưu ………….. | TƯ LỆNH (TỔNG GIÁM ĐỐC VNMAC)
4. Mẫu QLCL-II-04: Hồ sơ năng lực ĐT, KS, RPBM
TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…… -KH | …….. , ngày …… tháng …… năm ……
HỒ SƠ NĂNG LỰC ĐT, KS, RPBM
Kính gửi: | - Bộ Tư lệnh Công binh - Cục Tác chiến - Cục Kinh tế (đối với doanh nghiệp) - Trung tâm hành động bom mìn quốc gia Việt nam
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG /GIÁM ĐỐC
Hồ sơ kèm theo
1. DANH SÁCH NHÂN SỰ
| TT | H Ọ TÊN | G.tính | Năm sinh | Chức danh | Chứng chỉ đào tạo ĐT, KS, RPBM | Chứng chỉ KT-AT vật liệu n ổ | Chứng chỉ AT-VS lao động | Chứng chỉ b ả o hiểm |
||||||||||
| 1 | Ng. Văn A | nam | 1988 | ĐT | ĐT2345 | 213468 | 346667 | 1345678 |
| 2 | Hồ thị B | Nữ | 1991 | Y sỹ | …….. | …….. | ………. | ………. |
| | | | | | | | | |
2. THỐNG KÊ TRANG THIẾT BỊ
| TT | TÊN THIẾT BỊ | Số đăng ký/ số máy | Tình trạng | Thời hạn ki ể m định t ớ i |
||||||
| I | Thiết bị RPBM trên cạn | | | |
| 1 | Vallon VMR3 | 12346 | Chưa sử dụng | 6/2021 |
| 2 | Val l on VMH3 CS | 57634 | Tốt | 12/2020 |
| 3 | Foerster 4032 API | 888978 | Tốt | 12/2020 |
| .... | | | | |
| II | Thiết bị RPBM dưới nước | | | |
| 1 | ………….. | | | |
| III | Thiết bị RPBM dưới biển | | | |
| IV | Thiết bị khác | | | |
| 1 | Bộ dụng cụ y tế hiện trường | 04 bộ | Tốt | |
| 2 | Xe cứu thương UAZ 492 | KB- 2345 | Tốt | 6/2021 |
| 3 | Xe cứu thương Ford | 29A-23416 | Tốt | 12/2021 |
| 4 | ………………… | | | |
| 5 | Máy GPS cầm tay GARMIN | 10 chiếc | Tốt | |
3. THỐNG KÊ KINH NGHIỆM
| TT | Tên dự án | Địa bàn | Diện tích (ha) | Tổng mức đầu tư (trVND) | Kết quả |
|||||||
| I | Năm …………… | | | | |
| 1 | ĐT, KS | | | | Hoàn thành |
| 2 | RPBM | | | | Hoàn thành |
5. Mẫu QLCL-II-05: Phiếu đánh giá hồ sơ
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
(Đính kèm thông báo kết quả thẩm định phương án kỹ thuật thi công và dự toán)
Hồ sơ thẩm định: (tên hồ sơ, số công văn, của đơn vị) ………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Người Thẩm định: Họ tên ……………………….; Chức vụ ……………………………………
Điện thoại: ………………………………; e-mail: ………………………………………………..
Người Kiểm tra: Họ tên ……………………………; Chức vụ …………………………………
Điện thoại: ……………………………………..; e-mail: …………………………………………
Tiêu chuẩn kiểm tra:
1. TCVN/IMAS ……………………………………………………………………………………..
2. Hồ sơ yêu cầu của Chủ đầu tư được phê duyệt số ………………………………………..
3. Quy trình ………………………..được ban hành tại ………………………………..……….
4. Các định mức, đơn giá hiện hành ……………………………………………………………
5. Các tài liệu liên quan khác
1. Kiểm tra thông tin đầu vào
a) Hồ sơ đủ theo quy định: Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
- Số lượng danh mục hồ sơ/Số lượng danh mục quy định:.................................................
- Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
b) So sánh các thông tin về dự án: Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) …………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
c) Kiểm tra các thông tin về ô nhiễm: Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) …………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
d) Các quy trình, định mức, căn cứ: Đạt □; Cần bổ sung □; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) …………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
2. Thẩm định Phương án kỹ thuật
a) Giải pháp kỹ thuật, sự phù hợp của các bước thi công so với quy trình:
Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b) Khối lượng công việc: Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
………………………………………………………………………………………………………
c) Số lượng, tính năng các trang thiết bị sử dụng (trang thiết bị chính, trang thiết bị phù trợ..): Đạt □ Cần bổ sung □ Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
………………………………………………………………………………………………………
d) Nhân công và trình độ năng lực so với yêu cầu:
Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
………………………………………………………………………………………………………
đ) (Lán trại; kho bảo quản trang thiết bị; bãi tập kết phương tiện; vị trí cất giữ, bảo quản BMVN dò tìm được; bãi hủy BMVN thu được...):
Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
e) Tiến độ so với yêu cầu: Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
………………………………………………………………………………………………………
g) Các kế hoạch: Tập huấn; bảo đảm chất lượng; xử lý sự cố; thu gom, tiêu hủy;...): Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
3. Thẩm định dự toán
a) Khối lượng công việc, các chi phí: nhân công, thiết bị, vật tư
Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi nếu đánh dấu ô Cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
………………………………………………………………………………………………………..
b) Định mức áp dụng: Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ……………………………….
……………………………………………………………………………………………………….
c) Đơn giá áp dụng: Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
………………………………………………………………………………………………………
d) Điều kiện tham chiếu và các hệ số quy đổi định mức, đơn giá
Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
………………………………………………………………………………………………………
đ) Các khoản thuế, phí (nếu có): Đạt □ ; Cần bổ sung □ ; Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi nếu đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt) ………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tổng giá trị dự toán sau thẩm định/Dự toán đề xuất …………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Bằng chữ ………………………………………………………………………………………….
CÁN BỘ THẨM ĐỊNH | CÁN BỘ KIỂM TRA
6. Mẫu QLCL-II-06: Thông báo kết quả thẩm định phương án kỹ thuật thi công - dự toán
CƠ QUAN THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-…… | …….. , ngày tháng năm ……
THÔNG BÁO
Kết quả thẩm định phương án kỹ thuật thi công và dự toán rà phá bom mìn, vật nổ
Dự án: ………………………………………………………………..
(Cơ quan thẩm định) nhận được văn bản số /…..-….. ngày ……/……/20…… của ………………………….. về việc đề nghị thẩm định phương án kỹ thuật thi công, dự toán thi công rà phá bom mìn vật nổ (BMVN) Dự án: ……………………………………………….;
Căn cứ Nghị định: Số 18/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về quản lý và thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh; số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Quyết định số 122/2007/QĐ-TTg ngày 27/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ đối với quân nhân, công nhân viên chức quốc phòng trực tiếp thực hiện nhiệm vụ rà phá bom mìn, vật nổ;
Căn cứ Thông tư số .... ngày ……………….. của Bộ Quốc phòng về việc ban hành Quy chuẩn quốc gia về khắc phục bom mìn còn sót lại sau chiến tranh;
Căn cứ Thông tư số ………… ngày ……………. của Bộ Quốc phòng về việc ban hành Định mức và bảng giá ca máy và thiết bị thi công dò tìm, xử lý bom mìn, vật nổ;
Căn cứ Thông tư số 195/2019/TT-BQP ngày 27/12/2019 của Bộ Quốc phòng Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về quản lý và thực hiện hoạt động khắc phục hậu quả bom mìn sau chiến tranh;
Căn cứ Thông tư số 05/2008/TTLT-BLĐTB&XH-BQP-BTC ngày 11/3/2008 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện một số chế độ đối với Quân nhân, Công nhân viên chức quốc phòng trực tiếp thực hiện nhiệm vụ rà phá bom mìn, vật nổ theo Quyết định số 122/2007/QĐ-TTg ngày 27/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 16/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng;
Sau khi xem xét hồ sơ phương án kỹ thuật thi công và dự toán rà phá bom mìn, vật nổ do (đơn vị) …………………… lập. Cơ quan thẩm định thông báo kết quả thẩm định như sau:
A. TÓM TẮT PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG, DỰ TOÁN RÀ PHÁ BMVN
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG, DỰ TOÁN TRÌNH THẨM ĐỊNH
1. Tên Dự án: ……………………………………………………………………………………
2. Địa điểm: ………………………………………………………………………………………
3. Chủ đầu tư: ……………………………………………………………………………………
Đại diện Chủ đầu tư: ……………………………………………………………………………
4. Đơn vị khảo sát lập phương án: ……………………………………………………………
5. Khối lượng đề nghị thẩm định:
Tổng diện tích rà phá BMVN: …………………………….ha, trong đó:
+ Diện tích trên cạn: …………………………………………………..ha;
+ Diện tích dưới nước: ………………………………………………..ha.
6. Dự toán đề nghị thẩm định: ……………………………………..đồng.
(Bằng chữ: ……………………………………………………………………………………….)
7. Nguồn vốn: …………………………………………………………………………………….
8. Quy trình ĐT, KS, RPBM đề nghị áp dụng trong dự án: ………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
II. HỒ SƠ THẨM ĐỊNH
1. Văn bản pháp lý hồ sơ trình duyệt
- Quyết định số ………./QĐ-BQP ngày …../…../20…… của Bộ Quốc phòng về việc giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện công tác ĐT, KS, RPBM của Dự án……………………………………..
………………………………………………………………………………………………………;
- Quyết định số ......../QĐ-UBND ngày …../…./20... của ……………………………………..
…………………. về việc phê duyệt dự án: …………………………………………………….
- Quyết định số …………../QĐ-UBND ngày …../…../20.... của ……………………………..
………………………… về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Dự án: …………..
2. Hồ sơ khảo sát
- Biên bản bàn giao mặt bằng khảo sát rà phá bom mìn, vật nổ ngày……. tháng….. năm 20.... giữa đại diện Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án ……………….. với đại diện đơn vị khảo sát ………………………………..;
- Biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát bom mìn, vật nổ ngày ……tháng …… năm 20..… giữa đại diện Chủ đầu tư/ Ban Quản lý dự án …………… với đại diện đơn vị khảo sát …………………………………;
3. Phương án kỹ thuật thi công, dự toán rà phá BMVN số: ………………………………
4. Bình đồ khu vực khảo sát, thi công rà phá BMVN dự án: ……………………………….
B. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
I. HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN
Đầy đủ các văn bản theo quy định, nội dung phương án đạt yêu cầu, đủ điều kiện thẩm định.
II. PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG RÀ PHÁ BOM MÌN, VẬT NỔ TRÊN MẶT BẰNG DỰ ÁN
1. Kết quả khảo sát về tình hình BMVN, địa hình, thủy văn, tình hình dân cư có liên quan khu vực xây dựng công trình, phương án đánh giá …………………………………………………….., cụ thể:
Kết quả thẩm định mật độ tín hiệu trên mặt bằng của dự án được tổng hợp theo bảng sau:
Đơn vị tính: Tín hiệu
| TT | Phương án trình duyệt | Kết quả thẩm định | Tăng (+) giảm (-) |
|||||
| | Mật độ tín hiệu trung bình ……………………….. | | |
| I | Trên cạn | | |
| 1 | Đến đ ộ sâu 0,3m: …….. TH /ha; | Đến độ sâu 0,3m: ………….. TH /ha; | 0 |
| 2 | Từ độ sâu 0,3m - 3m: ... TH /ha; | Từ độ sâu 0,3m - 3m: ... TH /ha; | 0 |
| 3 | Từ độ sâu 3m - 5m: …… TH /ha; | Từ độ sâu 0,3m - 3m:.... TH /ha; | 0 |
| … | | | |
| II | Dưới nước | | |
| 1 | Đến độ sâu 0,5m: ………… TH/ha) | Đến độ sâu 0,5m: ……….. TH/ha) | 0 |
| 2 | Từ độ sâu 0,5m - 1 m: …….. TH/ha | Từ độ sâu 0,5m - 1 m: ………. TH/ha | 0 |
| 3 | Từ độ sâu 1 m - 5m: ……… TH/ha) | Từ độ sâu 1 m - 5m: ……….. TH/ha | 0 |
- Phát dọn mặt bằng thi công tương đương rừng loại ………chiếm ……….% diện tích trên cạn;
- Độ sâu của nước đến …………..m;
- Cấp đất: Đến 0,3m đất cấp ………., từ 0,3m - 3m, 5m cấp ………………….;
2. Phương pháp thi công chặt chẽ đúng quy trình kỹ thuật (theo Quy trình kỹ thuật dò tìm, xử lý bom mìn, vật nổ, ……………….do ………………….ban hành kèm theo Quyết định ………………… của …………………….); Các chỉ tiêu kỹ thuật tuân thủ Quy Chuẩn kỹ thuật QCVN ………… và phù hợp TCVN …………………..
3. Phạm vi, độ sâu rà phá BMVN
- Phạm vi: Khu vực diện tích khẳng định ô nhiễm BMVN và hành lang an toàn theo quy định tại QCVN …………….thuộc mặt bằng được chủ đầu tư bàn giao cho đơn vị thi công tại thực địa và trên sơ đồ bản vẽ thi công;
- Độ sâu rà phá BMVN trên cạn, dưới nước đến …………m, được tính từ mặt đất tự nhiên và đáy nước hiện tại trở xuống.
4. Khối lượng thi công của dự án được tổng hợp theo bảng sau:
| TT | Nội dung công việc | Đ.vị tính | Khối lượng | |
||||||
| | | | Đơn vị dự toán l ập | Kết quả thẩm định |
| I | Trên cạn | | | |
| 1 | Phát dọn m ặ t b ằ ng tương đương rừng lo ạ i..., chiếm …….. % diện tích | ha | | |
| 2 | Dò tìm BMVN đến độ sâu 0,3m. M ậ t độ ………….. | ha | | |
| 3 | Đào xử lý TH đến độ sâu 0,3m ( ……….. TH /ha). Đất C .... | T/hiệu | | |
| 4 | Dò tìm bom mìn, vật nổ trên can từ 0,3m - ……… m. | ha | | |
| 5 | Đào, xử lý tín hi ệ u đến độ sâu 3m ( ……. TH /ha). Đất C ….. | m 3 | | |
| 6 | Đào, xử lý tín hi ệ u đến độ sâu 5m ( ….. TH /ha). Đất C ... | m 3 | | |
| II | Dưới nước | | | |
| 1 | Dò tìm dưới nước đến độ sâu 0,5m. Nước sâu <....m | ha | | |
| 2 | Dò tìm dưới nước từ độ sâu 0,5m - 3m. Nước sâu <...m | ha | | |
| 3 | Đánh dấu tín hiệu dưới nước cho các loại độ sâu | T/hiệu | | |
| 4 | Lặn xử lý tín hi ệ u đến độ sâu 0,5m ( ……. TH/ha) | T/hiệu | | |
| 5 | Lặn xử lý tín hiệu từ 0,5m đến độ sâu 01 m (....TH/ha) | T/hiệu | | |
| 6 | Lặn xử lý tín hi ệ u từ 1 m đến độ sâu 5m ( …… TH/ha) | T/hiệu | | |
Khối lượng thi công thẩm định là căn cứ lập dự toán. Khi thanh, quyết toán phải căn cứ vào khối lượng nghiệm thu thực tế và hồ sơ hoàn công của dự án.
5. Tổ chức lực lượng thi công
- Đơn vị tư vấn lập ………. đội thi công, tổng quân số ………..người ……………….;
Ý kiến Cơ quan thẩm định: Cần ít nhất …………đội thi công, tổng quân số ..............
- Trang bị tối thiểu để thực hiện dự án gồm:
| STT | Loại máy, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng | Chất lượng | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Máy dò bom | Chiếc | | Cấp I; II | |
| 2 | Máy dò mìn | Chiếc | | Cấp I; II | |
| 3 | Thiết bị định vị - GPS | Chiếc | | Cấp I; II | |
| 4 | Bộ dụng cụ làm tay cá nhân | Bộ | | C ấp I; II, III | |
| 5 | Cọc, cờ, biển báo, dây | B ộ | | Cấp I; II, III | |
| 6 | Dụng cụ và bộ đồ y tế | B ộ | | Cấp I; II | |
| 7 | Trang bị bảo hộ cá nhân | B ộ | | Cấp I; II, III | |
6. Tiến độ và thời gian thi công
- Tiến độ thi công theo tiến độ bàn giao mặt bằng của Chủ đầu tư;
- Thời gian thi công khoảng …………. ngày.
7. Công tác thu gom, phân loại, quản lý, vận chuyển và hủy BMVN thực hiện đúng theo quy định của Bộ Quốc phòng.
III. VỀ DỰ TOÁN
1. Chi phí bảo đảm cho công tác rà phá BMVN của dự án thực hiện theo Điều 18 của Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ.
2. Về định mức: Dự toán áp dụng theo quy định do Bộ Quốc phòng ban hành.
3. Về đơn giá
- Giá nhân công: Dự toán lập theo Điểm a Khoản 2 Điều 18 Nghị định số 18/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ;
- Giá ca máy: Dự toán lập theo bảng giá ca máy và thiết bị thi công ban hành kèm theo Quyết định số ……………. của Bộ Quốc phòng;
- Giá vật liệu: Theo giá thị trường của địa phương tại thời điểm lập dự toán.
4. Về tính toán các khoản mục chi phí khác: Dự toán lập theo....(Định mức số ………. của Bộ Quốc phòng; Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng; Thông tư số 16/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng).
5. Các khoản thuế nếu có.
Kết quả thẩm định dự toán hạng mục rà phá BMVN của dự án được tổng hợp theo bảng sau:
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Nội dung | Dự toán do tư vấn lập (đ) | Kết quả thẩm định (đ) | Tăng (+) Giảm (-) |
||||||
| | Tổng số (làm tròn) | | | |
| | Trong đó: | | | |
| 1 | Giá trị xây lắp | | | |
| 2 | Chi phí khác | | | |
(Nội dung các khoản mục chi phí trong dự toán như phụ lục kèm theo)
* Nguyên nhân tăng, giảm
……………………………………………………………………………………………………………..
C. KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ
I. KẾT LUẬN
Kết quả thẩm định phương án kỹ thuật thi công và dự toán rà phá BMVN của Dự án: …………………………………………….. đủ điều kiện để phê duyệt và triển khai các bước tiếp theo của dự án.
II. KIẾN NGHỊ
1. Đối với Chủ đầu tư
- Ban hành Quyết định hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành Quyết định phê duyệt phương án kỹ thuật thi công, dự toán rà phá BMVN trên mặt bằng dự án theo kết quả thẩm định. Để thuận tiện cho công tác quản lý, giám sát của Bộ Quốc phòng đề nghị Chủ đầu tư gửi văn bản về: Cục Tài chính/Bộ Quốc phòng, Cục Tác chiến/Bộ Tổng Tham mưu, Bộ Tư lệnh Công binh, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh …………………… (mỗi cơ quan, đơn vị 01 bản);
- Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng theo Khoản 1, Điều 15 Thông tư số 195/2019/TT-BQP ngày 27/12/2019 của Bộ Quốc phòng.
- Thực hiện giám sát chất lượng chặt chẽ và yêu cầu nhà thầu thi công, nhà thầu giám sát CL thực hiện đúng quy trình kỹ thuật …………………………….
2. Nhà thầu thi công (…………………………………………………….)
- Thiết lập hệ thống quản lý chất lượng theo Khoản 2, Điều 15 Thông tư số 195/2019/TT-BQP của Bộ Quốc phòng;
- Trước khi thi công phải xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện nhiệm vụ rà phá BMVN chi tiết cụ thể; phối hợp chặt chẽ với Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh ……………….. và Ban Chỉ huy quân sự huyện ……………………. nơi triển khai dự án để giám sát thu gom, vận chuyển tiêu hủy bom đạn, vật nổ sau dò tìm được theo Khoản 3, Điều 15 Thông tư số 195/2019/TT-BQP; thực hiện nghiêm chế độ báo cáo theo Điều 22 Thông tư số 195/2019/TT-BQP của Bộ Quốc phòng.
3. Nhà thầu giám sát thi công (……………………………………………………..)
Phối hợp chặt chẽ với chủ đầu tư dự án triển khai giám sát thi công rà phá BMVN theo đúng quy trình, quy phạm, phương án kỹ thuật thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt, bảo đảm chất lượng, an toàn, tiến độ. Quá trình thực hiện chấp hành nghiêm các quy định hiện hành của nhà nước và Bộ Quốc phòng về quản lý và thực hiện công tác rà phá BMVN.
Trên đây là Thông báo của ……………………………… về kết quả thẩm định Dự án: ……………………………………………. Đề nghị Chủ đầu tư nghiên cứu thực hiện theo quy định./.
Nơi nhận: - Thủ trưởng BQP (đ ể báo cáo); - Cục Tài chính/BQP; - Cục Tác chiến/BTTM; - BTL Quân khu ……….. ; - Chủ đầu tư /Ban Qu ả n lý dự án; - BCHQS tỉnh ………………….. - Công ty TNHH MTV … ……… ..; - Lữ đoàn ………………. ; - Lưu: VT, BM. K10. | TƯ LỆNH
7. Mẫu QLCL-II-07 Biên bản kiểm tra điều kiện thi công
CHỦ ĐẦU T Ư /CƠ QUAN QLCL ĐỘC LẬP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………/ | ……… , ngày ….. tháng …….. năm …….
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN THI CÔNG
Tên dự án / hạng mục/ nhiệm vụ: ………………………………………………………….
Tiến hành hồi....giờ, ngày …….tháng .... năm ……..
Địa điểm: …………………………………………………………………………………………
I. THÀNH PHẦN KIỂM TRA
1. Bên cơ quan kiểm tra (Chủ đầu tư) gồm:
- Ông: ……………………………………. Chức vụ:……………………………………………
- Ông: ……………………………………. Chức vụ:……………………………………………
- ……………………………………………………………………………………………………
2. Đại diện đơn vị thi công ĐT, KS, RPBM
- Ông: ……………………………………. Chức vụ:……………………………………………
- Ông: ……………………………………. Chức vụ:……………………………………………
- ……………………………………………………………………………………………………
II. CĂN CỨ, PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
1. Căn cứ kiểm tra
- TCVN - Thẩm định và công nhận.
- Hồ sơ dự án được phê duyệt.
- Thông báo kết quả thẩm định Phương án kỹ thuật thi công và Dự toán của ……..……
- Quyết định phê duyệt Phương án kỹ thuật thi công của ………………………………….
2. Phương pháp kiểm tra
Phương pháp kiểm tra, đánh giá: Các thành viên Ban kiểm tra đánh giá độc lập và được tổng hợp thành biên bản kết luận cuối cùng.
III. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Kiểm tra hồ sơ
a) Hồ sơ của nhà thầu đủ theo quy định:
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b) Hồ sơ của nhà thầu phù hợp với yêu cầu về lực lượng, trang thiết bị nêu trong phương án thi công được duyệt:
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
c) Kế hoạch thi công của nhà thầu phù hợp với phương án thi công được phê duyệt:
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
d) Nhà thầu (đội trưởng, nhân viên) được tập huấn trước khi tham gia thực hiện dự án (Có kế hoạch tập huấn không? Có thông báo kết quả tập huấn không?):
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
đ) Kế hoạch ứng phó tai nạn, hỗ trợ y tế đủ, khả thi:
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
e) Kế hoạch xử lý, tiêu hủy bom mìn, vật nổ sau rà phá của nhà thầu, có thỏa thuận (hoặc hợp đồng) với cơ quan quân sự địa phương nơi triển khai dự án về vị trí, địa điểm bãi hủy bom mìn, vật nổ thu được:
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
g) Kế hoạch đảm bảo chất lượng của nhà thầu xây dựng đúng quy định, có tính khả thi:
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tổng hợp kết quả kiểm tra hồ sơ:
- Tổng số tiêu chí kiểm tra …………; Đạt …….; bổ sung ………; không đạt ……………
- Kết quả kiểm tra hồ sơ được ghi vào báo cáo. Nếu không đạt, yêu cầu nhà thầu bổ sung các hồ sơ cụ thể và được quy định tại Báo cáo đính kèm - mục “Tồn tại” và tổ chức phúc tra. Nếu đạt thì xếp lịch kiểm tra thực tế và thông báo cho nhà thầu.
2. Kiểm tra thực tế
a) Phỏng vấn và kiểm tra trực tiếp tại ít nhất 2/3 số đội thi công:
- Nhà thầu nắm vững mục tiêu, điều kiện và các đặc tính khác của dự án.
- Nhà thầu (Đội trưởng, nhân viên) nắm chắc tình hình ô nhiễm và chủng loại bom mìn vật nổ thường gặp trong khu vực.
- Các điều kiện khởi công dự án phù hợp với Hợp đồng, hồ sơ, phương án kỹ thuật thi công RPBM được cấp có thẩm quyền phê duyệt, kế hoạch tiến độ thực hiện, các biện pháp thi công và công tác an toàn.
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b) Nhân lực của tổ chức/đơn vị thực hiện thi công đảm bảo chất lượng theo đúng phương án kỹ thuật thi công được phê duyệt (tổng số người, số lượng kỹ thuật viên, trình độ chuyên môn, kết quả huấn luyện bổ sung về quy trình kỹ thuật và các quy định bảo đảm an toàn, sức khỏe, bảo hộ lao động, chứng chỉ đào tạo ...).
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
c) Trang thiết bị đầy đủ, phù hợp và có tình trạng kỹ thuật tốt: Xác nhận số lượng, chất lượng của trang thiết bị thi công RPBM (giấy chứng nhận kết quả kiểm định của tổ chức/cơ quan có thẩm quyền). Các thiết bị phụ trợ, hỗ trợ y tế, bảo đảm an toàn đầy đủ theo phương án kỹ thuật thi công được phê duyệt.
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
d) Bảo đảm điều kiện hoạt động trên công trường: Nhà làm việc, nhà kho, nhà ở, và các điều kiện sinh hoạt khác, các phân khu chức năng trên hiện trường (khu vực thử máy, y tế, kho thuốc nổ, vị trí tạm giữ vật nổ, bãi đỗ xe …..)
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
đ) Hệ thống tổ chức quản lý đảm bảo chất lượng nội bộ của Nhà thầu hợp lý, Tư vấn giám sát nắm chắc tiêu chí QLCL và nội dung nhiệm vụ của mình.
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
e) Thiết bị y tế đảm bảo an toàn, đủ, tốt; phương án giải quyết các sự cố và tai nạn lao động xảy ra trong quá trình thi công là phù hợp.
Đạt □ ; bổ sung □ ; không đạt □
Cụ thể (Chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Tổng hợp kết quả kiểm tra thực tế:
Tổng số tiêu chí kiểm tra………..; đạt ………..; bổ sung ………..; không đạt ………….
Kết luận: Đủ điều kiện thi công dự án
Không đủ điều kiện thi công
Cần bổ sung các điều kiện và phúc tra vào ngày ……………………………………………
(Phải có ít nhất 4/6 tiêu chí được đánh giá là đạt trong đó có tiêu chí về nhân sự, trang bị chính. Các nội dung cần bổ sung yêu cầu nhà thầu nhanh chóng có kế hoạch điều chỉnh, bổ sung và báo cáo về Chủ đầu tư.)
ĐƠN VỊ THI CÔNG | TRƯỞNG ĐOÀN KI Ể M TRA
8. Mẫu QLCL-II-08: Mẫu báo cáo đánh giá hợp chuẩn/hợp quy
TRUNG TÂM HÀNH ĐỘNG BOM MÌN QUỐC GIA VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………….. | ……… , ngày …. tháng … năm …..
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ HỢP CHUẨN/HỢP QUY
1. Ngày đánh giá: ………………………………………………………………………………
2. Địa điểm đánh giá: ………………………………………………………………………….
3. Tên tiêu chuẩn/quy trình áp dụng …………………………………………………………
4. Số hiệu tiêu chuẩn /quy trình áp dụng: ……………………………………………………
5. Tên tổ chức đề xuất áp dụng: ………………………………………………………………
6. Đánh giá về kết quả thẩm định theo QCVN... / TCVN.... / IMAS về ĐT, KS, RPBM
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
7. Các nội dung khác (nếu có)
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
8. Kết luận:
Tiêu chuẩn/quy trình đề xuất áp dụng là phù hợp với QCVN.... / TCVN... / IMAS....
Tiêu chuẩn/quy trình đề xuất áp dụng không phù hợp với QCVN.... / TCVN... / IMAS....
Người đánh giá (ký tên, đóng d ấ u) | TỔNG GIÁM ĐỐC VNMAC (ký và ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC II
BIỂU MẪU GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 129/2021/TT-BQP ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | KÝ HIỆU | TÊN MẪU | GHI CHÚ |
|||||
| 1 | QLCL-III-01 | Kế hoạch QLCL của nhà thầu thi công | |
| 2 | QLCL-III-02 | Báo cáo đảm bảo chất lư ợ ng hiện trường (QA) | |
| 3 | QLCL-III-03 | Biên bản kiểm tra chất lượng hiện trường | |
| 4 | QLCL-III-04 | Đánh giá an toàn thực địa | |
| 5 | QLCL-III-05 | Xác nhận an toàn và cho phép thực hiện | |
| 6 | QLCL-III-06 | Nhật ký giám sát | |
| 7 | QLCL-III-07 | Báo cáo số lượng bom mìn, vật nổ tìm được | |
| 8 | QLCL-III-08 | Biên bản tiêu hủy bom mìn vật nổ | |
| 9 | QLCL-III-09A QLCL-III-09B QLCL-III-09C | Các báo cáo theo dõi giám sát Báo cáo giám sát thường kỳ Báo cáo giám sát điều chỉnh dự án Báo cáo giám sát kết thúc dự án | |
| 10 | QLCL-III-10 | Báo cáo đánh giá công tác QLCL dự án | |
1. Mẫu QLCL-III-01: Kế hoạch quản lý chất lượng của nhà thầu thi công
TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-……. | ….. , ngày ….. tháng …… năm ……
KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Dự án Điều tra, Khảo sát; Rà phá bom mìn, vật nổ)
Dự án/ hạng mục/ nhiệm vụ ……………………………………………………………………..
Chủ đầu tư: ………………………………………………………………………………………..
Đơn vị thi công: ……………………………………………………………………………………
Đơn vị Tư vấn giám sát: ………………………………………………………………………….
Diện tích, độ sâu: ………………………………………………………………………………….
Địa điểm: ……………………………………………………………………………………………
Thời gian thực hiện: Từ ……………………………đến…………………………………………
I. THÀNH PHẦN GIÁM SÁT
1. Danh sách cán bộ giám sát
| TT | HỌ TÊN | CHỨC VỤ | ĐIỆN THOẠI | EMAIL | VỊ TRÍ CÔNG T Á C |
|||||||
| I 1 2 3 | GIÁM SÁT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ ………………………………. ………………………………. ………………………………. | | | | |
| II 1 2 3 | CÁN BỘ QLCL NHÀ THẦU ………………………………. ………………………………. ………………………………. | | | | |
| III 1 2 3 | ĐỘI THI CÔNG ………………………………. ………………………………. ………………………………. | | | | |
II. KẾ HOẠCH GIÁM SÁT
| TT | Nội dung công việc | Phụ trách | Thời gian | | | | | | | |
||||||||||||
| | | | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | … |
| | GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG NỘI BỘ 1 . Kiểm tra công tác đ ả m b ả o chất lượng hàng ngày: - Kiểm tra hồ sơ hiện trường - Kiểm tra số lượng, tình trạng kỹ thuật của máy m ó c, thiết bị, vật tư... - Kiểm tra số lượng, tình trạng sức khỏe và khả năng thực hiện nhiệm vụ của nhân lực huy động - Kiểm tra việc b ả o đ ả m y tế, phương án ứng phó tai nạn được phê duyệt - Kiểm tra việc bố trí hiện trường - Đánh giá an toàn lao động khu vực thi công và giám sát việc đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường - Giám sát các biện pháp đảm bảo an toàn đối với cộng đồng dân cư, công trình xây dựng, vật nuôi, cây trồng...trong khu vực thi công 2. Theo dõi kiểm tra biện pháp thi công, việc thực hiện quy trình thi công so với phương án th i công được duyệt. - Giám sát thực hiện quy trình - Giám sát việc định vị khu vực thi công - Giám sát việc phát hiện, tiêu hủy tại chỗ, thu gom, tiêu hủy tập trung bom mìn vật nổ tìm được - Lập kế hoạch và thực hiện việc khắc phục sai sót 3. Theo dõi, kiểm tra khối lượ n g, tiến độ và chất l ượ n g thi công - Kiểm tra, hiệu đính dữ liệu điều tra thu thập trong ngày - Kiểm tra ít nhất 10% diện tích thực hiện KS, RPBM trong ngày - Kiểm tra, ký nhật ký thi công, ký các báo cáo ngày theo quy định 4. Chuẩn bị cho kiểm tra, nghiệm thu: - Chuẩn bị báo cáo, tài liệu phục vụ công tác kiểm tra chất lượng của Chủ đầu tư/Ch ủ dự án, của cấp trên hoặc Cơ quan QLCL độc lập - Chuẩn bị mặt bằng cho công tác ki ể m tra sau rà phá - Tổng hợp kết quả thi công lập hồ sơ h o àn công, nghiệm thu - Thực hiện việc đánh giá chất lượng nội bộ | | | | | | | | | |
| II | GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG CỦA CHỦ ĐẦU TƯ/CHỦ DỰ ÁN | | | | | | | | | |
| 1 | 1. Công tác chu ẩ n bị | | | | | | | | | |
| | - Thiết lập và thông báo hệ thống QLCL của dự án | | | | | | | | | |
| | - Tổ chức thẩm định và phê duyệt PAKTTC, kế hoạch thi công, kế hoạch chất lượng cho các nhà thầu | | | | | | | | | |
| | - Kiểm tra điều kiện thi công các nhà thầu | | | | | | | | | |
| | 2. Giám sát chất lượng thi công | | | | | | | | | |
| | - Kiểm tra công tác bảo đảm chất lượng hàng ngày của nhà thầu - Kiểm tr a xác nhận đánh giá an toàn hiện trường - Giám sát việc thực hiện quy trình thi công - Giám s á t việc định vị khu vực thi công - Giám sát việc phát hiện, tiêu hủy tại chỗ, thu gom, tiêu h ủ y tập trung bom mìn vật nổ tìm được - Phát hiện các sai sót, tổ chức việc xác định nguyên nhân, theo dõi việc lập kế hoạch và thực hiện việc khắc phục sai sót, thống kê tổng hợp các tồn tại sai sót, đề xuất biện pháp khắc phục và thông báo - Chủ trì việc lập biên bản và xử lý sự cố, tai nạn - Kiểm tra tiến độ, kh ố i lượng, chất lượng th i công định kỳ - Hướng dẫn nhà thầu lập hồ sơ hoàn công, ki ể m tra chất lượng dữ liệu các báo cáo, thông tin dự án. Ký xác nhận nhật ký thi công và các tài liệu, hồ sơ dự án liên quan - Lập báo cáo đánh giá chất lượng dự án - Ki ể m tra, nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu dự án - Thông báo kết quả dự án, dữ liệu, thông tin, lưu hồ sơ theo quy định | | | | | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
2. Mẫu QLCL-III-02: Báo cáo đảm bảo chất lượng hiện trường (QA)
TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-….. | ……. , ngày …. tháng ….. năm …..
BÁO CÁO
ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG HIỆN TRƯỜNG (QA)
(Dành cho Đội trưởng)
I. Thông tin chung
Tên Dự án ………………………………….; Địa điểm: ……………………………………….
Ngày kiểm tra …………………………………………………………………………………….
Cán bộ QLCL …………………………………………………………………………………….
Đội trưởng ………………………………………………………………………………………..
Tên đội …………………………..; Tên nhà thầu ………………………………………………
Mã hiện trường (nếu có) …………………………………………………………………………
Mã nhiệm vụ ………………………………………………………………………………………
Bản đồ hiện trường VN2000: Tỷ lệ ……………; Số hiệu ……………………………………
II. Điều hành và kiểm soát
- Tư vấn Giám sát có mặt trên hiện trường không? Có □ Không □
- Có sơ đồ hiện trường và bảng theo dõi tiến độ không? Có □ Không □
III. Bố trí hiện trường
- Bãi đậu xe | Có □ | Không □
- Khu vực y tế | Có □ | Không □
- Khu vực nghỉ ngơi | Có □ | Không □
- Khu vực vệ sinh | Có □ | Không □
- Khu vực tập trung bom mìn, vật nổ | Có □ | Không □
- Khu vực thử máy dò bom (dò sâu) | Có □ | Không □
- Khu vực thử máy dò mìn (dò nông) | Có □ | Không □
IV. Đánh dấu hiện trường - Hệ thống cọc mốc có được thiết lập theo đúng quy trình không?
Có □ | Không □
- Chất lượng hệ thống cọc mốc và các loại phương tiện đánh dấu khác có phù hợp với Phương án thi công và quy trình không?
Có □ | Không □
- Các dải dò, hành lang an toàn có được đánh dấu theo đúng Phương án thi công và quy trình không?
Có □ | Không □
- Các loại bom mìn, vật nổ phát hiện được có được đánh dấu theo đúng Phương án thi công và đúng như quy định trong quy trình không?
Có □ | Không □
V. Nhân viên:
- Số nhân viên có mặt trên hiện trường so với kế hoạch ……………………/ ………………
- Tình trạng sức khỏe của nhân viên ……………………………………………………………
- Lý do vắng mặt …………………………………………………………………………………..
- Người thay thế có được huấn luyện bổ sung đầy đủ không ? Có □ Không □
VI. Trang thiết bị
- Có đủ máy dò bom (dò sâu) theo phương án thi công được duyệt không?
Có □ Không □ ; Số lượng thực tế ……………/Số lượng theo phương án …………..
- Chất lượng máy dò bom (dò sâu) có bảo đảm theo quy định trong Quy chuẩn không?
Có □ Không □
- Có đủ máy dò mìn (dò nông) theo phương án thi công được duyệt hay không?
Có □ Không □ ; Số lượng thực tế ………./Số lượng theo phương án …………….
- Chất lượng máy dò mìn (dò nông) có bảo đảm theo quy định trong Quy chuẩn không?
Có □ Không □
- Có đủ số lượng các dụng cụ cầm tay và các loại vật liệu khác theo quy định không?
Có □ Không □
VII. An toàn
- Nhân viên RPBM, nhân viên xử lý BMVN và những người có mặt trên hiện trường có đủ trang thiết bị bảo vệ theo quy định không? Có □ Không □
- Trang thiết bị bảo vệ có trong tình trạng tốt không? Có □ Không □
- Khách tham quan: Đoàn………………………………………………..
Số người: …………………….. Có được ghi vào danh sách không Có □ Không □
VIII. Kiểm tra chất lượng nội bộ
- Kiểm tra chất lượng nội bộ có được tiến hành theo quy định tại Quy trình không?
Có □ Không □
- Đội trưởng/ Đội phó đã kiểm tra lại: ; □ ……m2 (Đánh dấu diện tích kiểm tra trên bản đồ chia ô và ghi mã định danh của người kiểm tra)
Kết quả kiểm tra: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
IX. Y tế
- Cán bộ y tế có mặt trên hiện trường thường xuyên không? Có □ Không □
- Cán bộ y tế có biết quy trình cấp cứu chuyển thương không? Có □ Không □
- Cán bộ y tế có hộp dụng cụ y tế và cáng cứu thương không? Có □ Không □
- Hộp dụng cụ y tế có được bảo quản tốt và sạch sẽ không? Có □ Không □
- Kiểm tra 5 loại thuốc bất kỳ để xem hạn sử dụng Có □ Không □
- Xe cứu thương có sẵn sàng không? Có □ Không □
- Có tài xế cho xe cứu thương không? Có □ Không □
- Nhân viên y tế có đảm bảo tiếp cận hiện trường trong 5 phút không?
Có □ Không □
- Có kế hoạch diễn tập cứu thương theo định kỳ không?
Có □ Không □
- Có tổ chức diễn tập theo kế hoạch không? Có □ Không □
X. Thông tin liên lạc và Quản lý thông tin dự án
- Có danh bạ điện thoại của Ban QLDA, Lãnh đạo nhà thầu, Cơ quan quân sự địa phương, Bệnh viện gần nhất và các số điện thoại khẩn cấp không? Có □ Không □
- Hệ thống máy tính có lưu Hồ sơ, tài liệu theo quy định không? Có □ Không □
- Các báo cáo định kỳ và đột xuất có được gửi đến các địa chỉ quy định đúng thời hạn không? Đúng= ……….%; Không đúng = ……….%
XI. Giám sát viên nhận xét và đề nghị
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
XII. Đội trưởng
- Đội trưởng có được nghe Giám sát viên (GSV) thông báo nhận xét sau khi kiểm tra chất lượng không? Có □ Không □
- Đội trưởng có đồng ý với nhận xét của cán bộ QC không? Có □ Không □
XIII. Ý kiến nhận xét của Đội trưởng (bắt buộc)
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
GIÁM SÁT VIÊN | ĐỘI TRƯỞNG
3. Mẫu QLCL-III-03: Biên bản kiểm tra chất lượng hiện trường
CHỦ ĐẦU TƯ/CHỦ DỰ ÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | ………. , ngày …… tháng ……. năm ……
BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HIỆN TRƯỜNG
(Dành cho cán bộ QLCL/GSV)
I. Thông tin chung
Tên Dự án /hạng mục/ nhiệm vụ ……………………………………………………………….
Cán bộ GSKT&CL ……………………………………………………………………………….
Tên đơn vị thi công ………………………………………………………………………………
Đội trưởng …………………………………………………………………………………………
Tên đội ……………………………………………………………………………………………
II. Điều hành và kiểm soát
- Đội trưởng có mặt trên hiện trường không? Có □ Không □
- Có sơ đồ hiện trường và bảng theo dõi tiến độ không? Có □ Không □
III. Bố trí hiện trường
- Bãi đậu xe | Có □ | Không □
- Khu vực y tế | Có □ | Không □
- Khu vực nghỉ ngơi | Có □ | Không □
- Khu vực vệ sinh | Có □ | Không □
- Khu vực tập trung bom mìn, vật nổ | Có □ | Không □
- Khu vực thử m á y dò bom (dò sâu) | Có □ | Không □
- Khu vực thử máy dò mìn (dò nông) | Có □ | Không □
IV. Đánh dấu hiện trường
- Hệ thống cọc mốc có được thiết lập theo đúng quy trình không? Có □ Không □
- Chất lượng hệ thống cọc mốc và các loại phương tiện đánh dấu khác có phù hợp với Phương án thi công và quy trình không? Có □ Không □
- Các dải dò, hành lang an toàn có được đánh dấu theo đúng Phương án thi công và quy trình không? Có □ Không □
- Các loại bom mìn, vật nổ phát hiện được có được đánh dấu theo đúng Phương án thi công và đúng như quy định trong quy trình không? Có □ Không □
V. An toàn
- Nhân viên RPBM, nhân viên xử lý BMVN và những người có mặt trên hiện trường có đủ trang thiết bị bảo vệ theo quy định không? Có □ không □
- Trang thiết bị bảo vệ có trong tình trạng tốt không? Có □ Không □
- Khoảng cách an toàn giữa các nhân viên khi thi công tại hiện trường có đảm bảo như quy định trong Phương án thi công và quy trình không? Có □ Không □
VI. Trang thiết bị
- Có đủ máy dò bom (dò sâu) theo phương án thi công được duyệt không?
Có □ Không □ Số lượng thực tế………….. /Số lượng theo phương án ……………
- Chất lượng máy dò bom (dò sâu) có bảo đảm theo quy định trong Quy chuẩn không?
Có □ Không □
- Có đủ máy dò mìn (dò nông) theo phương án thi công được duyệt hay không?
Có □ Không □ Số lượng thực tế ……………/Số lượng theo phương án …………..
- Chất lượng máy dò mìn (dò nông) có bảo đảm theo quy định trong Quy chuẩn không?
Có □ Không □
- Có đủ số lượng các dụng cụ cầm tay theo quy định không? Có □ Không □
VII. Kiểm tra chất lượng nội bộ
- Kiểm tra chất lượng nội bộ có được tiến hành theo quy định tại Quy trình không?
Có □ Không □
- Có hệ thống biên bản kiểm tra chất lượng nội bộ không? Có □ Không □
- Có Nhật ký thi công không? Có □ Không □
- Nhật ký thi công có được ghi chép đầy đủ không? Có □ Không □
- Cán bộ QLCL kiểm tra: □ 25m2 □50m2 □75 m2 □100 m2 □ …….m2
Kết quả kiểm tra: Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu □
VIII. Y tế
- Cán bộ y tế có mặt trên hiện trường thường xuyên không? Có □ Không □
- Cán bộ y tế có hộp dụng cụ y tế và cáng cứu thương không? Có □ Không □
- Kiểm tra 5 loại thuốc bất kỳ để xem hạn sử dụng Có □ Không □
- Xe cứu thương có sẵn sàng không? Có □ Không □
- Có tài xế cho xe cứu thương không? Có □ Không □
- Nhân viên y tế có đảm bảo tiếp cận hiện trường trong 5 phút không? Có □ Không □
- Có kế hoạch diễn tập cứu thương theo định kỳ không không? Có □ Không □
- Có tổ chức diễn tập theo kế hoạch không? Có □ Không □
IX. Thông tin liên lạc và Quản lý thông tin dự án
- Có danh bạ điện thoại của Ban QLDA, Lãnh đạo nhà thầu, Cơ quan quân sự địa phương, Bệnh viện gần nhất và các số điện thoại khẩn cấp không? Có □ Không □
- Hệ thống máy tính có lưu Hồ sơ, tài liệu theo quy định không? Có □ Không □
Các báo cáo định kỳ và đột xuất có được gửi đến các địa chỉ quy định đúng thời hạn không? Đúng = % ………..; Không đúng = ………..%
X. Cán bộ Quản lý chất lượng nhận xét và đề nghị
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
XI. Đội trưởng
- Đội trưởng có được nghe cán bộ QLCL thông báo nhận xét sau khi kiểm tra chất lượng không? Có □ Không □
- Đội trưởng có đồng ý với nhận xét của cán bộ BĐCL không? Có □ Không □
XII. Ý kiến của Đội trưởng
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG | ĐỘI TRƯỞNG | CÁN BỘ QLCL/GSV
4. Mẫu QLCL-III-04: Đánh giá an toàn thực địa (Dành cho đội trưởng)
TÊN T Ổ CHỨC/ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH- TTTV&GSCL | ………… , ngày ……. tháng …… năm …….
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ AN TOÀN THỰC ĐỊA
Dự án Điều tra, Khảo sát; Rà phá bom mìn, vật nổ
(Dành cho đội trưởng)
1. Thông tin chung
Địa điểm ……………………………………………………………………………………………
Khu vực đánh giá …………………………………………………………………………………
Thời gian tiến hành ……………………………………………………………………………….
Người đánh giá ……………………………………………………………………………………
2. Những thay đổi đáng kể về nội dung, yêu cầu công việc, môi trường làm việc
Hãy cho biết thời gian gần đây có bất kỳ sự thay đổi đáng kể nào diễn ra trong công việc hay môi trường làm việc không? Có □ / Không □
Nếu có, hãy mô tả những thay đổi đó và mức độ của sự thay đổi:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
3. Nguy cơ trơn trượt, vấp và ngã
Hãy cho biết có những nguy cơ nào đang tồn tại trong khu vực thi công? Những nguy cơ nào cần yêu cầu kiểm soát? (khu vực bờ sông; leo trèo cây cối; cầu thang, thang cuốn và lối vào; sàn ướt/ ngập, mặt bằng không bằng phẳng....)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát …………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
4. Nguy cơ từ cạnh sắc và vật nhọn
Hãy cho biết có những nguy cơ nào đang tồn tại trong khu vực thi công? Những nguy cơ nào cần yêu cầu kiểm soát? (Các cạnh sắc nhọn hoặc các vật nhọn có thể gây thương tích hoặc đâm vào người, vật liệu và thiết bị, bao gồm mảnh kim loại phế liệu, đinh trong ván gỗ....)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
5. Nguy cơ từ các chất độc hại
Hãy cho biết có bất kỳ mối nguy hiểm sau đây hoặc tương tự hiện diện trên hiện trường? (Bụi bặm; Sơn; thuốc xịt sơn; chất kết dính; dung môi; nhiên liệu; dầu thủy lực; chì; rác, chất thải&mảnh vụn; khí thải; chất nổ; chất chống đóng băng.
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát …………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
6. Các nguy cơ do chiều cao làm việc
Hãy cho biết có bất kỳ mối nguy hiểm sau đây hoặc tương tự hiện diện trên hiện trường? (Làm việc trên các sàn giá; làm việc trên các sườn dốc; làm việc trên cây cao)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
7. Các nguy cơ khi xử lý các vật nặng
Hãy cho biết có bất kỳ mối nguy hiểm sau đây hoặc tương tự hiện diện trên hiện trường? (Nâng hạ vật nặng; làm việc trên các sàn giá; làm việc trên hoặc gần sườn dốc; làm việc trên cây cao; làm việc trên phương tiện vận tải; làm việc trên hoặc gần cầu thang; các cạnh sắc nhọn không che chắn được ..)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan …………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
8. Các nguy cơ từ tiếng ồn và rung động
Hãy cho biết có bất kỳ nguy cơ do tiếng ồn và rung động sau đây hoặc tương tự hiện diện trên hiện trường? (Máy nén khí; máy phát điện; hệ thống thủy lực; giao thông gần đó; máy cưa cắt xẻ gỗ; sử dụng chất nổ; búa máy; khoan và cắt đá)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
9. Các nguy cơ từ điện
Hãy cho biết có bất kỳ mối nguy hiểm sau đây hoặc tương tự hiện diện trên hiện trường? (Máy phát điện; mạng điện tại chỗ; dây, cáp điện và công tắc; thiết bị sử dụng điện; tĩnh điện; sét đánh)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
10. Các nguy cơ từ máy móc và thiết bị công tác
Hãy cho biết có bất kỳ mối nguy hiểm sau đây hoặc tương tự hiện diện trên hiện trường? (Máy phát điện; máy nén khí; máy bay không người lái; máy cắt cỏ, hệ thống thủy lực; bình gas; Hoạt động lâm nghiệp; thiết bị hoặc máy móc không phù hợp với mục đích sử dụng)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
11. Các nguy cơ từ phương tiện giao thông
Hãy cho biết có bất kỳ mối nguy hiểm sau đây hoặc tương tự hiện diện trên hiện trường? (Phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy hoặc đường hàng không; phương tiện vận tải thuê hoặc cho thuê; phương tiện giao thông của khách tham quan; máy bay trực thăng)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
12. Các nguy cơ từ thiết bị, hệ thống áp lực
Hãy cho biết có bất kỳ mối nguy hiểm sau đây hoặc tương tự hiện diện trên hiện trường? (Bình gas; Hệ thống thủy lực; khí nén; bình oxy)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
13. Các nguy cơ cháy nổ
Hãy cho biết có bất kỳ mối nguy hiểm sau đây hoặc tương tự hiện diện trên hiện trường ?(Nhiên liệu; sơn; bình gas; thảm thực vật khô; vải vụn và chất thải; sự cố điện; lò đốt than; nấu nướng; chất nổ, hỏa cụ, bom đạn tìm được trong ĐT, KS, RPBM....)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
14. Các nguy cơ từ môi trường, thời tiết và an ninh
Hãy cho biết có bất kỳ mối nguy hiểm sau đây hoặc tương tự hiện diện trên hiện trường? (Động vật hoang dã; rắn; côn trùng; thực vật nguy hiểm; nhiệt độ môi trường; trộm cắp; các cuộc xung đột; động đất; sạt lở đất; đầm lầy&lũ lụt)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
15. Các nguy cơ từ sức khỏe và y tế
Hãy cho biết có bất kỳ mối nguy hiểm sau đây hoặc tương tự hiện diện trên hiện trường? (Công việc có liên quan tới sự căng thẳng; bệnh tật cá nhân;; ngộ độc thực phẩm; ô nhiễm nước; dịch bệnh)
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
16. Các nguy cơ khác
Hãy cho biết có hay không bất kỳ mối nguy hiểm hoặc nguy cơ khác tương tự hiện diện trên hiện trường
• Không tồn tại □
• Có tồn tại ở thực địa - Kiểm soát được □
Mô tả các nguy cơ liên quan ……………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
• Có tồn tại ở thực địa - yêu cầu tăng cường biện pháp kiểm soát □
Ghi chi tiết việc tăng cường kiểm soát
• Có tồn tại ở thực địa - Yêu cầu khắc phục ngay □
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Nếu yêu cầu, hãy ghi chi tiết về yêu cầu, biện pháp khắc phục ngay
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
5. Mẫu QLCL-III-05: Xác nhận an toàn và cho phép thực hiện
TÊN TỔ CHỨC/ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH- TTTV&GSCL | ………. , ngày …… tháng …… năm ……..
XÁC NHẬN AN TOÀN- CHO PHÉP HOẠT ĐỘNG
Dự án Điều tra, Khảo sát; Rà phá bom mìn vật nổ)
(Dành cho chỉ huy công trường, giám sát viên)
1. Thông tin chung
Dự án: ………………………………………………………………………………………………
Địa điểm ……………………………………………………………………………………………
Khu vực hoạt động ……………………………………………………………………………….
Thời gian tiến hành xác nhận ……………………………………………………………………
Tên đội ………………………………………………………………………………………………
Đội trưởng …………………………………………………………………………………………
2. Nội dung kiểm tra xác nhận
2.1- Những thay đổi trong bối cảnh công việc hoặc yêu cầu của các bên liên quan:
Có hay không những thay đổi trong công việc hoặc yêu cầu của các bên liên quan so với PAKTTC, tiêu chuẩn, quy trình được phê duyệt Có □ Không □
2.2 Những bước kiểm tra cần thực hiện trước khi cho phép làm việc:
| Công tác đánh giá mức độ an toàn hiện trường có hoàn thành và đạt yêu cầu không? | Có □ | Không □ |
||||
| Các yếu t ố về môi trường có bảo đảm không? | Có □ | Không □ |
| Công tác đánh giá rủi ro đạn dược có hoàn thành không? | Có □ | Không □ |
| Tất cả những nhân viên chủ chốt đã có mặt và có sức khỏe tốt? | Có □ | Không □ |
| Tất c ả nhân viên có đủ năng lực và được quyền thực hiện nghiệp vụ không? | Có □ | Không □ |
| Nhân viên y tế hiện trường đã có đủ thông tin về nhóm máu, bệnh dị ứng, cùng với các yêu cầu đặc biệt khác của tất c ả nhân viên chưa? | Có □ | Không □ |
| Kế hoạch ứng cứu y tế khẩn cấp đã sẵn sàng chưa? | Có □ | Không □ |
| Các phương tiện di chuyển người bị th ươn g có sẵn sàng không? | Có □ | Không □ |
| Các phương tiện li ên lạc trong tình huống khẩn cấp đã được kiểm tra và đ ú ng chưa? | Có □ | Không □ |
| Tất cả các trang thiết bị yêu cầu đã có chưa và sắp xếp theo trình tự công việc chưa? | Có □ | Không □ |
| Thiết bị nâng hạ đã được chuẩn bị sẵn và đạt yêu cầu chưa? | Có □ | Không □ |
| Công tác tổ chức hiện trường có đảm bảo không? | Có □ | Không □ |
| Các quy định về việc sử dụng điện thoại di động, các thiết bị điện tử và vật liệu dễ cháy có hiệu lực chưa? | Có □ | Không □ |
| Đánh giá an toàn hiện trường và các biện pháp kiểm soát đã được thực hiện? | Có □ | Không □ |
| Các nhân viên đã được phổ biến về quy định an toàn và chất lượng chưa? | Có □ | Không □ |
| Ngoài những mục trên, có còn bước kiểm tra cụ thể nào khác cần thực hiện nữa không? | Có □ | Không □ |
| Tên và chữ ký của Chỉ huy hiện trường/Giám sát viên | | |
| Ngày và Giờ Giấy phép này hết hiệu lực | | |
3. Kiểm tra sau khi hoàn thành
| Tất cả các hoạt động đã hoàn thành? | Có □ Không □ |
|||
| Tất cả vật nổ đã được tiêu hủy /bảo quản an toàn? | Có □ Không □ |
| Tất cả các nhân viên đã có mặt ? | Có □ Không □ |
| Tên và chữ ký của Chỉ huy hiện trường/Giám sát viên | |
| Ngày và Giờ Giấy phép này hết hiệu lực | |
6. Mẫu QLCL-III-06: Nhật ký giám sát
NHẬT KÝ GIÁM SÁT CHỦ ĐẦU TƯ: …………………………………………………………………………………… TÊN DỰ ÁN: ……………………………………………………………………………………… ĐỊA ĐIỂM: ………………………………………………………………………………………… ĐƠN VỊ THI CÔNG ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… Chỉ huy trưởng: ………………………… ; ĐT ………………….. ; email ……………………… Cán bộ kỹ thuật: ……………………….. ; ĐT: ………………….. ; email ……………………… ĐƠN VỊ TƯ VẤN GIÁM SÁT ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… Trưởng Tư vấn giám sát: ………………………… ; ĐT ……………. ; email ………………… Giám sát viên: …………………………….. ; ĐT …………………… ; email …………………. Ngày khởi công: ... / …../……. theo ……………………………………………………………. Ngày hoàn thành:.... / ……….. / ……… theo hợp đồng: ……………………………………… Ngày hoàn thành theo thực tế: ………………………………………………………………… Sổ nhật ký này c ó ……… trang đánh số từ 1 đến ……… và được đóng d ấu giáp la i . Nhật ký giám sát do Tư vấn giám sát giữ, ghi chép và được lưu vào hồ sơ dự án.
Ngày: ……/..../20
Thời tiết: ……………………………………………………………………………………
| NỘI DUNG CÔNG VIỆC |
||
| I. Nội dung công việc: • Theo kế hoạch được duyệt: ………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………. • Theo thực tế hiện trường: ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… II. Kết quả theo dõi, giám sát: 1. Sự phù hợp về thiết bị thi công và nhân lực hàng ngày: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… 2. Vật tư, vật liệu sử dụng tại hiện trường: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… 3. Việc bố trí các trang bị, cơ sở phụ trợ trên công trường: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… 4. Sự phù hợp với các quy trình, tiêu chuẩn: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… 5. Việc thực hiện các quy định bảo hộ lao động, an toàn: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… 6. Khối lượng thi công trong ngày của nhà thầu: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… Trong đó: Khối lượng công việc được đội trư ở ng kiểm tra… ………………………………. 7. Chất lượng các công việc hoàn thành: ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… 8. Ti ế n độ thi công ( s o với hợp đồng giao nhận thầu) ……………………………………………………………………………………………………… 9. Tai nạn và sự cố ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… |
| Đại diện Chủ đầu tư |
| Đơn vị thi công |
| Tư vấn giám sát |
7. Mẫu QLCL-III-07: Báo cáo số lượng bom mìn, vật nổ tìm được
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | (Địa danh) , ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
SỐ LƯỢNG BOM MÌN, VẬT NỔ TÌM ĐƯỢC
Dự án: ………………………………………………………………………….
Hạng mục: Dò tìm, xử lý bom mìn, vật nổ.
Địa điểm: ……………………………………………………………………….
I. Thành phần tham gia
1. Chủ đầu tư: …………………………………………..
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………
2. Đơn vị thi công: …………………………………….
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
Căn cứ.........................................................................
3. Cơ quan quân sự địa phương/ Giám sát viên quân sự
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
II. Nội dung công việc
Sau khi xem xét các tài liệu có liên quan, các bên cùng nhau tiến hành kiểm tra, lập biên bản xác nhận số lượng bom mìn, vật nổ thu hồi được trong quá trình thi công ĐT, KS, RPBM: ……………………………………………………………………………………………..
1. Số lượng, chủng loại bom mìn, vật nổ thu hồi được:
| Stt | Chủng loại, ký hiệu | ĐVT | Số lượng | Hủy tại chỗ | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| 7 | | | | | |
| 8 | | | | | |
| 9 | | | | | |
| 10 | | | | | |
| 11 | | | | | |
| 12 | | | | | |
2. Các bên thống nhất giao cho……………….. toàn bộ số bom mìn, vật nổ trên để bảo quản và xử lý hủy theo quy định hiện hành.
3 ……………………………có trách nhiệm bảo quản an toàn và vận chuyển ra khỏi phạm vi công trường toàn bộ số bom mìn, vật nổ kể trên để bàn giao mặt bằng cho Chủ đầu tư.
Biên bản được lập thành 6 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 02 bản
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ | ĐƠN VỊ THI CÔNG | GIÁM SÁT VIÊN QUÂN S Ự
8. Mẫu QLCL-III-08 Biên bản tiêu hủy bom mìn vật nổ
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….. | …………….. , ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN
Kết quả tiêu hủy bom mìn vật nổ
Dự án: ………………………………………………………………………….
Hạng mục: Dò tìm, xử lý bom mìn, vật nổ.
Địa điểm: ……………………………………………………………………….
I. Thành phần tham gia
1. Chủ đầu tư: …………………………………………..
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………
2. Đơn vị thi công: …………………………………….
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
Căn cứ.........................................................................
3. Cơ quan quân sự địa phương/ Giám sát viên quân sự
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
II. Nội dung công việc
Sau khi xem xét các tài liệu có liên quan, các bên cùng nhau tiến hành kiểm tra, xác nhận số lượng bom mìn, vật nổ thu hồi được trong quá trình thi công ĐT, KS, RPBM và được tập kết tại khu vực tiêu hủy ………………………………………………
1. Số lượng, chủng loại bom mìn, vật nổ tiêu hủy
| Stt | Chủng l oạ i - Ký hiệu | Đvt | S ố lượng | Hủy trong ngày | Còn l ại chưa hủy |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
2. Phương pháp tiêu hủy………… theo quy trình ……………..
3. Chỉ huy tiêu hủy: Ông……………….. Chức vụ……………….. Thuộc tổ chức/Đơn vị …………..
4. Kết quả tiêu hủy ……………………………………………………
5. Kết quả kiểm tra sau tiêu hủy …………………………………….
6. Các bên thống nhất giao cho …………… toàn bộ số bom mìn, vật nổ còn lại để bảo quản ……………………………….. có trách nhiệm bảo quản an toàn và bàn giao toàn bộ số bom mìn, vật nổ này cho ………………………………………………….. để xử lý tiêu hủy đợt tiếp theo
7. Vật liệu nổ đã sử dụng để tiêu hủy BMVN:
| TT | Tên vật liệu nổ | Ký hiệu | Đơn vị tính | S ố lượng | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
Biên bản được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 02 bản để làm hồ sơ hoàn công, thanh toán.
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ | ĐƠN VỊ THI CÔNG | GIÁM SÁT VIÊN QUÂN S Ự
9. Mẫu QLCL-III-09: Báo cáo theo dõi giám sát
9.1. Mẫu QLCL-III-09A: Báo cáo giám sát thường kỳ
(TÊN ĐƠN VỊ TVGS) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | (Địa danh) , ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Theo dõi, giám sát thực hiện dự án………………..
Dự án: …………………………………………………………….
Địa điểm:…………………………………………………………..
I. Thông tin chung
1. Tên tổ chức theo dõi và giám sát:
2. Tên tổ chức thi công ĐT, KS, RPBM:
3. Tổng diện tích ĐT, KS, RPBM:
4. Các mốc thời gian chính:
- Ngày khởi công:
- Ngày hoàn thành:
II. Tình hình thực hiện dự án
1. Tiến độ thực hiện dự án: (Nếu kết quả thực hiện các công việc chính của dự án: Khối lượng thực hiện trong từng giai đoạn, lũy kế từ đầu dự án và so sánh với kế hoạch đến thời điểm báo cáo).
2. Công tác thực hiện các yêu cầu về chất lượng, khối lượng, an toàn lao động: (Nêu rõ các công việc đã thực hiện của dự án nhằm đảm bảo các yêu cầu quy định ...).
III. Kiến nghị các giải pháp thực hiện
Kiến nghị các cơ quan có thẩm quyền về các biện pháp hỗ trợ, xử lý những khó khăn của dự án (nếu có)./.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ TVGS (Ký, ghi r õ họ tên)
9.2. Mẫu QLCL-III-09B: Báo cáo giám sát thực hiện điều chỉnh hạng mục dự án
(TÊN ĐƠN VỊ TVGS) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | (Địa danh) , ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Giám sát thực hiện điều chỉnh hạng mục dự án ……………….
Dự án:…………………………………………………………………
Địa điểm: ……………………………………………………………..
I. Thông tin về dự án
1. Tên dự án:
2. Chủ đầu tư:
3. Tổ chức lập dự án:
4. Tổ chức thẩm định dự án:
5. Mục tiêu của dự án:
6. Khối lượng diện tích thực hiện dự án:
7. Các mốc thời gian về dự án:
- Ngày phê duyệt thẩm định;
- Thời gian thực hiện dự án:
+ Thời gian bắt đầu:
+ Thời gian kết thúc:
8. Nguồn vốn đầu tư:
9. Mô tả tóm tắt dự án:
II. Tình hình thực hiện dự án: (Báo cáo chi tiết về toàn bộ quá trình thực hiện dự án đến thời điểm xin điều chỉnh hạng mục dự án).
III. Nội dung điều chỉnh: (Nêu rõ các nội dung chính của việc điều chỉnh hạng mục dự án, các thành phần của dự án được điều chỉnh).
IV. Nguyên nhân, lý do và sự cần thiết phải điều chỉnh: (Xem xét một cách toàn diện về dự án, nêu rõ các lý do, nguyên nhân phải điều chỉnh hạng mục dự án và trách nhiệm của các bên liên quan trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện dự án thông qua đó để có cơ sở thực hiện việc điều chỉnh hạng mục dự án, rút kinh nghiệm cho các dự án khác).
V. Đánh giá lại dự án điều chỉnh
VI. Kiến nghị: …………………………………………………………………………………
…..………………………………………………………………………………………………
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ TVGS (Ký, ghi r õ họ tên)
9.3. Mẫu QLCL-III-09C: Báo cáo Giám sát và đánh giá kết thúc dự án
(TÊN ĐƠN VỊ TVGS) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | (Địa danh) , ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
Giám sát và đánh giá kết thúc dự án
Dự án:…………………………………………………………………
Địa điểm: ……………………………………………………………..
I. Thông tin về dự án
1. Tên dự án:
2. Chủ đầu tư:
3. Tổ chức lập dự án:
4. Tổ chức thẩm định dự án:
5. Mục tiêu của dự án:
6. Khối lượng diện tích thực hiện dự án:
7. Các mốc thời gian về dự án:
- Ngày phê duyệt thẩm định:
- Thời gian thực hiện dự án:
+ Thời gian bắt đầu:
+ Thời gian kết thúc:
8. Nguồn vốn đầu tư:
9. Mô tả tóm tắt dự án:
II. Nội dung:
1. Tóm tắt toàn bộ quá trình thực hiện dự án: (Mô tả tóm tắt quá trình thực hiện dự án từ giai đoạn bắt đầu thực hiện đến khi kết thúc dự án).
2. Tổng hợp các kết quả thực hiện của dự án:
2.1. Kết quả thực hiện các nội dung đã được phê duyệt: (Nêu rõ kết quả và mức độ đạt được của dự án theo đúng các nội dung đã được phê duyệt: Mục tiêu, quy mô, tiến độ thực hiện, chất lượng).
2.2. Những yếu tố tác động đến kết quả thực hiện dự án:
- Nêu những yếu tố tác động đến kết quả thực hiện dự án gồm: Cơ sở pháp lý; quản lý dự án; công tác đấu thầu, mua sắm; các vấn đề về kỹ thuật, công nghệ.
- Các thuận lợi, khó khăn và biện pháp khắc phục mà chủ đầu tư đã thực hiện.
2.3. Rút bài học kinh nghiệm từ thực tiễn của dự án:
Các bài học rút ra từ dự án và khuyến nghị (nếu có) để phát huy tính hiệu quả, sự bền vững hoặc khắc phục các hạn chế của dự án./.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ TVGS (Ký tên , đóng dấu )
10. Mẫu QLCL-III-10: Báo cáo kết quả hoạt động QLCL dự án
(TÊN ĐƠN VỊ QLCL ĐỘC L Ậ P) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | (Địa danh) , ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ
Kết quả hoạt động quản lý chất lượng
Kính gửi: …………………………………………………………….
| I. THÔNG TIN VỀ CƠ QUAN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG | | | |
|||||
| 1.1 | Tên cơ quan | ………………………………………………………… | |
| 1.2 | Địa chỉ | ………………………………………………………… | |
| 1.3 | Điện thoại, Fax | ………………………………………………………… | |
| 1.4 | Email | ………………………………………………………… | |
| 1.5 | Thông tin về người lãnh đạo cơ quan quản lý chất lượng | H ọ và tên: …………………………………. Chức vụ: …………………………………….. Đi ệ n tho ạ i: ………………………………….. Email: ………………………………………… | |
| 1.6 | Thông tin về trưởng BAN qu ả n lý chất lượng | H ọ và tên: …………………………………. Chức vụ: …………………………………….. Đi ệ n tho ạ i: ………………………………….. Email: ………………………………………… | |
| II. THÔNG TIN VỀ CƠ QUAN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN | | | |
| 2.1 | Tên cơ quan đơn vị triển khai thực hiện chương trình, dự án | ………………………………………………………… …………………………………………………………. | |
| 2.2 | Địa chỉ | ………………………………………………………….. | |
| 2.3 | Điện thoại, Fax | ………………………………………………………….. | |
| 2.4 | Email | ………………………………………………………….. | |
| 2.5 | Họ và tên người đại diện | ………………………………………………………….. | |
| 2.6 | Điện thoại, email người đại diện | ………………………………………………………….. | |
| III. THÔNG TIN VỀ KẾT QUẢ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG | | | |
| 3.1 | Tên chương trình, dự án thực hiện quản lý chất lượng | ………………………………………………………….. ………………………………………………………….. | |
| 3.2 | Loại hình hoạt động | □ Điều tr a, khảo sát □ Rà phá bom mìn, vật nổ □ Tuyên truyền giáo dục phòng tránh tai nạn □ Hỗ trợ nạn nhân | |
| 3.3 | Nguồn vốn | □ Vốn ngân sách Nhà nước □ Nước ngoài □ Địa phương □ Nguồn vốn khác | |
| 3.4 | Phương thức thực hiện | □ Chương trình, dự án độc lập □ Lồng ghép vào chương trình, dự án khác □ Ch ỉ định thầu hoặc giao thầu | |
| 3.5 | Q u ản l ý ch ấ t lượng trước triển khai thi công | 3.5.1. Kế hoạch triển khai | □ Tốt □ Trung bình □ Chưa tốt |
| | | 3.5.2. Quy trình kỹ thuật | □ Tốt □ Trung bình □ Chưa tốt |
| | | 3.5.3. Cán bộ quản lý | □ Tốt □ Trung bình □ Chưa tốt |
| | | 3.5.4. Nhân viên chuyên môn kỹ thuật | □ Tốt □ Trung bình □ Chưa tốt |
| | | 3.5.5. Huấn luyện bổ sung | □ Có □ Không |
| | | 3.5.6. Chất lượng tra ng thiết bị | □ Tốt □ Trung bình □ Chưa tốt |
| | | 3.5.7. Bảo đảm tài chính | □ Có □ Không |
| | | 3.5.8. Công tác bảo đảm khác | □ Có □ Không |
| 3.6 | Biện pháp bảo đảm chất lượng trong thi công | □ B ả o đ ả m chất lượng nội bộ □ Có bảo đảm chất lượng độc lập | |
| 3.7 | Kết quả quản lý chất lượng trong thi công (gửi kèm theo thông báo kết qu ả kiểm tr a chất lượng) | □ Ch ấ t lượng triển khai tốt □ Chất lượng triển khai hoàn thành □ Chất lượng triển khai chưa đảm bảo (ghi rõ nguyên nhân) …………………………………………………. Diện tích kiểm tra n ộ i bộ: ……… = % Tổng DT Số lư ợ ng vi ph ạ m: …………………….. Số lư ợ ng vi ph ạ m được khắc ph ụ c: ………………… Thời hạn cập nhật thông tin, báo cáo: □ Đạt yêu cầu □ Chậm so với yêu cầu | |
| 3.8 | An toàn trong quá trình triển khai | □ Có □ Không | |
| 3.9 | Hiệu quả của chương trình dự án | □ Theo đúng mục đích của chương trình, dự án □ Không theo đúng mục đích của chương trình, dự án Tiến độ thực hiện so với KH : □ Đạt □ Chậm Diện tích thực hiện/kế hoạch (ha): …… / …… Đ ạ t: ……… %. | |
| 3.10 | Nhận xét chung | ……………………………………………………………….. ……………………………………………………………….. | |
Chú thích: Đối với văn bản báo cáo về quản lý chất lượng khi cơ quan thực hiện quản lý chất lượng gửi kết quả báo cáo theo quy định, phải gửi cho Trung tâm cơ sở dữ liệu 01 bản để tổng hợp báo cáo.
GIÁM ĐỐC ( Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC III
BIỂU MẪU XỬ LÝ SAI SÓT (Ban hành kèm theo Thông tư số 129/2021/TT-BQP ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TT | KÝ HIỆU | TÊN MẪU | GHI CHÚ |
|||||
| 1 | QLCL-IV-01 | Báo cáo phát hiện sai sót | |
| 2 | QLCL-IV-02 | Biên bản kiểm tra sai sót | |
| 3 | QLCL-IV-03 | Kế hoạch khắc phục sai sót | |
| 4 | QLCL-IV-04 | Báo cáo kết quả khắc phục sai sót | |
| 5 | QLCL-IV-05 | Báo cáo tổng hợp sai sót | |
1. Mẫu QLCL-IV-01: Báo cáo phát hiện sai sót
TÊN CƠ QUAN/ĐƠN VỊ PHÁT HIỆN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH - TTTV&GSCL | ……… , ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO PHÁT HIỆN SAI SÓT (Dành cho Đội trưởng, Cán bộ QLCL/TVGS, Người phụ trách kiểm tra)
Tên dự án: …………………………………………………………………….
Địa điểm: ………………………………………………………………………
Đơn vị thi công: ……………………………………………………………….
Đơn vị Tư vấn Giám sát: …………………………………………………….
Nguồn báo cáo phát hiện: ……………………………………………………
| S ố TT | Công việc c ó sai sót | Nội dung sai sót | Mức đ ộ tồn tại, sai sót | Thời điểm phát hiện | Biện pháp khắc phục, phòng ngừa tại chỗ |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Tài liệu gửi kèm: (Các báo cáo, biên bản, hình ảnh ...)
Đề xuất: (Tổ chức kiểm tra đánh giá phân tích nguyên nhân; Yêu cầu đơn vị khắc phục; Tổ chức điều tra sự cố; kiểm tra đánh giá kết quả khắc phục phòng ngừa……).
Nơi nhận: | NGƯỜI BÁO CÁO
2. Mẫu QLCL-IV-02: Biên bản kiểm tra sai sót
CHỦ Đ Ầ U TƯ Số: /BB- BQLDA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN
Kiểm tra sai sót
(Sử dụng cho các sai sót cơ bản)
Dự án: ……………………………………………………………
Hạng mục:………………………….……………………………………….
Căn cứ “Báo cáo phát hiện sai sót số… ngày…”
Tiến hành hồi: …giờ …, ngày … tháng.... năm…
Địa điểm ………………….
I. THÀNH PHẦN KIỂM TRA
1. Bên cơ quan kiểm tra (Chủ đầu tư)
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………...
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
- …………………………………………………………..
2. Đại diện đơn vị Tư vấn giám sát
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
- …………………………………………………………..
3. Đại diện đơn vị thi công
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
- Ông: ………………………; Chức vụ: ………………..
- …………………………………………………………..
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Các căn cứ kiểm tra
- Tiêu chuẩn 6 (TCVN 10299-6:2014) Công tác rà phá bom mìn, vật nổ
- Quy trình rà phá bom mìn ………………………………………………..
- Hồ sơ dự án được phê duyệt (Phương án kỹ thuật thi công).
- Thông báo kết quả thẩm định Phương án kỹ thuật thi công và dự toán của …………
- Quyết định phê duyệt Phương án kỹ thuật thi công của …………
- Các văn bản khác …………………………….
2. Kiểm tra chất lượng trang, thiết bị, vật tư
(Chỉ kiểm tra những loại trang thiết bị, vật tư nghi ngờ gây sai sót).
| S ố TT | Loại trang thiết bị, vật tư | S ố hiệu | Thời gian kiểm định | Sai sót |
||||||
| 1 | Máy VALLON EL 1 303A 1 | V 1 2345603 | T12/2 0 16 | Hỏng đầu dò cạn |
| 2 | Thiết bị GPS-GARMIN | 2357895G | Không có | Lệch chuẩn 15m |
| 3 | …………………………. | | | |
3 . Kiểm tra nhận thức, trình độ nhân viên
(Chỉ kiểm tra những cán bộ, nhân viên phụ trách công việc có sai sót).
| Số TT | Họ và tên | Chức vụ/chức trách | Trình độ được đào tạo | Kết quả kiểm tra | |
|||||||
| | | | | Kiến thức | Kỹ năng |
| 1 | Nguyễn Văn A | Sử dụng máy dò sâu | Nhân viên RPBM | Không đạt | Không đạt |
| 2 | Trần Xuân B | Đội trưởng | Đội trưởng | Đạt | Đạt |
| 3 | ……………… | | | | |
4. Kiểm tra tại hiện trường (Tập trung vào các công đoạn có sai sót và các công đoạn liên quan đến sai sót).
a) Điều hành và kiểm soát:
- Đội trưởng có mặt trên hiện trường không? | □Có | □Không
- Tư vấn Giám sát có mặt trên hiện trường không? | □Có | □Không
- Có sơ đồ hiện trường và bảng theo dõi tiến độ không? | □Có | □Không
- Có bảng phân công nhiệm vụ trong ngày không? | □Có | □Không
b) Bố trí hiện trường
- Khu vực đỗ xe | □Có | □Không
- Khu vực y tế: | □Có | □Không
- Khu vực nghỉ ngơi: | □Có | □Không
- Khu v ực vệ sinh | □Có | □Không
- Khu vực thử máy dò bom (Dò sâu): | □Có | □Không
- Khu vực thử máy dò mìn (Dò nông): | □Có | □Không
- Khu vực bảo quản bom mìn, vật nổ thu được: | □Có | □Không
c) Đánh dấu hiện trường:
- Hệ thống cọc dấu (cọc mốc) có được thiết lập đúng theo quy trình không? | □Có | □Không
- Chất lượng hệ thống cọc dấu (cọc mốc) và các phương pháp đánh dấu khác có phù hợp với Phương án kỹ thuật thi công và quy trình kỹ thuật được áp dụng không? | □Có | □Không
- Các dải dò, hành lang an toàn có được đánh dấu đúng như quy trình kỹ thuật được áp dụng không? | □Có | □Không
- Các loại bom mìn, vật nổ phát hiện được có được đ á nh dấu đúng như quy định trong quy trình kỹ thuật được áp dụng không? | □Có | □Không
d) Công tác bảo đảm an toàn
- Nhân viên RPBM và những người có mặt trên hiện trường có mang đủ trang thiết bị bảo vệ theo quy định không? | □Có | □Không
- Trang thiết bị bảo vệ có trong tình trạng hoạt động t ố t không? | □Có | □Không
- Khoảng cách an toàn giữa các nhân viên đang thực hiện nhiệm vụ RPBM tại hiện trường có đảm bảo như quy định trong quy trình kỹ thuật được áp dụng không? | □Có | □Không
đ) Trang thiết bị rà phá bom mìn
- Có đủ máy dò sâu (dò bom) theo phương án thi công được duyệt không? số lượng thực tế …… /số lượng theo phương án …… | □Có | □Không
- Chất lượng máy dò sâu (dò bom) có bảo đảm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia không? | □Có | □Không
- Có đủ máy dò nông (dò mìn) theo phương án thi công được duyệt hay không? Số lượng thực tế … ./Theo phương án … . | □Có | □Không
- Có đủ s ố lượng các dụng cụ cầm tay theo quy định không?
e) Kiểm tra chất lượng nội bộ
- Kiểm tra chất lượng nội bộ có được tiến hành theo quy định tại Quy trình không? | □Có | □Không
- Có hệ thống biên bản kiểm tra chất lượng nội bộ không? | □Có | □Không
- Có Nhật ký thi công không? | □Có | □Không
- Nhật ký thi công c ó được ghi chép đầy đủ không? | □Có | □Không
- Đoàn trực ti ếp kiểm tra: 25m□ 2 50 m□ 2 | □Có | □Không
g) Bảo đ ả m y tế
- Cán bộ y tế có mặt trên hiện trường không? | □Có | □Không
- Cán bộ y tế có biết quy trình cấp cứu chuyển thương không? | □Có | □Không
- Cán bộ y tế có hộp dụng cụ y tế và cáng cứu thương không? | □Có | □Không
- Hộp dụng cụ y tế có được bảo quản tốt và sạch không? | □Có | □Không
- Kiểm tra 5 loại thuốc bất kỳ để xem hạn sử dụng? | □Có | □Không
- Xe cứu thương có sẵn sàng không? | □Có | □Không
- Có tài xế cho xe cứu thương không? | □Có | □Không
- Nhân viên y tế có đảm bảo tiếp cận hiện trường trong 5 phút không? | □Có | □Không
- Có kế hoạch diễn tập cứu thương theo định kỳ không? | □Có | □Không
- Có tổ chức diễn tập theo kế hoạch không? | □Có | □Không
h) Thông tin l i ên lạc và quản lý thông tin dự án:
- Có Danh bạ điện thoại của Ban QLDA, Chỉ huy tổ chức (đơn vị) RPBM, Cơ quan quân sự địa phương, Bệnh viện gần nhất và các số điện thoại khẩn cấp không? | □Có | □Không
- Hồ sơ tài liệu có được phân phối, lưu giữ theo đúng quy định không? | □Có | □Không
- Hệ thống máy tính có lưu trữ Hồ sơ, tài liệu đúng theo quy định không? | □Có | □Không
- Các báo cáo định kỳ và đột xuất có được gửi đến địa chỉ quy định đúng thời hạn không? Đúng = … % ; Không đúng = … % | □Có | □Không
5. Kiểm tra việc áp dụng các tiêu chuẩn, quy trình, quy định
- Có đầy đủ các tài liệu tiêu chuẩn, quy trình , quy định ở địa điểm thi công không? | □Có | □Không
- Có các tài liệu hướng dẫn, sổ tay, bảng biển nh ắ c nhở việc áp dụng tiêu chuẩn, quy trình, quy định ở hiện trường không? | □Có | □Không
- Sai sót xảy ra khi áp dụng nội dung, điều khoản của quy trình nào?
………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
- Ý kiến của Tư vấn giám sát về việc áp dụng tiêu chuẩn, quy trình, quy định. ………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
6. Đánh giá chung
a) Về trang thiết bị thi công: ………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
Yêu cầu khắc phục, phòng ngừa ………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
b) Về nhân sự: ………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
Yêu cầu khắc phục, phòng ngừa ………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
c) Về tình trạng hiện trường: ………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
Yêu cầu khắc phục khắc phục phòng ngừa ………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
d) Về việc áp dụng quy trình: ………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
Yêu cầu khắc phục, phòng ngừa ………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
Kiến nghị:
…………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
TƯ VẤN GIÁM SÁT | ĐƠN VỊ THI CÔNG | CHỦ ĐẦU TƯ/CHỦ DỰ ÁN
3. Mẫu QLCL-IV-03 Kế hoạch khắc phục sai sót
TÊN NHÀ THẦU THI CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH- TTTV&GSCL | ……. , ngày … tháng … năm …
KẾ HOẠCH Khắc phục sai sót (Theo báo cáo phát hiện sai sót ………….. số: ………ngày……….. )
Dự án: ……………………………………………………………………………
Hạng mục ……………………………………………………………………………
Địa điểm: ……………………………………………………………………………
Đơn vị thi công: ……………………………………………………………………………
Đơn vị Tư vấn Giám sát ………………………………….
| S ố TT | Công việc có tồn tại, sai sót | Thời điểm phát hiện | Nguyên nhân | Trách nhiệm khắc phục | Biện pháp khắc phục | Thời hạn khắc phục |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Đề nghị: (Các đề nghị có liên quan đến chức trách nhiệm vụ của Ban QLDA, TVGS, Cơ quan/ban QLCL)
………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
ĐỘI TRƯỞNG | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
4. Mẫu QLCL-IV-04: Báo cáo kết quả khắc phục sai sót
TÊN NHÀ THẦU THI CÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-TTTV&GSCL | ……. , ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO Kết quả khắc phục sai sót
Dự án: ……………………………………………………………………………
Hạng mục …………………………………………………………………………
Địa điểm: ………………………………………………………………………….
Đơn vị thi công: ……………………………………………………………………
Đơn vị Tư vấn Giám sát ……………………………………………………..…..
Người kiểm tra (GSV) : …………………………………; ĐT……………………
Ngày kiểm tra: ……………………………………………………………………..
| S ố TT | Công việc có tồn t ạ i, s a i sót | Thời điểm phát hiện | Biện pháp khắc phục, | Thời hạn khắc phục theo KH | Ngày kiểm tra | Kết quả khắc phục |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
GIÁM SÁT VIÊN | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
5. Mẫu QLCL-IV-05: Báo cáo tổng hợp sai sót
CHỦ ĐẦU TƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / | ……. , ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO Tổng hợp sai sót
Kính gửi:
………………………………………………………………………………………………………
Cơ quan QLCL tổng hợp và báo cáo các vấn đề sai sót của tổ chức (đơn vị) ……………….. trong quá trình thực hiện dự án ……………………………. trong thời gian từ …… đến ……như sau:
| TT (mã số) | Công việc có tồn tại, sai sót | Ngày phát hiện | Nguyên nhân chính | Mức độ hậu quả | Biện pháp khắc phục | Ngày, kết quả khắc phục |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Đề nghị: - Các đơn vị có sai sót phải lập kế hoạch và tổ chức khắc phục kịp thời ………
- Các cơ quan đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra, xem xét lại việc thực hiện dự án trong phạm vi chức trách của mình.
- Phổ biến, trao đổi rút kinh nghiệm kịp thời.
- Tư vấn giám sát cần tăng cường kiểm tra, nhắc nhở.
TƯ VẤN GIÁM SÁT | CHỦ ĐẦU TƯ/CHỦ DỰ ÁN
PHỤ LỤC IV
BIỂU MẪU KIỂM TRA NGHIỆM THU (Ban hành kèm theo Thông tư số 129/2021/TT-BQP ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TT | KÝ HIỆU | TÊN MẪU | GHI CHÚ |
|||||
| 1 | QLCL-V-01 | Danh mục hồ sơ hoàn công | |
| 2 | QLCL-V-02 | Biên bản kiểm tra kết quả ĐT, KS, RPBM | |
| 3 | QLCL-V-03 | Biên bản nghiệm thu hoàn thành ĐT, KS, RPBM | |
| 4 | QLCL-V-04 | Báo cáo kết thúc Dự án ĐT, KS, RPBM | |
1. Mẫu QLCL-V-01: Danh mục hồ sơ hoàn công
- Danh mục hồ sơ hoàn công được nhà thầu thi công lập và đóng sau trang bìa bộ hồ sơ hoàn công.
- Thứ tự trong danh mục là thứ tự sắp xếp tài liệu trong hồ sơ hoàn công.
DANH MỤC HỒ SƠ HOÀN CÔNG
A. HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ VÀ HỢP ĐỒNG
| 1 | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc dự án thành phần của cấp có thẩm quyền kèm theo Dự án đầu tư (báo cáo nghiên cứu khả thi). |
|||
| 2 | Các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư. |
| 3 | Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định cư (nếu có). |
| 4 | Văn bản của các tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền (nếu có) về: đánh giá tác động môi trường, đảm bảo an toàn và các văn bản khác có liên quan. |
| 5 | Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các nhà thầu. |
| 6 | Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa chọn các nhà thầu và các hợp đồng giữa chủ đầu tư với các nhà thầu. |
| 7 | Các h ồ sơ, tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư. |
B. HỒ SƠ ĐIỀU TRA KHẢO SÁT, LẬP PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG
| 1 | Kế hoạch điều tra khảo sát, thông báo kết quả điều tra khảo sát |
|||
| 2 | Biên bản nghiệm thu k ế t quả điều tra, khảo sát. |
| 3 | Kết quả thẩm định; quyết định phê duyệt phương án kỹ thuật thi công và dự toán (kèm theo hồ sơ phương án kỹ thuật thi công và dự toán đã được phê duyệt). |
| 4 | Các văn bản, tài liệu, hồ sơ khác có liên quan đến giai đoạn khảo sát, lập phương án kỹ thuật thi công và dự toán. |
C. HỒ SƠ THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU
| 1 | Các văn bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền và các thay đổi, điều chỉnh dự án trong quá trình thi công. |
|||
| 2 | Bản vẽ hoàn công (các bản đồ xác định khu vực thi công hoàn thành). |
| 3 | Nhật ký thi công. |
| 4 | Các kế hoạch, biện pháp kiểm tra, giám sát chất lượng thi công. |
| 5 | Các biên bản nghiệm thu công việc, nghiệm thu giai đoạn (nếu có); biên bản kiểm tra nghiệm thu kết quả thi công; biên bản bàn giao, tiêu hủy bom mìn, vật nổ thu được trong quá trình thi công. |
| 6 | Văn bản thỏa thuận có xác nhận của các tổ chức, cơ quan, địa phương có thẩm quyền (nếu có) về bàn giao mặt bằng công tr ình. |
| 7 | Các phụ lục về các tồn tại, sai sót cần sửa chữa, khắc phục sau khi nghiệm thu. |
| 8 | Các hồ sơ/văn bản/tài liệu khác có liên quan trong giai đoạn thi công, và nghiệm thu công trình. |
| 9 | Báo cáo quyết toán |
D. QUY CÁCH VÀ SỐ LƯỢNG HỒ SƠ HOÀN THÀNH RÀ PHÁ BOM MÌN
1. Hồ sơ hoàn thành RPBM được bảo quản trong hộp theo khổ A4 hoặc bằng các phương pháp khác phù hợp, bìa hộp ghi các thông tin liên quan tới nội dung hồ sơ lưu trữ trong hộp.
2. Thuyết minh và bản vẽ phương án thi công, bản vẽ hoàn công được lưu trữ dưới dạng băng từ, đĩa từ hoặc vật mang tin phù hợp.
3. Các văn bản quan trọng trong hồ sơ hoàn thành RPBM như quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt phương án kỹ thuật thi công và dự toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành RPBM bàn giao mặt bằng đưa vào sử dụng,... được lưu trữ bằng bản chính. Trường hợp không còn bản chính thì được thay thế bằng bản sao hợp pháp.
4. Số lượng bộ hồ sơ hoàn thành RPBM do chủ đầu tư và các nhà thầu thỏa thuận nêu trong hợp đồng.
2. Mẫu QLCL-V-02: Biên bản kiểm tra kết quả ĐT, KS, RPBM
CHỦ ĐẦU TƯ/CHỦ DỰ ÁN Số: / | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN Kiểm tra kết quả ĐT, KS, RPBM
Dự án: ………………………………………………………………………………..
Hạng mục:…………………………………………………………………………….
Tiến hành: Hồi…… giờ....ngày… tháng… năm …………
Địa điểm: …………………… xã ………………, huyện ……………, tỉnh ………………….
I. THÀNH PHẦN KIỂM TRA
1. Đại diện cơ quan kiểm tra (Chủ đầu tư)
- Ông: ……………………………Chức vụ: …………………………
- Ông: ……………………………Chức vụ: …………………………
- …………………………………………………………………………
2. Đại diện đơn vị Tư vấn giám sát
- Ông: ……………………………Chức vụ: …………………………
- Ông: ……………………………Chức vụ: …………………………
- …………………………………………………………………………
3. Đại diện đơn vị thi công rà phá bom mìn
- Ông: ……………………………Chức vụ: …………………………
- Ông: ……………………………Chức vụ: …………………………
- …………………………………………………………………………
4. Đội (tổ, nhân viên RPBM) thuộc ……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
Họ tên cán bộ phụ trách: …………………….Chức vụ ……………..
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Các căn cứ kiểm tra
- Tiêu chuẩn …………………………
- Quy trình ĐT, KS, RPBM ………………………………………
- Hồ sơ dự án được phê duyệt (Phương án kỹ thuật thi công).
- Thông báo kết quả thẩm định Phương án kỹ thuật thi công và dự toán của………………..
- Quyết định phê duyệt Phương án kỹ thuật thi công của …………….
2. Kiểm tra hồ sơ hoàn công
a) Hồ sơ hoàn công đủ theo danh mục quy định:
Số lượng danh mục hồ sơ hoàn công/số lượng danh mục quy định: ……/……
□ Đạt □ Cần bổ sung □ Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
Hồ sơ phù hợp với mẫu biểu quy định: Đạt □ Cần bổ sung □ Không đạt □
Cụ thể (chỉ ghi khi đánh dấu ô cần bổ sung hoặc không đạt)
………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
Danh mục hồ sơ cần bổ sung, hoàn chỉnh
………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
Tổng hợp kết quả kiểm tra hồ sơ:
Đạt □ Cần bổ sung □ Không đạt □
Kết quả kiểm tra hồ sơ được ghi vào báo cáo. Nếu không đạt, yêu cầu nhà thầu bổ sung các hồ sơ cụ thể ghi vào mục “Kiến nghị” và tổ chức phúc tra.
3. Kiểm tra kết quả ĐT, KS, RPBM tại hiện trường
a) Quy trình áp dụng trong kiểm tra:
………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
b) Danh mục thiết bị kiểm tra:
| TT | Tên thiết bị | Số hiệu | Thời hạn kiểm định |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
c) Kết quả kiểm tra:
| Khối lượng thi công | Tổng d iện tích đơn vị thi công thực hiện ĐT, KS, RPBM theo báo cáo …… ha Tổng diện tích đo đạc theo mốc hoàn c ô ng ĐT, KS, RPBM thực tế …… ha | | Trong đó: (S ố liệu đo đạc/s ố liệu báo cáo) | | | | | | |
|||||||||||
| | | | 1. Đất th ổ cư … ha 2. Đất trồng tr ọ t … ha 3. Đất vườn … ha 4. Đất trồng cây lâu năm … ha 5. Đất ng ậ p nước … ha 6. Đất rừng tự nhiên … ha 7. Đất rừng trồng … ha 8. Đất xây dựng .... Ha 9. Đất giao thông … ha | | | | | | 10. Đất thủy lợi … ha 1 1. Đất nghĩa địa … ha 12. Đất khai thác khoáng sản … ha 13. Đất làm gạch ngói … ha 14. Đất di tích l ị ch sử … ha 15. Đất QP-AN … ha 16. Đất khác … ha 17. Diện tích SHA … ha 18. Diện tích CHA … ha |
| Diện tích thực hiện kiểm tra kỹ thuật (ha): …...=……% tổng diện tích, trong đó có …… ha đơn vị thi công đã kiểm tra nội bộ. | | | | | Tổng số tín hiệu phát hiện được: ……….. Trong đó: Là bom mìn, vật nổ: ………………… Tín hiệu kim loại khác: ………………. | | | | |
| Số lượng tín hiệu sót lại đã đào, xử lý trong kiểm tra | | Số lượng và độ sâu | | | | | | Tình trạng thực tế | |
| | | Trên mặt | Đến 0,3m | Đến 3m | | Đến 5m | Tổng cộng | | |
| Bom phá các loại | | | | | | | | | |
| Đạn p háo, cối | | | | | | | | | |
| Bom bi, đạn M79 | | | | | | | | | |
| Mìn chống t ă ng | | | | | | | | | |
| Mìn chống bộ binh | | | | | | | | | |
| Các loại vật nổ khác | | | | | | | | | |
| Sắt thép các loại | | | | | | | | | |
| Số lượng các tín hiệu chưa xử lý: ………….. (Kèm th eo danh mục tọa độ tín hiệu) | | | | | | | | | |
| Đánh g i á chung 1. Về hồ sơ hoàn công : Đạt □ Cần bổ sung □ Không đạt □ 2. Về khối lượng thi công: Đạt □ Cần bổ sung □ Không đạt □ 3. Về chất lượng thi công: Đạt □ Cần bổ sung □ Không đạt □ Kiến nghị: (Ghi rõ chấp nhận nghiệm thu, chưa nghiệm thu, yêu cầu hoàn ch ỉ nh hồ sơ, các khu vực c ầ n tổ chức RPBM lại, thời gian ph ú c tra …… ) ………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………. | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA | ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG
3. Mẫu QLCL-V-03: Biên bản nghiệm thu hoàn thành ĐT, KS, RPBM
CHỦ ĐẦU TƯ/CHỦ DỰ ÁN Số: / | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……… , ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN Nghiệm thu hoàn thành ĐT, KS, RPBM
1. Dự án: ……………………………………………………………………..
2. Hạng mục ……………………………………………………………………..
3. Địa điểm: ……………………………………………………………………..
4. Thành phần tham gia nghiệm thu
Đại diện Chủ đầu tư:
- Ông ………………………………..; chức vụ: ……………………………
- Ông ………………………………..; chức vụ: ……………………………
Đại diện đơn vị tư vấn giám sát (nếu có):
- Ông ………………………………..; chức vụ: ……………………………
- Ông ………………………………..; chức vụ: ……………………………
Đại diện đơn vị thi công:
- Ông ………………………………..; chức vụ: ……………………………
- Ông ………………………………..; chức vụ: ……………………………
5. Thời gian nghiệm thu
Bắt đầu: ……giờ, ngày…… tháng…… năm ……
Kết thúc: ……giờ, ngày…… tháng…… năm ……
Tại: ……………………………………………………………………………..
6. Đánh giá dự án đã thực hiện
a) Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu:
- Các tài liệu gồm có: (ghi rõ theo danh mục)
b) Hồ sơ kết quả dự án (ghi rõ theo danh mục hồ sơ hoàn công)
Chất lượng thi công dự án/hạng mục ĐT, KS, RPBM (đối chiếu với phương án kỹ thuật thi công, tiêu chuẩn, quy trình kỹ thuật để đánh giá):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
c) Các ý kiến khác (nêu các vấn đề cần lưu ý hoặc các tồn tại, sai sót cần khắc phục, thời gian bảo hành, ...):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
6. Kết luận (Ghi rõ chấp nhận nghiệm thu hoàn thành dự án/hạng mục RPBM, đồng ý cho phép bàn giao mặt bằng đưa vào sử dụng; Các sai sót, tồn tại yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện và thời gian phải hoàn thiện; Các ý kiến khác nếu có):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Các bên tham gia nghiệm thu thống nhất với kết quả nghiệm thu và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định nghiệm thu này./.
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN TƯ VẤN GIÁM SÁT (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
4. Mẫu QLCL-V-04: Báo cáo kết thúc Dự án ĐT, KS, RPBM
CHỦ ĐẦU TƯ/CHỦ DỰ ÁN _________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC | ……… , ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO Kết thúc dự án ĐT, KS, RPBM
Kính gửi: (Cấp phê duyệt dự án)
I. THÔNG TIN DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Chủ đầu tư:
3. Tổ chức lập, thẩm định dự án:
4. Mục tiêu chính của dự án:
5. Địa điểm thực hiện dự án:
6. Diện tích rà phá bom mìn:
7. Các mốc thời gian về dự án:
- Ngày phê duyệt thẩm định:
- Thời gian thực hiện dự án:
+ Thời gian bắt đầu:
+ Thời gian kết thúc:
8. Nguồn vốn đầu tư:
9. Mô tả tóm tắt dự án:
II. NỘI DUNG
1. Tổng kết toàn bộ quá trình thực hiện dự án rà phá bom mìn: (Mô tả tóm tắt quá trình thực hiện dự án RPBM từ giai đoạn thực hiện RPBM đến khi kết thúc dự án).
2. Tổng hợp các kết quả đã thực hiện được của dự án:
a) Kết quả thực hiện các nội dung đã được phê duyệt: (Nêu rõ kết quả và mức độ đạt được các nội dung đã được phê duyệt gồm: Mục tiêu, quy mô, tiến độ thực hiện, khối lượng công việc, chất lượng đầu ra của dự án).
b) Những yếu tố tác động đến kết quả thực hiện dự án:
- Những yếu tố tác động đến kết quả thực hiện dự án: (Nêu rõ các nội dung: Cơ sở pháp lý; quản lý dự án; đấu thầu, mua sắm; các vấn đề về kỹ thuật, công nghệ).
- Các thuận lợi, khó khăn và biện pháp khắc phục đã thực hiện:
c) Bài học kinh nghiệm từ thực tiễn của dự án: (Các bài học rút ra từ quá trình thực hiện dự án và khuyến nghị (nếu có) để phát huy tính hiệu quả, sự bền vững hoặc khắc phục các hạn chế, tồn tại của dự án)./.
ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ/CHỦ DỰ ÁN
PHỤ LỤC V
BIỂU MẪU QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA, KHẢO SÁT (Ban hành kèm theo Thông tư số 129/2021/TT-BQP ngày 16 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TT | K Ý HIỆU | TÊN MẪU | GHI CHÚ |
|||||
| 1 | QLCL-VI-01 | Kế hoạch điều tra/khảo sát | |
| 2 | QLCL-II-.... QLCL-III... QLCL-IV.... Q LCL-V … | Các mẫu biểu dùng chung: - Các mẫu biểu thẩm định PAKTTC, kiểm tra điều kiện thi công - Các mẫu biểu Giám sát chất lượng - Các mẫu biểu Xử lý sai sót - Các mẫu biểu Kiểm tra nghiệm thu | Phụ lục II Phụ lục III Phụ lục IV Phụ lục V |
1. Mẫu QLCL-VI-01: Kế hoạch điều tra/khảo sát
TÊN NHÀ THẦU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số … /KH- | …… , ngày … tháng … năm …
PHÊ DUYỆT
KẾ HOẠCH
Điều tra/khảo sát bom mìn, vật nổ
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tên, vị trí, phạm vi và nhiệm vụ dự án
a) Tên dự án.
b) Địa điểm.
c) Nhiệm vụ Điều tra/ Khảo sát.
2. Đặc điểm chung của khu vực
a) Đặc điểm chung về địa lý, địa hình, địa chất, thủy văn...
b) Đặc điểm chung về dân cư, kinh tế xã hội.
c) Tóm tắt tình hình điều tra/khảo sát trong các giai đoạn trước (trường hợp đã có các cuộc điều tra/khảo sát trước đây) bao gồm:
- Khối lượng và hồ sơ điều tra/khảo sát đã có, các đánh giá, kết luận và kiến nghị chính về tình hình ô nhiễm bom mìn, vật nổ.
- Đánh giá chung về khối lượng và chất lượng tài liệu tài liệu đã điều tra/khảo sát và khả năng sử dụng cùng kiến nghị về những vấn đề cần tập trung làm rõ trong giai đoạn này.
- Thống kê các thông tin và nguồn thông tin đã có.
3. Những yêu cầu của công tác điều tra/khảo sát được nêu trong hồ sơ yêu cầu
a) Diện tích, độ sâu điều tra/khảo sát.
b) Tiến độ yêu cầu.
c) Tổng dự toán.
d) Các yêu cầu khác về lực lượng, trang thiết bị, phương tiện, hồ sơ.
4. Cơ sở pháp lý của việc lập và thực hiện kế hoạch điều tra; khảo sát
a) Hồ sơ yêu cầu và hồ sơ đề xuất được phê duyệt.
b) Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng điều tra/khảo sát.
c) Các tiêu chuẩn nhà nước, tiêu chuẩn ngành liên quan.
d) Thông tin được cung cấp.
đ) Các văn bản pháp lý liên quan khác.
II. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ, KHỐI LƯỢNG TIẾN ĐỘ, YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Mục tiêu, nhiệm vụ: Mục tiêu nhiệm vụ điều tra/khảo sát bom mìn, vật nổ để đáp ứng nhiệm vụ …….. cho dự án (công trình) ……………..
2. Khối lượng, tiến độ
| TT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Khối lượng | Tiến độ | | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| I | CÔNG TÁC CHU Ẩ N BỊ | | | | | | | |
| 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, bản đồ | | | | | | | |
| 2 | Tập huấn điều tra/khảo sát | | | | | | | |
| 3 | Chuẩn bị tài liệu, biểu mẫu | | | | | | | |
| 4 | Chuẩn bị trang thiết bị | | | | | | | |
| 5 | Kiểm tra điều kiện thi công | | | | | | | |
| II | CÔNG TÁC ĐIỀU TRA | | | | | | | |
| 1 | Phân tích dữ liệu có sẵn | | | | | | | |
| 2 | Họp với lãnh đạo xã | | | | | | | |
| 3 | Họp thôn (nếu có) | | | | | | | |
| 4 | Phỏng vấn các tổ chức, hộ, nhân chứng/Thực địa hiện trường | | | | | | | |
| 5 | Đánh giá thông tin thu thập được | | | | | | | |
| 6 | Lập nhiệm vụ khảo sát | | | | | | | |
| III | CÔNG TÁC KHẢO SÁT | | | | | | | |
| 1 | Xây dựng PAKTTC, KH khảo sát | | | | | | | |
| 2 | Kế hoạch khảo sát | | | | | | | |
| 3 | Thực hiện khảo sát theo quy trình xác định diện tích ô nhiễm bom mìn, vật nổ... Địa hình, chất đất, sông ngòi, thời tiết, v.v. | | | | | | | |
| 4 | Thu gom, tiêu hủy bom mìn, vật nổ thu được | | | | | | | |
| IV | BÁO CÁO NGHIỆM THU | | | | | | | |
| 1 | Lập thông báo kết quả điều tra; khảo sát | | | | | | | |
| 2 | Nghiệm thu kết quả điều tra; khảo sát | | | | | | | |
| 3 | Lưu cơ sở dữ liệu | | | | | | | |
- Thành phần, khối lượng điều tra; khảo sát cần nêu rõ từng nội dung công việc và khối lượng cụ thể cho từng khu vực, từng hạng mục.
- Thứ tự thống kê theo trình tự các bước điều tra/khảo sát được quy định tại Tiêu chuẩn, quy trình………… được thẩm định và phê duyệt tại văn bản…………………………
3. Các yêu cầu kỹ thuật
a) Danh mục các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình, cần tuân thủ:
- Các các quy chuẩn, tiêu chuẩn, Quy trình Điều tra; Khảo sát.
- Các mô hình tính toán và phần mềm sử dụng (nếu có).
b) Công tác thu thập và phân tích tài liệu, tài liệu liên quan:
- Nêu rõ nguồn gốc và cơ sở tài liệu, dữ liệu thu thập.
- Phương pháp thu thập và phân tích tài liệu, dữ liệu.
c) Công tác đo vẽ bản đồ:
- Loại bản đồ sử dụng trong điều tra/khảo sát.
- Phương pháp thiết lập bản đồ ô nhiễm bom mìn, vật nổ.
- Yêu cầu chụp ảnh minh họa...
d) Công tác khảo sát địa hình, địa chất, thủy văn:
- Yêu cầu về phương pháp khảo sát.
- Yêu cầu về ghi chép, biểu mẫu hồ sơ.
đ) Công tác thu gom, tiêu hủy bom mìn, vật nổ tìm được:
- Phương pháp thu gom.
- Vị trí bãi hủy.
- Phương pháp tiêu hủy.
e) Phương án xử lý sự cố, hỗ trợ y tế:
- Cơ sở, phương tiện hỗ trợ y tế.
- Phương án xử lý sự cố, tai nạn do bom mìn, vật nổ.
g) Kế hoạch bảo đảm chất lượng trong điều tra/khảo sát:
- Mục tiêu chất lượng và tổ chức hệ thống bảo đảm chất lượng trong thực hiện điều tra/khảo sát của nhà thầu (phân công và trách nhiệm).
- Phương pháp kiểm soát chất lượng thiết bị, vật tư sử dụng trong điều tra/khảo sát.
- Quy trình, biểu mẫu sử dụng trong điều tra; khảo sát.
- Phương pháp phân tích và kiểm soát trong quá trình điều tra/khảo sát.
- Phương pháp kiểm tra và xử lý các sai sót, số liệu không phù hợp.
- Giám sát các khiếu nại và kiểm tra chất lượng.
- Quản lý nguồn nhân lực: Kiểm tra, tập huấn và chứng nhận.
- Giám sát: Kế hoạch quản lý chất lượng (đính kèm)
III. HỒ SƠ
Nêu các yêu cầu về hồ sơ điều tra/khảo sát bom mìn, vật nổ theo yêu cầu của tiêu chuẩn hiện hành và theo thỏa thuận với chủ đầu tư gồm có:
1. Thông báo kết quả điều tra/khảo sát: Dự kiến nội dung báo cáo.
2. Các bản đồ: Dự kiến danh mục, số lượng các bản đồ cần có.
…………………………………………..
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Danh mục thiết bị, vật tư và nhân lực thực hiện.
2. Dự toán kinh phí thực hiện.
3. Thời gian thực hiện: Từ……………………. đến.……………………
V. CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
1. Các bản đồ xác định vị trí, phạm vi điều tra; khảo sát.
2. Các sơ đồ/bản đồ liên quan đến tình trạng ô nhiễm bom mìn, vật nổ (nếu có).
3. Các bảng biểu liên quan:
- Bảng tổng hợp khối lượng điều tra; khảo sát bom mìn, vật nổ.
- Bảng dự toán kinh phí điều tra; khảo sát bom mìn, vật nổ.
4. Các phụ lục, hướng dẫn thực hiện công tác điều tra/khảo sát, ...
THỦ TRƯỞNG
PHỤ LỤC VI
BIỂU MẪU QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG HOẠT ĐỘNG RÀ PHÁ BOM MÌN (Ban hành kèm theo Thông tư số 129/2021/TT-BQP ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TT | KÝ HI Ệ U | TÊN MẪU | GHI CHÚ |
|||||
| 1 | QLCL-VII-01 | Kế hoạch Rà phá bom mìn vật nổ | |
| 2 | | Các mẫu biểu dùng chung: | |
| | QLCL-II-.... | - Các mẫu biểu thẩm định PAKTTC, kiểm tra điều kiện thi công | Phụ lục II |
| | QLCL- III... QLCL-IV.... QLCL-V … | - Các mẫu biểu Giám sát chất lượng - Các mẫu biểu Xử lý sai sót - Các mẫu biểu Kiểm tra ngh i ệm thu | Phụ lục III Phụ lục IV Phụ lục V |
1. Mẫu QLCL-VII-01: Kế hoạch Rà phá bom mìn vật nổ
TÊN NHÀ THẦU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số …… /KH- | (Địa danh) , ngày … tháng … năm …
PHÊ DUYỆT
KẾ HOẠCH
Rà phá bom mìn vật nổ
I. GIỚI THIỆU CHUNG
1. Tên, vị trí, phạm vi và nhiệm vụ dự án
a) Tên dự án.
b) Địa điểm.
2. Đặc điểm chung của khu vực
a) Đặc điểm chung về địa lý, địa hình, địa chất, thủy văn...
b) Đặc điểm chung về dân cư, kinh tế xã hội.
3. Những yêu cầu chính của công tác RPBM được duyệt
a) Diện tích, độ sâu RPBM.
b) Tiến độ yêu cầu.
c) Tổng dự toán.
d) Các yêu cầu khác về lực lượng, trang thiết bị, phương tiện, hồ sơ.
4 Cơ sở pháp lý của việc lập và thực hiện kế hoạch RPBM
a) Hồ sơ yêu cầu và hồ sơ đề xuất được phê duyệt.
b) Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng RPBM
c) Các tiêu chuẩn nhà nước, tiêu chuẩn ngành liên quan, quy trình được phê duyệt.
d) Thông tin được cung cấp.
đ) Các văn bản pháp lý liên quan khác..
II. MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ, KHỐI LƯỢNG TIẾN ĐỘ, YÊU CẦU KỸ THUẬT
1. Mục tiêu, nhiệm vụ: Mục tiêu nhiệm vụ RPBM để đáp ứng nhiệm vụ …………………….
2. Khối lượng, tiến độ
| TT | Hạng mục công việc | Đơn vị tính | Khối lượng | Tiến độ | | | | Ghi chú |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| I | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | | | | | | | |
| 1 | Chuẩn bị hồ sơ, tài liệu | | | | | | | |
| 2 | Làm công tác tổ chức | | | | | | | |
| 3 | Chuẩn bị tr ang thiết bị | | | | | | | |
| 4 | Kiểm tra điều kiện thi công | | | | | | | |
| 5 | Huấn luy ệ n bổ sung | | | | | | | |
| II | THỰC HIỆN RPBM | | | | | | | |
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | | | | | | | |
| 2 | Dò tìm, xử lý, thu gom tại chỗ - Khu vực 1 …… - Khu vực 2 …… - ……………….. | | | | | | | |
| 3 | Xử lý BMVN tập trung | | | | | | | |
| IV | KI Ể M TRA NGHIỆM THU | | | | | | | |
| 1 | Kiểm tra nghiệm thu giai đoạn - Khu vực 1 …… - Khu vực 2 …… - ……………….. | | | | | | | |
| 2 | Kiểm tra nghiệm thu dự án | | | | | | | |
| 3 | Báo cáo, Lưu cơ sở dữ liệu | | | | | | | |
- Thành phần, RPBM cần nêu rõ từng nội dung công việc và khối lượng cụ thể cho từng khu vực, từng hạng mục.
- Thứ tự thống kê theo trình tự các bước RPBM được quy định tại Tiêu chuẩn, quy trình…………………….. được thẩm định và phê duyệt tại văn bản……………………………….
3. Các yêu cầu kỹ thuật
a) Danh mục các quy chuẩn, tiêu chuẩn, quy trình, cần tuân thủ:
- Các mô hình tính toán và phần mềm sử dụng (nếu có).
b) Công tác định vị trên thực địa
- Loại bản đồ sử dụng trong RPBM
- Lưới ô vuông và hệ tọa độ các điểm mốc, tâm ô, điểm góc, điểm tham chiếu, mốc dẫn xuất …
c) Công tác giám sát chất lượng:
- Yêu cầu kiểm tra công tác đảm bảo chất lượng hàng ngày, định kỳ
- Trách nhiệm giám sát thi công
- Yêu cầu về ghi chép, biểu mẫu hồ sơ, báo cáo
d) Công tác thu gom, tiêu hủy bom mìn, vật nổ tìm được:
- Tiêu hủy tại chỗ các loại bom mìn vật nổ không thể di chuyển (Bằng cách nào, vào thời điểm nào, ai chỉ huy, ai kiểm tra giám sát, ghi biên bản...)
- Phương pháp thu gom (ai kiểm tra quyết định thu gom, bằng cách nào, bảo quản tạm thế nào, vận chuyển đến bãi hủy bằng cách nào, ai chỉ huy, ai kiểm tra giám sát, ghi biên bản..)
- Vị trí bãi hủy: (Địa điểm, tọa độ, đơn vị quản lý)
- Phương pháp tiêu hủy. (Bằng cách nào, vào thời điểm nào, ai chỉ huy, ai kiểm tra giám sát, ghi biên bản...)
đ) Phương án xử lý sự cố, hỗ trợ y tế:
- Cơ sở, phương tiện hỗ trợ y tế.
- Phương án xử lý sự cố, tai nạn do bom mìn, vật nổ.
e) Kế hoạch bảo đảm chất lượng trong RPBM
- Mục tiêu chất lượng và tổ chức hệ thống bảo đảm chất lượng trong thực hiện RPBM của nhà thầu (phân công và trách nhiệm).
- Phương pháp kiểm soát chất lượng thiết bị, vật tư sử dụng trong RPBM
- Quy trình, biểu mẫu sử dụng trong RPBM.
- Phương pháp kiểm tra và xử lý các sai sót.
- Quản lý nguồn nhân lực: Kiểm tra, tập huấn và chứng nhận.
- Kiểm tra chất lượng kết quả thực hiện
- Giám sát: Kế hoạch quản lý chất lượng (Mẫu QLCL-X-……………… đính kèm)
III. HỒ SƠ
Nêu các yêu cầu về hồ sơ RPBM bom mìn, vật nổ theo yêu cầu của tiêu chuẩn hiện hành và theo thỏa thuận với chủ đầu tư gồm có:
1. Hồ sơ hiện trường (PAKTTC, Kế hoạch thi công, bản đồ, sơ đồ khu vực, bảng theo dõi tiến độ, các quy trình KT áp dụng, các bảng nội quy hiện trường, phương án ứng phó tai nạn, danh bạ thông tin liên lạc khẩn cấp, đăng ký khách tham quan, mẫu biểu theo dõi giám sát…)
2. Hồ sơ dự án theo yêu cầu :
- Bảng tổng hợp khối lượng RPBM
- Hồ sơ kiểm tra nghiệm thu giai đoạn
- Hồ sơ hoàn công nghiệm thu dự án: …………………………………………..
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Tổ chức công trường : (Sơ đồ tổ chức công trường, Danh sách và địa chỉ liên lạc các chức danh chỉ huy công trường, các cán bộ quản lý kế hoạch, chất lượng, an toàn, thông tin...danh sách các đội trưởng đội phó và cán bộ chuyên môn trong đội)
2. Danh mục thiết bị, vật tư và nhân lực thực hiện.
3. Các chế độ giao ban, hội họp, báo cáo
V. CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
1. Các bản đồ kết quả khảo sát xác định vị trí khu vực RPBM
2. Các sơ đồ/bản đồ liên quan đến tình trạng ô nhiễm bom mìn, vật nổ (nếu có).
3. Các bảng biểu liên quan:
- Bảng dự toán kinh phí điều tra; khảo sát bom mìn, vật nổ.
4. Các phụ lục, hướng dẫn thực hiện công tác điều tra/khảo sát,...
THỦ TRƯỞNG
PHỤ LỤC VII
BIỂU MẪU HUẤN LUYỆN BỔ SUNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 129/2021/TT-BQP ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TT | KÝ HI Ệ U | TÊN MẪU | GHI CHÚ |
|||||
| 1 | QLCL-VIII-01 | Kế hoạch huấn luyện bổ sung | |
| 2 | QLCL-VIII-02 | Danh sách tham gia huấn luyện bổ sung | |
| 3 | QLCL-VIII-03 | Báo cáo kết quả huấn luyện bổ sung | |
1. Mẫu QLCL-VIII-01: Kế hoạch huấn luyện bổ sung
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/ | ………… , ngày … tháng … năm …..
PHÊ DUYỆT
KẾ HOẠCH HUẤN LUYỆN B Ổ SUNG Dự án ……………………………. Hạng mục …………………………
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
2. Yêu cầu
II. NỘI DUNG
- Đặc điểm tình hình, thực trạng ô nhiễm BMVN khu vực thực hiện dự án.
……………………………………………………………………………………………………
III. ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN
1. Địa điểm
2. Thời gian
IV. THÀNH PHẦN THAM GIA
1. Ban Tổ chức
2. Tổ giáo viên
3. Học viên
4. Bộ phận phục vụ
V. KIỂM TRA BÁO CÁO KẾT QUẢ
VI. CÔNG TÁC BẢO ĐẢM
1. Bảo đảm chương trình, nội dung, tài liệu
2. Bảo đảm hội trường
3. Bảo đảm thao trường, khí tài, học cụ
4. Bảo đảm kinh phí
6. Kiểm tra, thông báo kết quả
VII. PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
2. Mẫu QLCL-VIII-02: Danh sách tham gia Huấn luyện bổ sung
DANH SÁCH
Tham gia huấn luyện bổ sung
(Kèm theo Kế hoạch số: / KH….. ngày… tháng… năm…. của ……….)
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Nội dung tham gia Huấn luyện (mã) | | | | | |
||||||||||
| | | | LT1 | LT2 | …. | …. | TH8 | TH9 |
| 1 | Nguyễn Văn An | Đội trưởng | x | x | | | x | x |
| 2 | Lê Văn B | Đội phó | x | x | | | x | x |
| …. | ………….. | ………. | ……… | ……. | | | ……. | …….. |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
3. Mẫu QLCL-VIII-03: Báo cáo kết quả huấn luyện bổ sung
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/ | ………… , ngày … tháng … năm …..
BÁO CÁO
Kết quả huấn luyện bổ sung
Dự án…………………………..
Hạng mục…………………………..
1. Tổng thời gian huấn luyện
- Thời gian thực tế/thời gian theo kế hoạch: ………/……….. giờ.
- Trong đó: Lý thuyết ………/……… giờ; Thực hành ………/……… giờ.
2. Phân phối thời gian
- Làm công tác chuẩn bị: Từ …………….. đến …………….
- Thực hiện huấn luyện: Từ …………….. đến …………….
- Kiểm tra đánh giá kết quả: Từ …………….. đến …………….
3. Nội dung huấn luyện
| TT (mã) | Nội dung | Thời gian (h) | Quân số th a m gia/kế hoạch | Quân số kiểm tra | Tỷ lệ đạt % |
|||||||
| | LÝ THUYẾT | | | | |
| 1 | Mục đích, yêu cầu | 1 | 22/25 | 22 | 100 |
| 2 | Đặc điểm tình hình, thực tr ạng ô nhiễm BMVN khu vực thực hiện dự án | 2 | 22/25 | 22 | 100 |
| …. | …………………………. | ………. | ……………. | ………… | …………. |
| | | | | | |
| | THỰC HÀNH | | | | |
| 1 | Bơi vũ trang 25m | 4 | 20/25 | 20 | 100 |
| 2 | ……………………… | 4 | 20/25 | 20 | 100 |
| | HUẤN LUYỆN KHÁC | | | | |
| ……. | ………………….. | | | | |
(Có danh sách kết quả kiểm tra đính kèm)
4. Nhận xét và kiến nghị
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
DANH SÁCH
Kết quả kiểm tra tập huấn
(Kèm theo Thông báo kết quả Tập huấn số: /BC …….. ngày …. tháng …. năm ….. của …….)
Đạt: Đ; Không đạt: K
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Nội dung kiểm tra (mã) | | | | | |
||||||||||
| | | | LT1 | LT2 | ….. | …… | TH8 | TH9 |
| 1 | Nguyễn Văn Ân | Đội trưởng | Đ | Đ | | | Đ | K |
| 2 | Lê Văn Bằng | Đội phó | Đ | Đ | | | K | Đ |
| …. | …………. | ……….. | …….. | …… | | | ….. | ……. |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
CÁN BỘ KIỂM TRA
PHỤ LỤC VIII
BIỂU MẪU QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN (Ban hành kèm theo Thông tư số 129/2021/TT-BQP ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TT | KÝ HIỆU | TÊN MẪU | GHI CHÚ |
|||||
| 1 | QLCL-IX-01 | Biên bản bàn giao hồ sơ | |
| 2 | QLCL-IX-02 | Báo cáo kết quả thu thập thông tin | |
| 3 | QLCL-IX-03 | Phiếu đánh giá chất lượng thông tin | |
| 4 | QLCL-IX-04 | Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin | |
1. Mẫu QLCL-IX-01: Biên bản bàn giao hồ sơ
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | (Địa danh) , ngày …. tháng …. năm ……
BIÊN BẢN BÀN GIAO HỒ SƠ
Bên giao:
Ông/Bà …………………………. ĐT……………….. email …………..
Đại diện cho …………………………………………
Bên nhận:
Ông/Bà …………………………. ĐT……………….. email …………..
Đại diện cho …………………………………………
| STT | Tên hồ sơ (Ký hiệu mẫu) | Số lượng Hình thức | | Ghi chú |
||||||
| | | B ả n cứng | Bản mềm | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO | ………….., ngày…tháng…năm….. ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
2. Mẫu QLCL-IX-02: Báo cáo kết quả thu thập thông tin
VNMAC TT CƠ SỞ DỮ LIỆU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….. | Hà Nội , ngày ….. tháng … năm …..
BÁO CÁO KẾT QUẢ THU THẬP THÔNG TIN Tháng…… năm……
Loại thông tin: …………………………………………….. /Mẫu số………………)
Địa bàn: (Tỉnh………………………….)
Thời điểm cập nhật: Từ tháng……năm ………….đến tháng …… năm………..
| TT | Đơn vị cung cấp thông tin | Thời gian nhận | | Kết quả kiểm tra | Tình trạng |
|||||||
| | | Theo KH | Thực tế | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Đề xuất…………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Cán bộ Quản lý thông tin :
Chữ ký ………………………
Nơi nhận: | GIÁM ĐỐC
3. Mẫu QLCL-IX-03: Phiếu đánh giá chất lượng thông tin
VNMAC TT CƠ SỞ DỮ LIỆU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……….. | Hà Nội , ngày ….. tháng … năm …..
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN KHẮC PHỤC HẬU QUẢ BOM MÌN
Đơn vị cung cấp thông tin/nguồn ………………………………………………..
Loại thông tin: ………………………………………………………………………..
Địa bàn: (Tỉnh……………………)
Thời điểm nhận thông tin: Theo kế hoạch ……………… Thực tế …………….
Chất lượng thông tin
| TT | Tên báo cáo, tài liệu | Những điểm không phù hợp | Lý do | Đề xuất |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Đề xuất chung: | Chấp nhận, nhập cơ sở dữ liệu | □
Bổ sung, hiệu chỉnh báo cáo | □
Làm lại báo cáo | □
Sử dụng báo cáo từ nguồn khác | □
Yêu cầu giải thích | □
CÁN BỘ KIỂM TRA
4. Mẫu QLCL-IX-04: Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | (Địa danh) , ngày …. tháng …. năm ……
PHIẾU YÊU CẦU CUNG CẤP THÔNG TIN
Kính gửi: Trung tâm Cơ sở dữ liệu bom mìn quốc gia/VNMAC
Đơn vị: ………………………… Tel, fax……………… email ……………………….
Đề nghị cung cấp thông tin
Loại thông tin: Tình trạng ô nhiễm bom mìn, vật nổ
Địa bàn: Xã …………… Huyện ……….. Tỉnh ……………
Tọa độ khu vực (P1…… P2…… P3…… P4. Bản đồ VN2000 mảnh số…….. Tỷ lệ....)
Mục đích sử dụng thông tin: Lập dự án RPBM
Yêu cầu khác
………………………………………………………………………………………………………
…….………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………
Thời điểm cập nhật thông tin Từ …………. năm……… Đến……… năm…………
Thời gian đề nghị nhận thông tin: …………..Tháng………. năm…………..
Chúng tôi cam kết:
1. Sử dụng thông tin đúng mục đích ghi trong phiếu yêu cầu.
2. Không chuyển giao, chuyển nhượng cho bên thứ ba.
3. Trả phí, lệ phí theo đúng quy định trước thời điểm nhận thông tin.
4. Chịu trách nhiệm pháp lý về việc sử dụng thông tin theo quy định của pháp luật Việt Nam.
ĐẠI DIỆN ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng d ấ u)
PHỤ LỤC IX
BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ VÀ CẢI TIẾN (Ban hành kèm theo Thông tư số 129/2021/TT-BQP ngày 06 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| TT | KÝ HIỆU | TÊN MẪU | GHI CHÚ |
|||||
| 1 | QLCL-X-01 | Bảng danh mục chỉ số theo dõi các nội dung QLCL | |
| 2 | QLCL-X-02 | Kế hoạch đánh giá Hệ thống QLCL | |
| 3 | QLCL-X-03 | Kế hoạch đánh giá chất lượng dự án | |
| 4 | QLCL-X-04 | Phiếu đánh giá | |
| 5 | QLCL-X-05 | Báo cáo kết quả đánh giá | |
| 6 | QLCL-X-06 | Thông báo kết quả khắc phục/phòng ngừa/cải tiến | |
| 7 | QLCL-X-07 | Báo cáo tổng hợp các vấn đề cần điều chỉnh, sửa đổi, cải tiến | |
1. Mẫu QLCL-X-01: Bảng danh mục chỉ số theo dõi các nội dung QLCL
| TT | Mục tiêu | | | Diễn giải |
||||||
| | Tên công cụ | Danh mục yêu cầu theo dõi | Chỉ tiêu | |
| 1 | Chất lượng thu thập, lưu trữ, xử lý và cung cấp thông tin | - Số lượng danh mục, nội dung theo quy định. | 100% | |
| | | - Tỷ lệ danh mục tài liệu đã được phân tích và lưu trữ tại TTCSDL. | 100% | |
| | | - Thời gian cung cấp kể từ khi nhận được phiếu yêu cầu. | ≤ 10 ngày làm việc. | |
| | | - Thời điểm cập nhật dữ liệu của các dự án RPBM kể từ ngày nghiệm thu dự án. | ≤ +10 ngày | |
| 2 | Chất lượng điều tra, khảo sát | - Số lượng danh mục Hồ sơ, tài liệu hiện trường. | 100% | |
| | | - Tiến độ thực hiện so với kế hoạch được duyệt | ≤ +15 ngày | |
| | | - Diện tích thực hiện/diện tích theo kế hoạch. | 100% | |
| | | - Th ời gian cập nhật, gửi Hồ sơ, tài liệu, báo cáo theo quy định. | ≤ 24 giờ | |
| | | - Kế hoạch đảm bảo chất lượng phải phù hợp với yêu cầu điều tr a, khảo sát. | 100% | |
| | | - Giám sát việc bố trí nhân sự, thiết bị đủ, đúng theo kế hoạch đảm bảo chất lượng và phương án điều tra, khảo sát. | 100% | |
| | | - Giám sát việc ghi chép nhật ký điều tra, khảo sát theo thực tế thi công. | 100% | |
| | | - Thẩm định nội dung báo cáo điều tra khảo sát phù hợp với kế hoạch điều tra khảo sát. | 100% | |
| 3 | Chất lượng thẩm định, phê duyệt phương án kỹ thuật thi công và dự toán | - Số lượng danh mục hồ sơ được thẩm định. | 100% | Yêu cầu nội dung báo cáo điều tra khảo sát phải bao gồm điều tr a và khảo sát |
| | | - Diện tích được điều tra khảo sát /diện tích dự án. | 100% | |
| | | - Tổng dự toán thẩm định/tổng mức đầu tư của dự án. | ≤ 1 | |
| | | - Thời gian tr ả kết quả thẩm định từ khi nhận hồ sơ. | ≤ +5 ngày | |
| | | - Thời gian chuyển hồ sơ sang lưu cơ sở dữ liệu từ khi được duyệt. | < +24 giờ | |
| | | - Báo cáo điều tr a khảo sát đầy đủ theo quy định. | 100% | |
| | | - Thẩm định nội dung báo cáo điều tr a khảo sát và yêu cầu khắc phục nếu phát sinh. | 100% | |
| | | - Thẩm định phương án kỹ thuật thi công tương thích với thông báo kết quả điều tra khảo sát. | 100% | |
| | | - Thẩm định dự toán đúng và đủ theo quy định pháp luật về đơn giá và khối lượng theo phương án kỹ thuật thi công. | 100% | |
| 4 | Chất lượng kiểm tra, xác nhận điều kiện thi công | - Số lượng hồ sơ hiện trường. | 100% | |
| | | - Số lượng, chất lượng nhân viên, trang thiết bị so với phương án thi công được duyệt. | 100% | |
| | | - Thời gian triển khai lực lượng so với với kế hoạch. | ≤ + 5 ngày | |
| | | - Hệ thống hồ sơ, mẫu biểu QLCL. | 100% | |
| 5 | Chất lượng theo dõi, giám sát | - Số lần kiểm tra hàng ngày của đội trưởng, tư vấn giám sát (TVGS). | ≥ 1 | |
| | | - Diện tích thực hiện/Kế hoạch. | 100% | |
| | | - Tiến độ thực hiện so với KH. | ≤ +10 ngày | |
| | | - Thời gian cập nhật Hồ sơ, tài liệu, báo cáo theo quy định. | ≤ +24 giờ | |
| 6 | Chất lượng kiểm tra, nghiệm thu kết quả rà phá bom mìn | - Số lượng danh mục hồ sơ hoàn công. | 100% | |
| | | - Diện tích thi công theo hồ sơ/ diện tích thi công theo kế hoạch. | 100% | |
| | | - Số lượng BMVN đã hủy/ số lượng BMVN được phát hiện. | 100% | |
| | | - Tiến độ thực hiện so với tiến độ theo kế hoạch. | ≤ +10 ngày | |
| | | - Diện tích kiểm tra thực tế/ diện tích theo kế hoạch. | ≥ 1% | |
| | | - Số lượng tín hiệu kim loại còn sót trên diện tích kiểm tra sau rà phá so với mật độ khảo sát. | ≤ 10% | |
| | | - Số lượng bom mìn vật nổ còn sót trên diện tích kiểm tra sau rà phá | = 0 | |
| 7 | Chất lượng xử lý tồn tại, sai sót | - Số lượng sai sót được khắc phục/số lượng sai sót được phát hiện. | 100% | |
| | | - S ố lượng sai sót lặp lại ở mỗi dự án. | = 0 | |
| | | - Số lượng báo cáo, thông báo sai sót được lưu trữ. | 100% | |
| 8 | Chất lượng huấn luyện bổ sung | - T ổ ng số người tham dự huấn luyện bổ sung/Quân số dự án. | ≥ 90% | |
| | | - Tỷ lệ thời gian huấn luyện thực hiện /thời gian huấn luyện theo kế hoạch. | 100% | |
| | | - Số lượng nội dung bắt buộc huấn luyện bổ sung. | 100% | |
| | | - Tỷ lệ đạt sau kiểm t ra huấn luyện bổ sung. | ≥ 80% | |
| 9 | Chất lượng đánh giá nội bộ và cải tiến | - Số lần đánh giá nội bộ thực hiện so với kế hoạch. | 100% | |
| | | - Số lượng nội dung không phù hợp được khắc phục, cải tiến / S ố lượng phát hiện yêu cầu cải tiến | 100% | |
| | | - Tỷ số các chỉ số hiệu quả công tác QLCL sau khắc phục cải tiến. | > 1 | |
2. Mẫu QLCL-X-02: Kế hoạch đánh giá hệ thống QLCL
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH | ………. , ngày …. tháng …. năm ……
PHÊ DUYỆT | K Ế HOẠCH Đánh giá hệ thống Quản lý chất lượng Năm: ………
| TT | Tên dự án | Công cụ áp dụng | Tiến độ | Kế hoạch đánh giá | Đơn vị liên quan | Địa điểm |
||||||||
| 1 | Dự án RPBM cải tạo Quốc lộ 10, từ km... đến km.... | Quy trình điều tra, khảo sát | Tháng 01 - 5/2014 | Tháng 4/2014 | Trung tâm TVKS&GSCL | Tại Văn phòng Trung tâm TVKS&GSCL |
| | | Quy trình thẩm định phương án kỹ thuật thi công và dự toán | Tháng 01 - 5/2014 | Tháng 5/2014 | Trung tâm TVKS&GSCL | |
| | | Quy trình kiểm tra, xác nhận điều kiện thi c ô ng | Tháng 5 - 12/2014 | Tháng 8/2014 | Bộ phận QL C L/Ban QLDA | Tại địa điểm thực hiện dự án, xã.., huyện..., tỉnh … |
| | | Quy trình theo dõi, giám sát | Tháng 5 - 12/2014 | Tháng 10/2014 | Bộ phận QLCL/Ban QLDA | |
| 2 | ………………… | ……………… | ………. | ……… | ……… | ………… |
| | | | | | | |
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
3. Mẫu QLCL-X-03: Kế hoạch đánh giá dự án
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH | ………. , ngày …. tháng …. năm ……
| PHÊ DUYỆT | K Ế HOẠCH Đánh giá nội bộ hệ thống Quản lý chất lượng Dự án ………………………. Năm: …………….. |
|||
| | |
1. Chu kỳ đánh giá: Định kỳ □ Đột xuất □
2. Mục tiêu đánh giá: ……………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
3. Phạm vi đánh giá: ……………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
4. Chuẩn mực đánh giá:
- Tiêu chuẩn ISO 9001:2008
- Quy trình Quản lý chất lượng QMsop2020.
- Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam liên quan đến RPBM (Nghị định 18/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rà phá bom mìn, vật nổ; Tiêu chuẩn quốc gia về khắc phục hậu quả bom mìn, vật nổ, sau chiến tranh - TCVN 10299:2014; Quy trình kỹ thuật điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ do Bộ Quốc phòng ban hành).
- Các tài liệu dự án do Chủ đầu tư và các bên liên quan ban hành (Phương án kỹ thuật thi công thi công, Hồ sơ hiện trường, báo cáo ...).
5. Thời gian: Từ ngày …../…../20….. đến ngày …../…../20…..
6. Thành phần đoàn đánh giá: (theo Quyết định số: …../QĐ.... ngày………….)
Trưởng đoàn: Ông/Bà ……………………………….; Chức vụ: ………………………
Thư ký: Ông/Bà ……………………………….; Chức vụ: ………………………
Thành viên:
1. Ông/Bà ……………………………….; Chức vụ: ………………………
2. Ông/Bà ……………………………….; Chức vụ: ………………………
3. Ông/Bà ……………………………….; Chức vụ: ………………………
4. Ông/Bà ……………………………….; Chức vụ: ………………………
7. Nội dung đánh giá:
| Thời gian | Đơn vị được đánh giá | Nội dung đ á nh giá | Tài liệu liên quan | Đánh giá viên |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
(Nội dung cụ thể được thể hiện trong bảng chi tiết kèm theo)
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
4. Mẫu QLCL-X-04: Phiếu đánh giá
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………. , ngày …. tháng …. năm ……
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
Dự án: ……………………………………………………………………..
Địa điểm: ……………………………………………………………………
| TT | Căn cứ Đánh giá | Nội dung đánh giá | Kết luận | | |
|||||||
| | | | Đạt | Không đạt | Cải tiến |
| 1 | Quy trình.... | Kế hoạch đảm bảo chất lượng dự án ĐTKS: - Dự án A, đã lập ngày.... và được phê duyệt bởi ch ỉ huy Nguyễn Văn B | x | | |
| 2 | Quy trình | Nhật ký th i công: - Chưa ghi chép nội dung công việc cho đợt điều tra tại xã A từ ngày 10 - 12/12/2015 | | x | |
| 3 | QCVN | Nhân sự thực hiện khảo sát: | | | x |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
CÁN BỘ ĐÁNH GIÁ (Ký, ghi rõ họ tên)
5. Mẫu QLCL-X-05: Báo cáo kết quả đánh giá
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC | ………. , ngày …. tháng …. năm ……
PHÊ DUYỆT | BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên dự án (Đơn vị được đánh giá): ……………………………………………..
Thành phần đoàn đánh giá:
Trưởng đoàn: Ông/Bà: ………………………………….; Chức vụ: …………………….
Thư ký: Ông/Bà: ………………………………….; Chức vụ: …………………….
Thành viên:
1. Ông/Bà: ………………………………….; Chức vụ: …………………….
2. Ông/Bà: ………………………………….; Chức vụ: …………………….
3. Ông/Bà: ………………………………….; Chức vụ: …………………….
Thời gian đánh giá: Từ ngày….../…../200….. đến ngày …../…../ 200……..
II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
1. Thống kê những điểm không phù hợp
| TT | Nội dung | Căn cứ xác định lỗi | Nguyên nhân | Đề xuất, kiến nghị | Thời hạn |
|||||||
| I | Tổ chức Hệ thống QLCL | | | | |
| II | Quy trình QLCL | | | | |
| III 1 | Thực hiện của đơn v ị Chế độ hội họp, giao ban chất lượng | | | | |
2. Nhận xét, đề xuất, kiến nghị
a) Các điểm tích cực (nêu cụ thể vấn đề để nhân rộng điển hình):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
b) Các vấn đề còn tồn tại (nêu cụ thể tên, nội dung còn tồn tại):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
c) Các đề xuất cải tiến sửa đổi:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
d) Ý kiến của đơn vị được đánh giá (cam kết thời hạn hoàn thành xử lý):
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
ĐƠN VỊ ĐƯỢC ĐÁNH GI Á | TRƯỞNG NHÓM ĐÁNH GIÁ
6. Mẫu QLCL-X-06: Báo cáo kết quả khắc phục/phòng ngừa/cải tiến
(TÊN ĐƠN VỊ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC | ………. , ngày …. tháng …. năm ……
BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC, PHÒNG NGỪA, CẢI TIẾN
Tên dự án (Đơn vị được đánh giá): ……………………………………………….
Thời gian đánh giá: ……………………………………………….
Thời gian kiểm tra khắc phục/phòng ngừa/cải tiến: …………………………………….
Cán bộ kiểm tra: …………………………………..; Chức vụ: ………………………………
Căn cứ kiểm tra: Báo cáo đánh giá được phê duyệt số ………………….. ngày…………
1. Kết quả khắc phục/phòng ngừa/cải tiến
| TT | Những điểm không phù hợp theo đánh giá | Thời hạn yêu cầu khắc phục | Kết quả kiểm tra | Chất lượng |
||||||
| I | Tổ chức Hệ thống QLCL | | | |
| II | Bộ công cụ QLCL | | | |
| III | Thực hiện của đơn vị | | | |
ĐƠN VỊ ĐƯỢC KI Ể M TRA | CÁN BỘ KIỂM TRA
7. Mẫu QLCL-X-07: Báo cáo tổng hợp các vấn đề cần điều chỉnh, sửa đổi, cải tiến
BAN CHỈ ĐẠO 701 TRUNG TÂM HÀNH ĐỘNG BOM MÌN QUỐC GIA VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-VNMAC | ……….. , ngày ….. tháng …. năm ……
THÔNG BÁO
TỔNG HỢP CÁC VẤN ĐỀ VỀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TẠI CÁC DỰ ÁN RÀ PHÁ BOM MÌN CẦN ĐIỀU CHỈNH, SỬA ĐỔI, CẢI TIẾN
Kính gửi:……………………………….
Trung tâm Hành động bom mìn quốc gia Việt Nam thông báo tổng hợp kết quả các cuộc đánh giá nội bộ về Quản lý chất lượng tại các dự án rà phá bom mìn của các đơn vị thi công RPBM cần điều chỉnh, sửa đổi, cải tiến trong thời gian từ ngày ……………. đến ngày …………… như sau:
| Số TT | Tổ chức (đơn vị) được đánh giá | Địa ch ỉ | Nội dung cần điều chỉnh, sửa đổi, cải tiến | Đề xuất điều chỉnh, sửa đổi, cải tiến |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Đề nghị: ……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Nơi nhận: | T Ổ NG GIÁM ĐỐC