Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 2 thông qua ngày 14 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2021./.
Nơi nhận: - Như điều 2; - UBTV Quốc Hội, Chính phủ; - Ban công tác đại biểu; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Cục Kiểm tr a văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Thường vụ Tỉnh ủy ; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, TP Huế; - Công báo tỉnh, Cổng thông tin điện tử tỉnh; - VP: Lãnh đạo và các CV; - Lưu: VT, LT. | CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu
Mẫu số 01
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | …… , ngày … tháng … năm …
BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Dự án: Đầu tư…(*)…
(Theo Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020 của HĐND tỉnh)
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tên Cơ sở sản xuất: …………………………………………………………..
Loại hình doanh nghiệp: ……………(Theo Luật Doanh nghiệp, Luật HTX).
Ngành nghề kinh doanh: ………………………………………………………
Trụ sở chính: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………Fax ……………………………………
Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: …………………………..; Tên chủ tài khoản: ……………………..; tại Ngân hàng:………………………………
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh cá thể số …………. do………….. cấp ngày…… tháng ...... năm ……
Văn bản chấp thuận đầu tư số …………….do ……………..cấp ngày…… tháng.... năm ……
(Trường hợp là cá nhân thì cung cấp các thông tin về Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, Hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện tại)
I. Thông tin chính của Dự án đầu tư.
1. Tên Dự án: ………………………………………………………………………..;
2. Lĩnh vực đầu tư: ………………………………………………………………….;
3. Địa điểm thực hiện Dự án: ………………………………………………………;
4. Mục tiêu và quy mô của Dự án: …………………………………………………;
5. Tổng vốn đầu tư của Dự án: …………………………………………………….;
6. Diện tích đất sử dụng: ……………………………………………………………;
7. Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm: ……………………………;
8. Thời gian khởi công, hoàn thành Dự án: ……………………………………….
II. Các nội dung đề nghị hỗ trợ đầu tư
| STT | Nội dung | Kinh phí đã đầu tư (triệu đồng) | Kinh phí đề nghị hỗ trợ (triệu đồng) | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
III. Giải thích cách tính các khoản kinh phí đề nghị hỗ trợ
- …
- …
- …
IV. Cơ sở sản xuất cam kết
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận: - Sở Nông nghiệp và PTNT; - Sở Tài chính; - … | …… , ngày... tháng....năm.... Chức danh người đại diện cơ sở sản xuất (ký tên - đóng dấu)
(*): Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; chăn nuôi trang trại, hữu cơ; sản xuất giống chất lượng cao; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm ....3
Mẫu số 02
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | …… , ngày … tháng … năm …
BẢN ĐỀ NGHỊ
HỖ TRỢ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM OCOP
(Theo Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020 của HĐND tỉnh)
Kính gửi: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện .../Phòng Kinh
Tên Cơ sở sản xuất: …………………………………………………………..
Loại hình doanh nghiệp: ……………(Theo Luật Doanh nghiệp, Luật HTX).
Ngành nghề kinh doanh: ………………………………………………………
Trụ sở chính: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………Fax ……………………………………
Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: …………………………..; Tên chủ tài khoản: ……………………..; tại Ngân hàng:………………………………
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh cá thể số …………. do………….. cấp ngày…… tháng ...... năm ……
I. Thông tin chính của sản phẩm
1. Tên Sản phẩm: ……………………………………………………….;
2. Số Giấy chứng nhận sản phẩm OCOP: ……………………………;
3. Địa điểm sản xuất: …………………………………………………….;
II. Các nội dung đề nghị hỗ trợ đầu tư
| STT | Nội dung | Kinh phí đã đầu tư (triệu đồng) | Kinh phí đề nghị hỗ trợ (triệu đồng) | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
III. Giải thích cách tính các khoản kinh phí đề nghị hỗ trợ
- …
- …
- …
IV. Cơ sở sản xuất cam kết
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận: - Sở Nông nghiệp và PTNT; - Sở Tài chính; - UBND huyện, thị xã, TP ... - ……… | …… , ngày... tháng....năm.... Chức danh người đại diện cơ sở sản xuất (ký tên - đóng dấu)
Mẫu số 03
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | …… , ngày … tháng … năm …
BẢN ĐỀ NGHỊ
HỖ TRỢ LÃI SUẤT VAY THƯƠNG MẠI
(Theo Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020 của HĐND tỉnh)
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………….;
Loại hình doanh nghiệp: …………………………………..(Theo Luật Doanh nghiệp).
Ngành nghề kinh doanh: : …………………………………………………
Trụ sở chính: : ……………………………………………………………..
Điện thoại: ……………………..Fax ………………………………………
Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: …………………………..; Tên chủ tài khoản: ……………………..; tại Ngân hàng:………………………………
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh cá thể số …………. do………….. cấp ngày…… tháng ...... năm ……
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số ……… do ……… cấp ngày… tháng .... năm …
Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư số ……… do ……… cấp ngày… tháng .... năm …
I. Thông tin chính của Dự án đầu tư.
1. Tên Dự án: …………………………………………………………….;
2. Lĩnh vực đầu tư: ………………………………………………………;
3. Địa điểm thực hiện Dự án: …………………………………………..;
4. Mục tiêu và quy mô của Dự án: ……………………………………..;
5. Tổng vốn đầu tư của Dự án: …………………………………………;
6. Diện tích đất sử dụng: …………………………………………………;
7. Số lao động Dự án sử dụng bình quân trong năm:………………….;
8. Thời gian khởi công, hoàn thành Dự án: …………………………….
II. Đề nghị hưởng hỗ trợ lãi suất vay thương mại
1. Tổng vốn vay tại các ngân hàng thương mại để thực hiện Dự án: ………….; lãi suất vay: ....%/năm.
2. Căn cứ Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế, Công ty …… làm văn bản này đề nghị được hỗ trợ cấp bù lãi suất với số tiền: ………………đồng.
III. Giải thích cách tính khoản kinh phí đề nghị hỗ trợ lãi suất
- …
- …
- …
IV. Doanh nghiệp cam kết
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận: - Sở Nông nghiệp và PTNT; - Sở Tài chính; | …… , ngày... tháng....năm.... Chức danh người đại diện pháp luật của doanh nghiệp (ký tên - đóng dấu)
Mẫu số 04
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | …… , ngày … tháng … năm …
BẢN ĐỀ NGHỊ
HỖ TRỢ KINH PHÍ ĐẦU TƯ... (*)
(Theo Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Kính gửi: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện .../Phòng Kinh tế thị xã ..., thành phố Huế.
Tên Cơ sở sản xuất: …………………………………………………………..
Loại hình doanh nghiệp: ……………(Theo Luật Doanh nghiệp, Luật HTX).
Ngành nghề kinh doanh: ………………………………………………………
Trụ sở chính: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………Fax ……………………………………
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh cá thể số …………. do………….. cấp ngày…… tháng ...... năm ……
(Trường hợp là cá nhân thì cung cấp các thông tin về Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, Hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện tại)
I. Thông tin nội dung đầu tư
1. Nội dung: (*) ……………………………………………………………..;
2. Quy mô: (Diện tích, chủng loại,...);
3. Địa điểm sản xuất: ………………………………………………………;
II. Các nội dung đề nghị hỗ trợ đầu tư
| STT | Nội dung | Kinh phí đã đầu tư (triệu đồng) | Kinh phí đề nghị hỗ trợ (triệu đồng) | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
III. Giải thích cách tính các khoản kinh phí đề nghị hỗ trợ
- …
- …
- …
IV. Cơ sở sản xuất cam kết
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận: | …… , ngày... tháng....năm.... Chức danh người đại diện cơ sở sản xuất (ký tên - đóng dấu)
(*): Phát triển trồng sen, Sản xuất VietGAP, Sản xuất hữu cơ, Phát triển cây ăn quả, Trồng rừng, Trồng cây dược liệu, Máy cuộn rơm.... (theo Khoản 5 Điều 5 Nghị quyết 20/2020/NQ-HĐND)
Mẫu số 05
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | …… , ngày … tháng … năm …
BẢN ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN
Hỗ trợ: …(*)…
(Theo Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020 của HĐND tỉnh)
Kính gửi:
Tên Cơ sở sản xuất: …………………………………………………………..
Loại hình doanh nghiệp: ……………(Theo Luật Doanh nghiệp, Luật HTX).
Ngành nghề kinh doanh: ………………………………………………………
Trụ sở chính: ……………………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………Fax ……………………………………
Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: …………………………..; Tên chủ tài khoản: ……………………..; tại Ngân hàng:………………………………
Giấy chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh cá thể số …………. do………….. cấp ngày…… tháng ...... năm ……
(Trường hợp là cá nhân thì cung cấp các thông tin về Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân, Hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện tại)
I. Căn cứ đề nghị
1. Quyết định phê duyệt Dự án/Kế hoạch liên kết/Hỗ trợ phát triển sản xuất số …………
2. Quyết định/Thông báo vốn số: ………………………..
3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành ngày .... tháng .... năm ……; có sự tham gia của …… (tùy theo hạng mục/nội dung hỗ trợ).
II. Thông tin nội dung đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ
1. Nội dung: (*) …………………………………………………………………..;
2. Quy mô: (Diện tích, đối tượng sản xuất...);
3. Địa điểm sản xuất: ……………………………………………………………;
III. Các nội dung chi tiết đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ
| STT | Nội dung | Kinh phí đã đầu tư (triệu đồng) | Kinh phí đề nghị hỗ trợ (triệu đồng) | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
IV. Giải thích cách tính kinh phí đề nghị hỗ trợ
- …
- …
- …
V. Cơ sở sản xuất cam kết
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận: | …… , ngày... tháng....năm.... Chức danh người đại diện cơ sở sản xuất (ký tên - đóng dấu)
(*): Các nội dung quy định tại Khoản 2 và Khoản 5 Điều 5 Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23/12/2020 của HĐND tỉnh.