Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 12 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 10 năm 2021./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ; - Ban Thường trực Ủy ban TWMTTQ Việt Nam; - Ban Công tác đại biểu của UBTV Q H; - Bộ Tài nguyên - Môi trường; - Vụ Pháp chế của Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các cơ quan chuyên trách tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh; - Cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - VP ĐĐBQH và HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng , CV; - Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; - Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; - Lưu: VT, KTNS(02).đta | CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân
Biểu 1:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 12/10/2021 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
| TT | Tên huyện, thành phố | Số lượng công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (triệu đồng) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Thị xã Đức Phổ | 5 | 20,10 | 119,0 | Biểu 1.1 |
| 2 | Huyện Trà Bồng | 12 | 5,87 | 1.380,8 | Biểu 1.2 |
| 3 | Huyện Lý Sơn | 1 | 22,14 | 22,0 | Biểu 1.3 |
| 4 | Huyện Tư Nghĩa | 4 | 5,27 | 7,1 | Biểu 1.4 |
| | Tổng | 22 | 53,38 | 1.528,9 | |
Biểu 1.1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 THỊ XÃ ĐỨC PHỔ
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
| TT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính ( tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương , quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường , hỗ trợ , tái định cư | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | Tổng (triệu đồng) | Trong đó | | | | | |
| | | | | | | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ ...) | |
| 1 | Hồ chứa nước Bàu Đen | 16,44 | xã Phổ Cường | tờ bản đồ địa chính số 46; 52;56;57 xã Phổ Cường | Nghị Quyết số 21/NQ-HĐND ngày 18/12/2020 của Hội đồng nhân dân thị xã Đức Phổ về việc chủ trương đầu tư dự án: Hồ chứa nước Bàu Đen | 75,0 | | | | | | |
| 2 | Trường Mầm non Phổ Nhơn; Hạng mục: 06 phòng học, nhà hiệu bộ, san nền, tường rào cổng ngõ | 0,52 | xã Phổ Nhơn | tờ bản đồ địa chính số 13, xã Phổ Nhơn | Nghị Quyết số 24/NQ-HĐND ngày 18/12/2020 của Hội đồng nhân dân thị xã Đức Phổ về việc chủ trương đầu tư công trình: Trường Mầm non Phổ Nhơn; Hạng mục: 06 phòng học, nhà hiệu bộ, san nền, tường rào cổng ngõ | 14,9 | | | | | | |
| 3 | Chống sạt lở bờ sông Lò Bó, phường Phổ Hòa | 1,57 | phường Phổ Hòa | tờ bản đồ số 10, 11, 12, 13 phường Phổ Hòa | Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 13/11/2020 của Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ về việc công bố tình trạng khẩn cấp sạt lở bờ sông Lò Bó đoạn qua Tổ dân phố Hòa Thạnh phường Phổ Hòa, thị xã Đức Phổ; Quyết định số 571/QĐ-UBND ngày 16/3/2021 của UBND thị xã Đức Phổ về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Chống sạt lở bờ sông Lò Bó, phường Phổ Hòa, thị xã Đức Phổ | 15,0 | | | | | | |
| 4 | Dự án cải tạo nhà vệ sinh trường TH cơ sở Phổ An | 0,31 | xã Phổ An | Tờ bản đồ địa chính số xã Phổ An | Công văn 1618/UBND ngày 27/7/2021 của UBND thị xã Đức Phổ về việc thống nhất chủ trương nâng cấp, cải tạo nhà vệ sinh của các trường TH số 1 Phổ Thạnh, TH số 2 Phổ Thạnh, TH cơ sở Phổ An | 1,1 | | | | | | |
| 5 | Tuyến đường vào Cụm Công nghiệp Phổ Hòa, huyện Đức Phổ (nay là thị xã Đức Phổ). | 1,26 | phường Phổ Hòa | Tờ bản đồ địa chính số 5, phường Phổ Hoa | Nghị Quyết số 13/NQ-HĐND ngày 06/1 1/2020 của Hội đồng nhân dân thị xã Đức Phổ; Quyết định số 3368/QĐ-UBND ngày 17/1 1/2020 của UBND thị xã phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định 2633/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của UBND thị xã về việc bổ sung nguồn vốn đầu tư | 13,0 | | | | | | |
| TỔNG CỘNG | | 20,10 | | | | 119,0 | | | | | | |
Biểu 1.2
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 12/10/2021 của HĐND tỉnh)
| STT | Tên công trình, d ự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường , hỗ trợ, tái định cư (triệu đồng ) | | | | | | |
||||||||||||||
| | | | | | | Tổng | Trong đó | | | | | |
| | | | | | | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tình | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ ...) | Chi chú |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Khắc phục các tuyến đường giao thông Trà Phong đi Trà Thanh, Trà Phong di Trà Xinh, huyện Trà Bồng | 1,00 | xã Trà Phong, xã Trà Thanh, xã Trà Xinh, xã Sơn Trà | - Tờ 13 Đ số 2, 6 đất LN xã Trà Phong; - Tờ BĐĐC số 7, 11, 14 (dự án 245), Tờ B Đ số 3, 7 đất LN xã Trà Thanh; - Tờ BĐĐC số 4 (dự án 245), Tờ BĐ số 2, 5 đất LN xã Trà Khê. - Tờ BĐ số 5 đất LN, bản đồ số 5 (dự án 245), xã Trà Xinh. | Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về giao chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2021 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương | 1,000 | | 1,000 | | | | |
| 2 | Điện sinh hoạt tổ 15, thôn 5, xã Trà Thủy | 0,01 | xã Trà Thủy | Tờ bản đồ địa chính số 73, 85, 86, xã Trà Thủy | Quyết định số 3540/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về chủ trương đầu tư Quyết định số 4955/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 | 90,000 | | | 90 | | | |
| 3 | Điện sinh hoạt thôn Hà Riềng | 0,05 | xã Trà Phong | Tờ bản đồ địa chính số 16, xà Trà Phong | Quyết định số 3539/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về chủ trương đầu tư dự án Điện sinh hoạt thôn Hà Riềng; Quyết định số 4955/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021. | 50,000 | | | 50 | | | |
| 4 | Trường PTDTBT số 2 Hương Trà (Phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ) | 1,32 | xã Hương Trà | Tờ bản đồ địa chính số 6, xã Hương Trà | Quyết định số 3532/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về chủ trương đầu tư ; Quyết định số 4955/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021. | 400,000 | | | 400 | | | |
| 5 | Kè chống sạt lở Trường Tiểu học Trà Thanh | 0,09 | xã Trà Thanh | Tờ bản đồ số 7, xã Trà Thanh | Quyết định số 1021/QĐ-UBND ngày 01/04/2021 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Kè chống sạt lở Trường Tiểu học Trà Thanh. | 150,000 | | 150 | | | | |
| 6 | Khu công viên cây xanh thị trấn Trà Xuân: Hạng mục: Bồi thường, giải phóng mặt bằng | 1 | thị trấn Trà Xuân | Tờ bản đồ số 17, thị trấn Trà Xuân | Quyết định số 3526/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về chủ trương đầu tư; Quyết định số 4955/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 | 1,000 | | | 1,000 | | | |
| 7 | Sửa chữa khắc phục mái ta ly âm khuôn viên Trụ sở Huyện ủy Trà Bồng | 0,12 | thị trấn Trà Xuân | Tờ bản đồ số 6 và 16, thị trấn Trà Xuân | Quyết định số 3915/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình : Sửa chữa khắc phục mái ta ly âm khuôn viên trụ sở làm việc Huyện ủy Trà Bồng | 100,000 | | | 100 | | | |
| 8 | Nâng cấp, mở rộng trụ sở UBND xã Trà Giang | 0.09 | xà Trà Giang | Tờ bản đồ số 10 xã Trà Giang | Quyết định số 3528/ QĐ -UBND ngày 07/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về chủ trương đầu tư dự án: Quyết định số 4955/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021. | 200,000 | | | 200 | | | |
| 9 | Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Trà Bùi | 0,11 | Thôn Niên, xã Trà Bùi | T ờ BĐ số 14, 15 | Quyết định số 4955/ Q Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 | 50.000 | | | 50 | | | |
| 10 | Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ xã Hương Trà | 0.2 | Thôn Trà Linh, xã Hương Trà | T ờ BĐ 1 | Quyết định số 3547/Q Đ -UBND ngày 07/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng ( chủ trương đầu tư) | 35,000 | | | 35 | | | |
| 11 | Nhà sinh hoạt Tổ dân phố 2, thị trấn Trà Xuân | 0,05 | Tổ dân phố 2, thị trấn Trà Xuân | Thửa đất số 151, 152, 153, 154 và 187, tờ bản đồ số 17 | Quyết định số 3526/QĐ-UBND ngày 07/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về chủ trương đầu tư; Quyết định số 4955/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 | 300.000 | | | 300 | | | |
| 12 | Tuyến đường vào và hạ tầng cụm công nghiệp thị trấn Trà Xuân | 1,83 | thị trấn Trà Xuân | Tờ bản đồ số 9 và 19 thị trấn Trà Xuân | Quyết định số 4955/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 | 3,800 | | 3,800 | | | | |
| | Tổng cộng: | 5,87 | | | | 1.380,8 | - | 155 | 1.226 | - | - | - |
Biểu 1.3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN LÝ SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | Tên công t rình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm ( đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính ( tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (triệu đồng) | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | Tổng | Trong đó | | | | | |
| | | | | | | | Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | |
| (1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | ( 11 ) | (12) | (13) |
| 1 | Khu dân cư Đồng Rừng | 22,14 | huyện Lý Sơn | Tờ bản đồ số 21,22, 23, 24, 52, 53 huyện Lý Sơn | | 22,000 | | | | | | Đưa vào danh mục thu hồi đất để thực hiện các thủ tục đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư |
| | Tổng cộng: | 22,14 | | | | 22,000 | | | | | | |
Biểu 1.4
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2021/NQ-HDND ngày 12 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính ( tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương , quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ , tái định cư | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | Tổng (triệu đồng) | Ngân sách Trung ương | Trong đó | | | | |
| | | | | | | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | |
| 1 | Khu tái định cư xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh Quảng Ngãi - Chợ Chùa | 2,33 | Xã Nghĩa Điền | Tờ BĐĐC số 8, 9, Xã Nghĩa Điền | QĐ số 930/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về giao kế hoạch đầu tư công năm 2021 nguồn vốn ngân sách Trung Ương | 3.000,0 | 3.000,0 | | | | | |
| 2 | Khu tái định cư xã Nghĩa Hòa phục vụ GPMB dự án Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn Ha, thành phần 1 | 2,10 | Xã Nghĩa Hòa | Tờ BĐĐC số 4,5, Xã Nghĩa Hòa | QĐ số 930/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về giao kế hoạch đầu tư công năm 2021 nguồn vốn ngân sách Trung Ương | 2.000,0 | 2.000,0 | | | | | |
| 3 | Mở rộng nút giao thông đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp (DH.26C), lý trình Km 1+031.0 | 0,04 | Thị trấn Sông Vệ | Tờ BĐĐC số 11, Thị trấn Sông Vệ | QĐ số 9059/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2021 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện | 90,0 | | | 90,0 | | | |
| 4 | Khu dân cư phía Đông đường trục chính phía Tây Sông Vệ (bổ sung) | 0,80 | Thị trấn Sông Vệ | Tờ BĐĐC số 8, 9, Thị trấn Sông Vệ | QĐ số 13809/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 | 2.000,0 | | | 2.000,0 | | | Tổng diện tích quy hoạch điều chỉnh dự án 4,1 ha. Dự án đã có 3,3 ha được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất năm 2017, được cho phép tiếp tục thực hiện trong năm 2021. Đề nghị bổ sung 0,8 ha phần điều chỉnh tăng diện tích quy hoạch. |
| Tổng | | 5,27 | | | | 7.090 | 5.000 | - | 2.090 | - | - | |