Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu UBTV Q H; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ; - Bộ Lao động, Thương binh và X ã hội; - Ki ể m toán nhà nước khu vực II; - Bộ Tư lệnh Quân khu IV; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - TT T ỉ nh ủy, HĐND, UBND, UBMTT Q tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đoàn H à Tĩnh; - Đại biểu H ĐND tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy ; - Văn phòng Đoàn ĐB Q H, HĐND và UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp t ỉ nh; - TT H ĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Trung tâm Thông tin - Công báo - Tin học; - Trang thông tin điện tử t ỉ nh; - Lưu: VT | CHỦ TỊCH Hoàng Trung Dũng
PHỤ LỤC 01
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ DƯỚI 3 THÁNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 262/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Địa phương | Số lượng đào tạo (người) | Trong đó | | | Kế hoạch tuyển sinh | | | | |
||||||||||||
| | | | Nhóm nghề công nghiệp - xây dựng | Nhóm nghề thương mại - dịch vụ | Nhóm nghề nông - lâm - ngư nghiệp | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | Cẩm Xuyên | 4.750 | 1.663 | 1.900 | 1.187 | 950 | 950 | 950 | 950 | 950 |
| 2 | Can Lộc | 6.000 | 2.100 | 2.400 | 1.500 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 |
| 3 | Đức Thọ | 5.550 | 1.943 | 2.220 | 1.387 | 1.100 | 1.150 | 1.100 | 1.100 | 1.100 |
| 4 | Hương Khê | 4.950 | 1.732 | 1.980 | 1.238 | 950 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 5 | Hương Sơn | 5.150 | 1.803 | 2.060 | 1.287 | 1.000 | 1.000 | 1.050 | 1.050 | 1.050 |
| 6 | Kỳ Anh | 4.100 | 1.435 | 1.640 | 1.025 | 800 | 800 | 800 | 850 | 850 |
| 7 | Lộc Hà | 4.250 | 1.487 | 1.700 | 1.063 | 850 | 850 | 850 | 850 | 850 |
| 8 | Nghi Xuân | 4.700 | 1.645 | 1.880 | 1.175 | 900 | 900 | 950 | 950 | 1.000 |
| 9 | Thạch Hà | 6.000 | 2.100 | 2.400 | 1.500 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 |
| 10 | Vũ Quang | 3.900 | 1.365 | 1.560 | 975 | 750 | 750 | 800 | 800 | 800 |
| 11 | Thành phố Hà Tĩnh | 2.250 | 787 | 900 | 563 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 |
| 12 | Thị xã Hồng Lĩnh | 1.750 | 612 | 700 | 438 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 |
| 13 | Thị xã Kỳ Anh | 4.000 | 1.400 | 1.600 | 1.000 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 |
| | Tổng cộng | 57.350 | 20.072 | 22.940 | 14.338 | 11.300 | 11.400 | 11.500 | 11.550 | 11.600 |
PHỤ LỤC 02
DANH MỤC NGHỀ, ĐỊNH MỨC CHI PHÍ VÀ MỨC HỖ TRỢ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP, ĐÀO TẠO DƯỚI 3 THÁNG TRÊN ĐỊA BÀN HÀ TĨNH ((Kèm theo Nghị quyết số 262/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên nghề/nhóm nghề đào tạo | Thời gian đào tạo (tháng) | Tổng số giờ giảng dạy | Định mức chi phí đào tạo ( 1 000 đồng/ng ườ i) | Mức kinh phí hỗ trợ (1000 đồng/ người/kh óa ) | | | | | |
||||||||||||
| | | | | | Đ ố i tượng 1 | Đ ố i tượng 2 | Đ ố i tượng 3 | Đ ố i tượng 4 | Đ ố i tượng 5 | Đ ố i tượng 6 |
| I | Nh ó m nghề nông - l â m - ngư nghiệp | | | | | | | | | |
| 1 | Sửa ch ữa , vận hành máy nông nghiệp, ngư nghiệp | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 2 | Trồng và khai thác một số loài cây dưới tán rừng | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 3 | Sản xuất giống một số loài cá nước ngọt | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 4 | Qu ả n lý kinh tế trang trại | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 5 | Nuôi cá lồng bè | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 6 | Nuôi baba | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 7 | Nhân giống cây (lâm nghiệp/ ăn quả ...) | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 8 | Kỹ thuật nuôi tôm thẻ chân trắng | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 9 | Kỹ thuật nuôi cá nước ngọt | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 10 | Chế biến thủy sản xuất khẩu | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 11 | Chế biến sản phẩm từ thịt gia súc | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 12 | Chăn nuôi gia súc (trâu, bò/ lợn/ hươu/ dê...) | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 13 | Thú y | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 14 | Trồng rau, củ, qu ả | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 15 | Nuôi ong lấy mật | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 16 | Trồng, chăm sóc và khai thác mủ cây cao su | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 17 | Kỹ thuật trồng rừng | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 18 | K ỹ thuật trồng trọt (lúa/ lạc, đậu/ s ắ n/ ngô ...) | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 19 | Chăn nuôi gia cầm | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 20 | Bảo vệ thực vật | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 21 | Trồng nấm | 1 | 140 | 1.490 | 1.490 | 1.490 | 1.490 | 1.490 | 1.490 | 1.490 |
| 22 | Trồng chè | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 23 | Trồng chanh leo | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 24 | Nuôi ngao | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 25 | Nuôi thỏ | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 26 | Trồng măng tây | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 27 | Trồng hoa | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 28 | Kỹ thuật trồng cây ăn quả có múi | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 29 | Trồng và chăm sóc cây cảnh | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
| 30 | Kỹ thuật làm vườn mẫu | 2 | 280 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.865 | 2.500 | 2.000 | 2.865 |
| 31 | Làm vườn - cây cảnh | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 32 | Khai thác, đánh bắt h ả i sản | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 33 | Chế biến và bảo quản nông sản | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| II | Nhóm nghề Công nghiệp - Xây dựng | | | | | | | | | |
| 34 | Điện công nghiệp | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 35 | Điện dân dụng | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 36 | Kỹ thuật cốt thép | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 37 | Hàn | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 38 | Lái phương tiện thủy nội địa | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 39 | Kỹ thuật xây dựng | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 40 | Sản xuất gạch không nung | 2 | 280 | 3.070 | 3.070 | 3.070 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.070 |
| 41 | Sửa chữa ô tô | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 42 | Vận hành các loại máy công trình (xúc/ đào/ ủi....) | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 43 | Sửa chữa máy động lực | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 44 | Cơ điện nông thôn | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 45 | Vận hành các loại máy nâng, bốc xếp hàng | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 46 | Đúc kim loại | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 47 | Sửa chữa, bảo tr ì xe máy | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 48 | Cắt gọt kim loại | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 49 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 50 | Lái xe ô tô hạng B2 | 3 | 588 | 12.266 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 12.266 |
| 51 | Lái xe ô tô hạng C | 5 | 920 | 14.814 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 14.814 |
| 52 | Lắp đặt, sửa chữa tủ lạnh và máy điều hòa nhiệt độ | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 53 | Bảo dưỡng điều hoàn không khí | 2 | 280 | 3.201 | 3.201 | 3.201 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.201 |
| 54 | Sửa chữa điều hòa không khí | 2 | 280 | 3.201 | 3.201 | 3.201 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.201 |
| 55 | Sửa chữa nội thất ô tô | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 56 | Sản xuất thức uống có men (rượu/ bia ...) | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 57 | Vận hành, bảo dưỡng thiết bị thủy lực - nồi hơi, | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 58 | Sơn Ô tô | 2 | 280 | 3.201 | 3.201 | 3.201 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.201 |
| 59 | Sửa chữa điện ô tô | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 60 | Thiết kế và quản lý Website | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 61 | Lắp ráp ô tô | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 62 | Lắp đặt thiết bị lạnh | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| III | Nhóm nghề Thương mại - Dịch vụ-Y tế | | | | | | | | | |
| 63 | Sửa chữa điện thoại di động | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 64 | Tin học văn phòng | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 65 | Lắp ráp và sửa chữa máy tính | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 66 | Chế biến thủy sản, nước mắm | 1,5 | 210 | 2.278 | 2.278 | 2.278 | 2.278 | 2.278 | 2.000 | 2.278 |
| 67 | Giúp việc gia đình | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 68 | Kỹ thuật buồng, bàn | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 69 | Kỹ thuật chế biến món ăn và dịch vụ nhà hàng | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 70 | Kỹ thuật pha chế các loại thức uống cho qu ầ y Bar | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 71 | Kỹ thuật sơ chế và bảo quản sản phẩm từ cây lương thực | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 72 | Làm hương truyền thống | 1 | 140 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 |
| 73 | Nghiệp vụ du lịch | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 74 | Nhân viên y tế thôn, bản | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 75 | Nữ công gia chánh và dịch vụ du lịch cộng đồng | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 76 | Quản lý lắp đặt vận hành hệ thống nước sinh hoạt | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 77 | Sản xuất phân bón hữu cơ từ rác thải sinh hoạt | 1 | 140 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 |
| 78 | Tạo mẫu và chăm sóc s ắ c đẹp | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 79 | Xoa bóp bấm huyệt | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 80 | Kỹ thuật sản xuất chổi đót | 1 | 140 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 | 1.557 |
| 81 | May công nghiệp | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 82 | May dân dụng | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 83 | Mây tre đan | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 84 | Nghiệp vụ Lễ tân khách sạn | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 85 | Nghiệp vụ bán hàng | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 86 | Thương mại điện tử | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 87 | Chăm sóc sắc đẹp | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 88 | Chăm sóc người cao tuổi | 3 | 310 | 3.793 | 3.793 | 3.793 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.793 |
| 89 | Điều dưỡng (B ậ c 3) | 9 | 960 | 10.331 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 10.331 |
| 90 | Điều dư ỡ ng (Bậc 2) | 6 | 660 | 7.215 | 6.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 7.215 |
| 91 | Điều dư ỡ ng (Bậc 1) | 3 | 405 | 4.523 | 4.523 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.523 |
| 92 | Kỹ thuật vật lý trị liệu và phục hồi chức năng | 3 | 370 | 4.289 | 4.289 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.289 |
| 93 | Kinh doanh vận tải đường bộ | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 94 | Quản lý và bán hàng siêu thị | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 95 | Bán hàng trong siêu thị | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 96 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 97 | Quản trị nhân sự | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 98 | Quản lý và vận hành lưới điện | 3 | 420 | 4.293 | 4.293 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.293 |
| 99 | Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương thực | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 100 | Công nghệ giặt - là | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 101 | Cốp pha - giàn giáo | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 102 | L ắ p đặt và sửa chữa hệ thống điện - nước | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 103 | Công tác xã hội | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| 104 | Điều hành tour du lịch | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 105 | Bảo vệ | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 106 | Tổ chức sự kiện | 2 | 280 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.999 | 2.500 | 2.000 | 2.999 |
| 107 | Nghệ thuật biểu diễn dân ca | 2 | 280 | 3.201 | 3.201 | 3.201 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.201 |
| 108 | Thiết kế đồ họa | 2 | 280 | 3.201 | 3.201 | 3.201 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.201 |
| 109 | Chăm sóc da | 2 | 280 | 3.201 | 3.201 | 3.201 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.201 |
| 110 | Tiếng Anh du lịch | 2 | 280 | 3.201 | 3.201 | 3.201 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.201 |
| 111 | Make up cơ bản | 2 | 280 | 3.201 | 3.201 | 3.201 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.201 |
| 112 | Vẽ móng cơ bản | 2 | 280 | 3.201 | 3.201 | 3.201 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 3.201 |
| 113 | Khai thác vận tải đường bộ | 3 | 420 | 4.559 | 4.559 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.559 |
| V | Dạy bổ sung kiến thức, ngoại ngữ và một số kỹ năng nghề | 3 | 420 | 4.116 | 4.116 | 4.000 | 3.000 | 2.500 | 2.000 | 4.116 |
Ghi chú:
- Đối tượng 1: Người khuyết tật;
- Đối tượng 2: Người thuộc hộ dân tộc thiểu số nghèo; người thuộc hộ nghèo tại các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn;
- Đối tượng 3: Người dân tộc thiểu số; người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người thuộc hộ bị thu hồi đất, lao động nữ bị mất việc làm; ngư dân
- Đối tượng 4: Người thuộc hộ cận nghèo
- Đối tượng 5: Người học là phụ nữ, lao động nông thôn khác;
- Đối tượng 6: Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội;
PHỤ LỤC 03
KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP VÀ DƯỚI 3 THÁNG GIAI ĐOẠN 2021-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 262/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Địa phương | Số lượng đào tạo (ĐVT: người) | Kinh phí thực hiện (ĐVT: 1.000 đồng) | Kinh phí ( ĐVT: 1.000 đ) | |
|||||||
| | | | | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn lồng ghép các chương trình dự án khác | Nguồn xã hội hóa |
| 1 | Cẩm Xuyên | 4.750 | 16.625.000 | 10.806.250 | 5.818.750 |
| 2 | Can Lộc | 6.000 | 21.000.000 | 13.650.000 | 7.350.000 |
| 3 | Đức Thọ | 5.550 | 19.425.000 | 12.626.250 | 6.798.750 |
| 4 | Hương Khê | 4.950 | 17.325.000 | 11.261.250 | 6.063.750 |
| 5 | Hương Sơn | 5.150 | 18.025.000 | 11.716.250 | 6.308.750 |
| 6 | Kỳ Anh | 4.100 | 14.350.000 | 9.327.500 | 5.022.500 |
| 7 | Lộc Hà | 4.250 | 14.875.000 | 9.668.750 | 5.206.250 |
| 8 | Nghi Xuân | 4.700 | 16.450.000 | 10.692.500 | 5.757.500 |
| 9 | Thạch Hà | 6.000 | 21.000.000 | 13.650.000 | 7.350.000 |
| 10 | Vũ Quang | 3.900 | 13.650.000 | 8.872.500 | 4.777.500 |
| 11 | Thành phố Hà Tĩnh | 2.250 | 7.875.000 | 5.118.750 | 2.756.250 |
| 12 | Thị xã Hồng Lĩnh | 1.750 | 6.125.000 | 3.981.250 | 2.143.750 |
| 13 | Thị xã Kỳ Anh | 4.000 | 14.000.000 | 9.100.000 | 4.900.000 |
| Tổng cộng | | 57.350 | 200.725.000 | 130.471.250 | 70.253.750 |
PHỤ LỤC 04
KINH PHÍ HỖ TRỢ THEO KẾ HOẠCH TỪNG NĂM (Kèm theo Nghị quyết số 262/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Địa phương | Số lượng đào tạo (ĐVT: người) | | | | | | Kinh phí thực hiện (ĐVT: 1.000 đồng) | | | | | |
|||||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó | | | | | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 |
| 1 | Cẩm Xuyên | 4.750 | 950 | 950 | 950 | 950 | 950 | 16.625.000 | 3.325.000 | 3.325.000 | 3.325.000 | 3.325.000 | 3.325.000 |
| 2 | Can Lộc | 6.000 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 21.000.000 | 4.200.000 | 4.200.000 | 4.200.000 | 4.200.000 | 4.200.000 |
| 3 | Đức Thọ | 5.550 | 1.100 | 1.150 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 19.425.000 | 3.850.000 | 4.025.000 | 3.850.000 | 3.850.000 | 3.850.000 |
| 4 | Hương Khê | 4.950 | 950 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 17.325.000 | 3.325.000 | 3.500.000 | 3.500.000 | 3.500.000 | 3.500.000 |
| 5 | Hương Sơn | 5.150 | 1.000 | 1.000 | 1.050 | 1.050 | 1.050 | 18.025.000 | 3.500.000 | 3.500.000 | 3.675.000 | 3.675.000 | 3.675.000 |
| 6 | Kỳ Anh | 4.100 | 800 | 800 | 800 | 850 | 850 | 14.350.000 | 2.800.000 | 2.800.000 | 2.800.000 | 2.975.000 | 2.975.000 |
| 7 | Lộc Hà | 4.250 | 850 | 850 | 850 | 850 | 850 | 14.875.000 | 2.975.000 | 2.975.000 | 2.975.000 | 2.975.000 | 2.975.000 |
| 8 | Nghi Xuân | 4.700 | 900 | 900 | 950 | 950 | 1.000 | 16.450.000 | 3.150.000 | 3.150.000 | 3.325.000 | 3.325.000 | 3.500.000 |
| 9 | Thạch Hà | 6.000 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 21.000.000 | 4.200.000 | 4.200.000 | 4.200.000 | 4.200.000 | 4.200.000 |
| 10 | Vũ Quang | 3.900 | 750 | 750 | 800 | 800 | 800 | 13.650.000 | 2.625.000 | 2.625.000 | 2.800.000 | 2.800.000 | 2.800.000 |
| 11 | Thành phố Hà Tĩnh | 2.250 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 7.875.000 | 1.575.000 | 1.575.000 | 1.575.000 | 1.575.000 | 1.575.000 |
| 12 | Thị xã Hồng Lĩnh | 1.750 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 6.125.000 | 1.225.000 | 1.225.000 | 1.225.000 | 1.225.000 | 1.225.000 |
| 13 | Thị xã Kỳ Anh | 4.000 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 14.000.000 | 2.800.000 | 2.800.000 | 2.800.000 | 2.800.000 | 2.800.000 |
| Tổng cộng | | 57.350 | 11.300 | 11.400 | 11.500 | 11.550 | 11.600 | 200.725.000 | 39.550.000 | 39.900.000 | 40.250.000 | 40.425.000 | 40.600.000 |