Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Điều 6. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X Kỳ họp thứ 4 (chuyên đề) thông qua ngày 28 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 11 năm 2021.
CHỦ TỊCH Lê Văn Nưng
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH CHO HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC HỘI THI SÁNG TẠO KỸ THUẬT VÀ CUỘC THI SÁNG TẠO THANH THIẾU NIÊN NHI ĐỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 28/10/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
| Số TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| I | Chi giải thưởng cho các tổ chức, cá nhân có các công trình, giải pháp, đề tài đoạt giải thưởng tại Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng: | | | |
| 1 | Đối với Hội thi sáng tạo kỹ thuật: | | | |
| a | Giải nhất | Ngàn đồng/giải | 30.000 | 15.000 |
| b | Giải nhì | Ngàn đồng/giải | 24.000 | 12.000 |
| c | Giải ba | Ngàn đồng/giải | 18.000 | 9.000 |
| d | Giải khuyến khích | Ngàn đồng/giải | 6.000 | 3.000 |
| 2 | Đối với Cuộc thi sáng tạo Thanh, thiếu niên nhi đồng: | | | |
| a | Giải đặc biệt | Ngàn đồng/giải | 12.000 | 6.000 |
| b | Giải nhất | Ngàn đồng/giải | 9.000 | 4.500 |
| c | Giải nhì | Ngàn đồng/giải | 6.000 | 3.000 |
| d | Giải ba | Ngàn đồng/giải | 5.000 | 2.500 |
| đ | Giải khuyến khích | Ngàn đồng/giải | 3.000 | 1.500 |
| 3 | Số lượng các giải thưởng quy định tại khoản 1, 2 mục I nêu trên thực hiện theo quy định tại Thể lệ (hoặc Điều lệ) tổ chức các Hội thi, Cuộc thi sáng tạo khoa học - công nghệ và kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | | | |
| II | Chi khen thưởng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có thành tích xuất sắc trong tuyên truyền, vận động, tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng: | | Thực hiện theo các hình thức khen thưởng quy định tại Luật thi đua, khen thưởng và Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ | |
| III | Chi tổ chức xét chọn và chấm giải thưởng: | | | |
| 1 | Thuê chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm công trình, giải pháp, đề tài dự thi | Ngàn đồng/công trình/đề tài/giải pháp | 1.000 | 500 |
| 2 | Họp Hội đồng giám khảo | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng | Ngàn đồng/người/buổi | 500 | 250 |
| b | Ủy viên, thư ký | Ngàn đồng/người/buổi | 300 | 150 |
| IV | Chi thù lao đối với thành viên Ban Tổ chức và Ban Thư ký trong thời gian tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt: | | | |
| 1 | Ban Tổ chức | Ngàn đồng/người/tháng | 300 | 150 |
| 2 | Ban Thư ký | Ngàn đồng/người/tháng | 200 | 100 |
| V | Chi hỗ trợ cho các tác giả đoạt giải đi nhận giải thưởng (gồm: chi phí đi lại, tiền ăn, ở trong thời gian nhận giải thưởng) | | Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí | |
| VI | Các khoản chi khác phục vụ công tác tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật và Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng theo quy định tại khoản 6 Điều 3 Thông tư 27/2018/TT-BTC ngày 21 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | | Thực hiện theo các quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước, thanh toán theo hợp đồng và thực tế phát sinh trong phạm vi dự toán được Trưởng Ban tổ chức các hội thi, cuộc thi sáng tạo khoa học công nghệ và kỹ thuật phê duyệt | |