Điều 5. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện Thông tư này; đồng thời phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc chấp hành pháp luật trong hoạt động xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở các địa phương.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chức năng kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất hoạt động xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng theo quy định của pháp luật. Định kỳ hàng năm (hoặc đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan thẩm quyền) báo cáo tình hình xuất khẩu khoáng sản theo mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này trước ngày 30 tháng 01 hàng năm để Bộ Xây dựng tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
3. Doanh nghiệp xuất khẩu khoáng sản phải lập báo cáo định kỳ hàng năm (hoặc đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền) gửi Sở Xây dựng để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nơi doanh nghiệp có hoạt động xuất khẩu) theo mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này trước ngày 15 tháng 01 hàng năm.
4. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các PTTg Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Tổng cục Hải quan; - Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Cục, Vụ, Viện, Văn phòng, Thanh tra Bộ Xây dựng; - Công báo; website Chính phủ; website Bộ Xây dựng; - Lưu: VT, PC, Vụ VLXD (5b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Sinh
PHỤ LỤC I
DANH MỤC, QUY CÁCH VÀ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG XUẤT KHẨU (Kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng)
| Mã HS | Danh mục khoáng sản | Quy cách, chỉ tiêu kỹ thuật |
||||
| I | Cát trắng silic, cát vàng khuôn đúc | |
| 2505.10.00 | Cát trắng silic làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | Đã qua chế biến (tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt) Hàm lượng SiO 2 ≥ 97 % Kích thước cỡ hạt ≤ 1,0 mm |
| 2505.90.00 | Cát trắng silic làm khuôn đúc hoặc các lĩnh vực khác | Đã qua chế biến (tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt, bọc nhựa hoặc không bọc nhựa) Hàm lượng SiO 2 ≥ 95% Kích thước cỡ hạt ≤ 2,5 mm |
| 2505.90.00.90 | Cát vàng hoặc cát nghiền từ sỏi, cuội, quaczit, cát kết, thạch anh... làm khuôn đúc hoặc các lĩnh vực khác | Đã qua chế biến (tuyển, rửa, phân loại cỡ hạt) Hàm lượng SiO 2 ≥ 85 % Kích thước cỡ hạt ≤ 2,5 mm |
| 2505.10.00.10 | Bột cát thạch anh mịn hoặc siêu mịn (chế biến từ cát trắng silic, đá thạch anh, quaczit) làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | Đã qua chế biến (tuyển, rửa, sấy, nghiền, phân loại cỡ hạt) Hàm lượng SiO 2 ≥ 97 % Kích thước cỡ hạt ≤ 96 μm |
| II | Đá ốp lát | |
| 2506.10.00 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá thạch anh | Đã được gia công bằng cưa; cắt hoặc cách khác thành tấm Chiều dày ≤ 300 mm |
| 2506.20.00 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá quaczit (quartzite) | Đã được gia công bằng cưa; cắt hoặc cách khác tấm Chiều dày ≤ 300 mm |
| 2514.00.00 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá phiến | Đã được gia công bằng cưa; cắt hoặc cách khác thành tấm Chiều dày ≤ 50 mm |
| 2515.12.20 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa (marble), đá vôi, dolomit | Đã được gia công bằng cưa; cắt hoặc cách khác thành tấm Chiều dày ≤ 300 mm |
| 2516.12.20 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá granit, gabro, bazan và đá khác | Đã được gia công bằng cưa; cắt hoặc cách khác thành tấm Chiều dày ≤ 300 mm |
| 2516.20.20 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá đá cát kết (sa thạch) | Đã được gia công bằng cưa; cắt hoặc cách khác thành tấm Chiều dày ≤ 300 mm |
| 2515.20.00.90 | Đá khối có nguồn gốc từ đá vôi trắng (đá hoa) | Đã được gia công bằng cưa; cắt hoặc cách khác thành khối Thể tích < 0,4 m 3 |
| 6801.00.00 | Các loại đá lát lề đường bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm Chiều dày ≤ 300 mm |
| 6802.21.00 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm dạng tấm (có bề mặt phẳng và nhẵn) Chiều dày ≤ 300 mm |
| 6802.23.00 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá granit | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm dạng tấm (có bề mặt phẳng và nhẵn) Chiều dày ≤ 300 mm |
| 6802.29.10 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá vôi | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm dạng tấm (có bề mặt phẳng và nhẵn) Chiều dày ≤ 300 mm |
| 6802.29.90 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá tự nhiên khác | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm dạng tấm (có bề mặt phẳng và nhẵn) Chiều dày ≤ 300 mm |
| III | Đá khối (block) | |
| 2515.12.10 | Đá khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá hoa, đá vôi, dolomit | Được khai thác và gia công bằng cưa; cắt hoặc cách khác thành sản phẩm dạng khối Thể tích ≥ 0,4 m 3 |
| 2515.20.00.10 | Đá khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá vôi trắng (đá hoa) | Được khai thác và gia công bằng cưa; cắt hoặc cách khác thành sản phẩm dạng khối Thể tích ≥ 0,4 m 3 |
| 2516.12.10 | Đá khối làm đá ốp lát có nguồn gốc từ đá granit, gabro, bazan và đá khác | Được khai thác và gia công bằng cưa; cắt hoặc cách khác thành sản phẩm dạng khối Thể tích ≥ 0,4 m 3 |
| IV | Đá mỹ nghệ | |
| 6802.91.10 | Đá mỹ nghệ có nguồn gốc từ đá hoa | Đã được gia công, chế tác thành sản phẩm |
| 6802.92.00 | Đá mỹ nghệ có nguồn gốc từ đá vôi | Đã được gia công, chế tác thành sản phẩm |
| 6802.93.00 | Đá mỹ nghệ có nguồn gốc từ đá granit | Đã được gia công, chế tác thành sản phẩm |
| 6802.99.00 | Đá mỹ nghệ có nguồn gốc từ các loại đá tự nhiên khác | Đã được gia công, chế tác thành sản phẩm |
| 6802.10.00 | Đá lát, đá cục, đá hạt, đá dăm, bột đá và các sản phẩm tương tự | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm |
| V | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | |
| V-a | Sử dụng làm cấp phối bê tông, rải đường giao thông hoặc các mục đích khác | |
| 2517.10.00 | Đá xây dựng có nguồn gốc từ đá cuội, sỏi, đá bazan | Đã được gia công đập, nghiền, sàng phân loại thành sản phẩm Kích thước cỡ hạt ≤ 100 mm |
| 2517.49.00 | Đá xây dựng có nguồn gốc từ đá granit, gabro, đá hoa; đá vôi (hàm lượng CaCO 3 < 85%), dolomit (hàm lượng MgO < 15%); cát kết, thạch anh và đá khác. | Đã được gia công đập, nghiền, sàng phân loại thành sản phẩm Kích thước cỡ hạt ≤ 100 mm |
| V-b | Sử dụng để kè bờ, xây móng, xây tường, lát vỉa hè, lòng đường hoặc các mục đích khác | |
| 2515.11.00 | Đá xây dựng (đá hộc, đá chẻ,...) có nguồn gốc từ đá hoa; đá vôi (hàm lượng CaCO 3 < 85%). | Đã được gia công đẽo; cắt; gọt thành sản phẩm |
| 2516.11.00 | Đá xây dựng (đá hộc, đá chẻ,...) có nguồn gốc từ đá granit, gabro, bazan | Đã được gia công đẽo; cắt; gọt thành sản phẩm |
| 2516.20.10 | Đá xây dựng (đá hộc, đá chẻ,...) có nguồn gốc từ đá cát kết | Đã được gia công đẽo; cắt; gọt thành sản phẩm |
| 2516.90.00 | Đá xây dựng có nguồn gốc khác | Đã được gia công đẽo; cắt; gọt thành sản phẩm |
| VI | Khoáng sản khác | |
| 2518.10.00 | Dolomit làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm Hàm lượng MgO ≥ 18 % Kích thước cỡ hạt ≤ 100 mm |
| 2521.00.00 | Đá vôi làm nguyên liệu sản xuất vôi hoặc các lĩnh vực khác (trừ đá vôi làm nguyên liệu sản xuất xi măng) | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm Hàm lượng CaCO 3 ≥ 85 % Kích thước cỡ hạt ≤ 100 mm |
| 2507.00.00 | Cao lanh làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm Hàm lượng Al 2 O 3 ≥ 28 %; Fe 2 O 3 ≤ 1 % Kích thước cỡ hạt ≤ 0,2 mm |
| 2507.00.00 | Cao lanh pyrophyllite làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm Kích thước cỡ hạt ≤ 100 mm |
| 2508.30.00 | Đất sét chịu lửa làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm Hàm lượng Al 2 O 3 ≥ 23 % Kích thước cỡ hạt ≤ 0,2 mm |
| 2529.10.00 | Tràng thạch (feldspar) làm nguyên liệu sản xuất vệt liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | Đã được gia công, chế biến thành sản phẩm Hàm lượng (K 2 O+Na 2 O)≥ 7% Kích thước cỡ hạt ≤ 100 mm |
| | Khoáng sản làm vật liệu xây dựng chuyển ra nước ngoài để phân tích, nghiên cứu, thử nghiệm công nghệ. | Khối lượng, chủng loại khoáng sản phù hợp với mục đích nghiên cứu thử nghiệm |
PHỤ LỤC II
BÁO CÁO VỀ XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ (tên tỉnh, thành phố) NĂM... (Kèm theo Thông tư số 04/2021/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng)
1. Bảng thống kê từng loại khoáng sản xuất khẩu:
| TT | Doanh nghiệp xuất khẩu | Khối lượng (tấn, m 3 , m 2 ) | Giá trị (đồng) | Nguồn gốc khoáng sản (giấy phép khai thác) | Cửa khẩu hải quan xuất khẩu | Nước nhập khẩu | Ghi chú |
|||||||||
| I | Loại khoáng sản Ví dụ: Cát trắng silic | | | | | | |
| 1. | Công ty A | | | | | | |
| 2. | Công ty B | | | | | | |
| 3. | ………. | | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | | |
| II | Loại khoáng sản Ví dụ: Đá ốp lát | | | | | | |
| 1. | Công ty A | | | | | | |
| 2. | Công ty B | | | | | | |
| 3. | ………. | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | |
2. Tình hình chấp hành các quy định về xuất khẩu khoáng sản:
3. Kiến nghị:
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…….. (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Căn cứ vào mẫu báo cáo này các doanh nghiệp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có hoạt động xuất khẩu khoáng sản.