Điều 19. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 24 tháng 11 năm 2021.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 113/2008/TT-BTC ngày 27 tháng 11 năm 2008 của Bộ Tài chính và Thông tư số 40/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Bộ Tài chính.
3. Các bộ, cơ quan Trung ương và địa phương (gồm Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương), các đơn vị thuộc và trực thuộc hệ thống Kho bạc Nhà nước, đơn vị sử dụng ngân sách chịu trách nhiệm thực hiện các quy định tại Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo các văn bản mới đó, trường hợp có phát sinh vướng mắc đề nghị cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, phối hợp giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Toà án nhân dân tối cao; - Ban Chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban giám sát Tài chính Quốc gia; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan TW của các Hội, đoàn thể, Tổng công ty nhà nước; Tập đoàn kinh tế Nhà nước; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Bộ Tài chính, KBNN; - Lưu: VT; KBNN (320). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Võ Thành Hưng
PHỤ LỤC
HỆ THỐNG BIỂU MẪU QUẢN LÝ CAM KẾT CHI (Ban hành kèm theo Thông tư số 89/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Biểu mẫu | Nội dung |
||||
| 1 | Mẫu số 01 | Thông báo về việc từ chối ghi nhận hợp đồng/cam kết chi NSNN |
| 2 | Mẫu số 02 | Thông báo về việc chấp thuận ghi nhận hợp đồng trên hệ thống TABMIS |
Mẫu số 01
KHO BẠC NHÀ NƯỚC……… KHO BẠC NHÀ NƯỚC……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-KB…….. | ………., ngày... tháng... năm……….
THÔNG BÁO
Về việc từ chối ghi nhận hợp đồng/cam kết chi ngân sách nhà nước
Kho bạc Nhà nước……..……..……..…….. từ chối ghi nhận và hạch toán cam kết chi vào hệ thống TABMIS tại đề nghị cam kết chi số…….. ngày..… tháng..… năm..…..… của..…..…..…..… (tên đơn vị sử dụng ngân sách đề nghị)
Số tiền bằng số: ..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..……
Bằng chữ:..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…...
..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…...
Lý do từ chối ghi nhận hợp đồng/cam kết chi:
..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…...
..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…...
..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…...
..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…...
..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…..…...
Kho bạc Nhà nước .…..…..…..…..…..…. xin thông báo cho .…..…..…..…..…..…..… biết để có biện pháp xử lý./.
Nơi nhận: - Đơn vị…………......; - Lưu: VT,... (…..bản). | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) Nguyễn Văn A
Mẫu số 02
KHO BẠC NHÀ NƯỚC……… KHO BẠC NHÀ NƯỚC……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-KB…….. | ………., ngày... tháng... năm……….
THÔNG BÁO
Về việc chấp thuận ghi nhận hợp đồng trên hệ thống TABMIS
Kho bạc Nhà nước đồng ý ghi nhận hợp đồng số …… ngày .... tháng .... năm …… của ………………………… (tên đơn vị sử dụng ngân sách) tại hệ thống TABMIS, cụ thể:
1. Tên đơn vị: ……………………………………………………………………………………….
2. Mã chương/Mã đơn vị có quan hệ ngân sách: ………………………………………………
3. Số hợp đồng giấy: ………………………………………………………………………………
4. Mã số hợp đồng được quản lý tại hệ thống TABMIS: ………………………………………
5. Tổng giá trị hợp đồng: …………………………………………………………………………..
Nơi nhận: - Đơn vị…………......; - Lưu: VT,... (…..bản). | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) Nguyễn Văn A