Điều 45. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 7 năm 2021. Thông tư số 17/2017/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định quản lý chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Đối với các dự án thuộc Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020 đã được ký hợp đồng giao thực hiện, việc tổ chức quản lý, kiểm tra, đánh giá, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng được tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 17/2017/TT-BKHCN ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ đến khi kết thúc dự án.
2. Các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào các quy định tại Thông tư này để áp dụng hoặc ban hành văn bản hướng dẫn triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bộ, cấp tỉnh thuộc Chương trình phù hợp với Thông tư này và các quy định hiện hành về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo các văn bản mới.
4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Các Phó Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Các cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở KH&CN /Cơ quan tương đương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo VPCP; - Lưu: VT, SHTT, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phạm Công Tạc
PHỤ LỤC
DANH MỤC VÀ CÁC BIỂU MẪU KÈM THEO THÔNG TƯ QUY ĐỊNH QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN TÀI SẢN TRÍ TUỆ ĐẾN NĂM 2030 (Ban hành kèm theo Thông tư số 03/2021/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
| STT | Ký hiệu | Tên văn bản |
||||
| 1 | B1- ĐX NV | P hiếu đề xuất nhiệm vụ |
| 2 | B 2 -NX NV | Phiếu nhận xét , đánh giá đề xuất nhiệm vụ |
| 3 | B 3 -BB NV | Biên bản họp hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ |
| 4 | B 4 - DM NV | Danh mục nhiệm vụ đặt hàng |
| 5 | B5-PĐK | Phiếu đăng ký tuyển chọn tổ chức chủ trì nhiệm vụ |
| 6 | B6-TMNV | Thuyết minh nhiệm vụ |
| 7 | B7-KTHS | Biên bản kiểm tra tính hợp lệ hồ sơ đăng ký tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ |
| 8 | B8-PĐG | Phiếu đánh giá hồ sơ tuyển chọn/ giao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ |
| 9 | B9-BBKP | Biên bản kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn/g iao trực tiếp tổ chức chủ trì nhiệm vụ |
| 10 | B 1 0- BBH Đ T C | Biên bản họp hội đồng tư vấn tuyển chọn / giao trực tiếp tổ chức chủ t rì nhiệm vụ |
| 11 | B1 1- HĐ NV | Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ |
| 12 | B 1 2-BCĐK | Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ |
| 13 | B13-B C KP | Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí nhiệm vụ |
| 14 | B14-BCTĐG | Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ |
| 15 | B1 5- BCTH | Hướng dẫn báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ |
| 16 | B1 6 -ĐGNT | P hiếu nhận xét, đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ |
| 17 | B1 7- BBNT | Biên bản họp hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ |
| 18 | B1 8- TLH Đ | Biên bản thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||