Điều 12. Trách nhiệm thi hành
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Bộ Khoa học và Công nghệ giao Cục Thông tin khoa học và công nghệ quốc gia hướng dẫn và tổ chức thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các Phó thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư Pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ Khoa học và Công nghệ; - Lưu: VT, TTKHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Xuân Định
PHỤ LỤC
CẤU TRÚC DỮ LIỆU THÔNG TIN ĐẦU VÀO CỦA MỘT SỐ DỮ LIỆU THÀNH PHẦN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BKHCN ngày 17 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ
1. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ TỔ CHỨC KHÁC CÓ HOẠT ĐỘNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
| STT | Nhãn trường thông tin | Tên trường thông tin | Định dạng dữ liệu | Mô tả | Trường nhập thông tin | Ghi chú |
||||||||
| I | Nhóm thông tin chung (theo năm cập nhật cuối) | | | | | |
| 1 | Mã định danh tổ chức | MaDinhDanhToChuc | String | Thông tin về mã định danh của tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được quy định cụ thể tại khoản 1 Điều 9 của Thông tư này . Mã có thể sử dụng để liên kết biểu ghi với các đối tượng liên quan. | Bắt buộc | Là trường khóa chính. |
| 2 | Tên tổ chức | TenToChuc | String | Thông tin về tên chính thức của tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động, được chọn đưa vào cơ sở dữ liệu bằng tiếng Việt. | Bắt buộc | |
| 3 | Tên tiếng Anh | TenTiengAnh | String | Thông tin về tên tổ chức bằng tiếng Anh và tên viết tắt (nếu có). | Không bắt buộc | |
| 4 | Địa chỉ | DiaChi | String | Thông tin về địa chỉ nơi trụ sở chính của tổ chức đăng ký giấy phép hoạt động. | Bắt buộc | |
| 5 | Tỉnh/thành phố | TinhThanh | String | Thông tin về tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi trụ sở chính của tổ chức đăng ký giấy phép hoạt động. | Bắt buộc | Chọn trong danh sách tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (thống nhất trong hệ thống Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ). |
| 6 | Điện thoại | DienThoai | String | Thông tin về số điện thoại của tổ chức theo mẫu: mã vùng quốc tế - mã tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương - số điện thoại. | Bắt buộc | |
| 7 | Email | Email | String | Thông tin về địa chỉ hộp thư điện tử của tổ chức hoặc của thủ trưởng tổ chức hoặc của người được chỉ định liên hệ. | Bắt buộc | |
| 8 | Website | Website | String | Thông tin về địa chỉ URL trang chủ của tổ chức (nếu có). | Không bắt buộc | |
| 9 | Người đứng đầu | NguoiDungDau | String | Họ và tên người đứng đầu của tổ chức. | Bắt buộc | Trường hợp người đứng đầu đã có mã định danh cán bộ tại dữ liệu Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thì nhập mã định danh. Trường hợp người đứng đầu chưa có mã định danh cán bộ thì nhập trực tiếp Họ và tên của người đứng đầu. |
| 10 | Cơ quan quản lý trực tiếp | CoQuanquanlyTrucTiep | Collection String | Thông tin về tên cơ quan cấp trên quản lý trực tiếp của tổ chức. | Không bắt buộc | Chọn trong dữ liệu Tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hoặc nhập trực tiếp nếu cơ quan quản lý không có tên trong dữ liệu |
| 11 | Cơ quan chủ quản | CoQuanChuQuan | Collection String | Thông tin về cơ quan chủ quản của tổ chức (bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương). | Không bắt buộc | Chọn trong danh mục cơ quan chủ quản hoặc thêm mới nếu chưa có. |
| 12 | Loại hình tổ chức | LoaiHinhToChuc | Integer | 1. Thông tin về loại hình được gán mã như sau: - Mã số 1: Tổ chức nghiên cứu khoa học, tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ - Mã số 2: Cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng - Mã số 3: Tổ chức dịch vụ khoa học và công nghệ 2. Doanh nghiệp 3. Tổ chức khác | Bắt buộc | Chọn một hoặc nhiều theo danh sách loại hình tổ chức |
| 13 | Hình thức sở hữu | HinhThucSoHuu | Integer | Thông tin về hình thức sở hữu được gán mã như sau: - Mã số 1: Công lập - Mã số 2: Ngoài công lập - Mã số 3: Có vốn nước ngoài | Bắt buộc | Chọn theo danh sách hình thức sở hữu của tổ chức |
| 14 | Lĩnh vực nghiên cứu | LinhVucNC | Collection String | Theo Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ. | Bắt buộc | - Chọn mã cấp 1 tại bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu. - Có thể nhập một hoặc nhiều lĩnh vực nghiên cứu. |
| 15 | Thực hiện cơ chế tự chủ | ChuyenDoiCoCheTuChu | Integer | Cơ chế tự chủ được gán mã như sau: - Mã số 1: Tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư - Mã số 2: Tự bảo đảm chi thường xuyên - Mã số 3: Tự bảo đảm một phần chi thường xuyên - Mã số 4: Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên. | Không bắt buộc | Chọn 1 trong 4 Chỉ áp dụng đối với các tổ chức khoa học và công nghệ công lập. |
| 16 | Danh sách các tổ chức thuộc và trực thuộc | DSDonViTrucThuoc | Collection String | Tên các đơn vị/tổ chức trực thuộc tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ | | Tự động thống kê theo hệ thống. |
| II | Nhóm thông tin về nhân lực của tổ chức | | | | | |
| 1 | Tổng số nhân lực | TongNhanLuc | Integer | Tổng số nhân lực của tổ chức | Bắt buộc | Là trường tự động, hệ thống tự thống kê, tổng hợp. |
| 2 | Thời gian cập nhật | ThoiGian | Date | Thời gian cập nhật thông tin về nhân lực của tổ chức. | Bắt buộc | |
| 3 | Giáo sư | GiaoSu | Integer | Tổng số Giáo sư. | Bắt buộc | Nếu không có ghi 0. |
| 4 | Phó Giáo sư | PhoGiaoSu | Integer | Tổng số Phó Giáo sư. | Bắt buộc | Nếu không có ghi 0. |
| 5 | Tiến sĩ | TienSi | Integer | Tổng số Tiến sĩ. | Bắt buộc | Nếu không có ghi 0. |
| 6 | Thạc sĩ | ThacSi | Integer | Tổng số Thạc sĩ. | Bắt buộc | Nếu không có ghi 0. |
| 7 | Đại học | DaiHoc | Integer | Tổng số nhân lực có trình độ Đại học. | Bắt buộc | Nếu không có ghi 0. |
| 8 | Cao đẳng | CaoDang | Integer | Tổng số nhân lực có trình độ Cao đẳng. | Bắt buộc | Nếu không có ghi 0. |
| 9 | Nhân lực khác | NhanLucKhac | Integer | Tổng số nhân lực khác các loại trên. | Không bắt buộc | Ngoài các đối tượng trên, nếu không có ghi 0. |
| III | Nhóm thông tin khác của tổ chức | | | | | |
| | Thông tin về kinh phí hoạt động | | | | | |
| 1 | Tổng số kinh phí | TongKinhPhi | Decimal | Tổng kinh phí ngân sách nhà nước và ngoài ngân sách nhà nước. Số thập phân (Định dạng 00.00). | Bắt buộc | Đơn vị triệu đồng. |
| 2 | Ngân sách nhà nước | KinhPhiNSNN | Decimal | Kinh phí ngân sách nhà nước Số thập phân (Định dạng 00.00). | Không bắt buộc | Đơn vị triệu đồng. |
| 3 | Ngoài ngân sách nhà nước | KinhPhiNgoaiNSNN | Decimal | Kinh phí ngoài ngân sách nhà nước Số thập phân (Định dạng 00.00). | Không bắt buộc | Đơn vị triệu đồng. |
| 4 | Thời gian cập nhật | ThoiGian | Date | Thời gian cập nhật thông tin về kinh phí của tổ chức. | Bắt buộc | |
| | Thông tin về cơ sở vật chất - kỹ thuật | | | | | |
| 1 | Tổng số diện tích trụ sở | TongDienTichTruSo | Decimal | Thông tin về tổng diện tích trụ sở của tổ chức theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyết định giao diện tích sử dụng của cấp có thẩm quyền hoặc theo hợp đồng thuê. | Bắt buộc | |
| 2 | Thời gian cập nhật | ThoiGian | Date | Thời gian cập nhật thông tin về cơ sở vật chất - kỹ thuật của tổ chức. | Bắt buộc | |
| | Thông tin về kết quả hoạt động khoa học và công nghệ | | | | | |
| 1 | Quyền sở hữu trí tuệ | SoHuuTriTue | Text | Thông tin về quyền sở hữu trí tuệ bao gồm: Quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả; quyền sở hữu công nghiệp (Sáng chế, giải pháp hữu ích; kiểu dáng công nghiệp; thiết kế bố trí Mạch tích hợp bán dẫn; giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu; chỉ dẫn địa lý); giống cây trồng. | Không bắt buộc | |
| 2 | Sáng kiến được công nhận | SangKien | Text | Thông tin về sáng kiến được công nhận | Không bắt buộc | |
| 3 | Tổng số sản phẩm công nghệ được ứng dụng | SanPhamCongNgheUngDung | Text | Thông tin về tổng số sản phẩm công nghệ được ứng dụng | Không bắt buộc | |
| 4 | Công bố quốc tế | CongBoQuocTe | Text | Tổng số công bố quốc tế của tổ chức có trong cơ sở dữ liệu ISI, Scopus. | Không bắt buộc | |
| 5 | Công bố trong nước | CongBoTrongNuoc | Text | Tổng số công bố trong nước trên các bài báo, tạp chí, kỷ yếu khoa học,... | Không bắt buộc | |
| 6 | Chuyển giao công nghệ | ChuyenGiaoCongNghe | Text | Tổng số hợp đồng chuyển giao công nghệ được thực hiện trong năm. | Không bắt buộc | |
| 7 | Kết quả hoạt động khoa học và công nghệ khác | KQHDKHCNKhac | Text | Các kết quả hoạt động khoa học và công nghệ khác. | Không bắt buộc | |
| 8 | Thời gian cập nhật | ThoiGian | Date | Thời gian cập nhật thông tin về nhân lực của tổ chức. | Bắt buộc | |
| IV | Nhóm thông tin về hợp tác quốc tế | | | | | |
| 1 | Thành viên tổ chức quốc tế | | | | | |
| 1.1 | Tên tổ chức quốc tế | ToChucQuocTe | Text | Tên tổ chức quốc tế mà tổ chức tham gia hợp tác. | Không bắt buộc | |
| 1.2 | Năm tham gia | NamThamGia | Number | Năm bắt đầu tham gia. | Không bắt buộc | |
| 1.3 | Hình thức tham gia | HinhThucThamGia | Text | Hình thức tham gia hợp tác với tổ chức quốc tế. (Thành viên/Thành viên chính/Quan sát viên...). | Không bắt buộc | |
| 2 | Đối tác quốc tế | | | | | |
| 2.1 | Tên đối tác | TenDoiTac | Text | Tên quốc gia tham gia hợp tác. | Không bắt buộc | |
| 2.2 | Năm tham gia | NamThamGia | Number | Năm bắt đầu tham gia. | Không bắt buộc | |
| 2.3 | Nội dung hợp tác | NoiDungHopTac | Text | Nội dung tham gia hợp tác về khoa học và công nghệ. | Không bắt buộc | |
2. THÔNG TIN VỀ CÁN BỘ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ
| STT | Nhãn trường | Tên trường thông tin | Định dạng dữ liệu | Mô tả | Trường nhập thông tin | Ghi chú |
||||||||
| I | Nhóm thông tin chung | | | | | |
| 1 | Mã định danh cán bộ | MaDinhDanhCanBo | String | Thông tin về mã định danh điện tử của cán bộ được quy định cụ thể lại khoản 2 Điều 9 của Thông tư này . Mã do Hệ thống tự gán theo quy định và có thể sử dụng để liên kết biểu ghi với các đối tượng liên quan. Ví dụ: Nguyễn Văn A có mã số cán bộ là CB.000001 | Bắt buộc | Là trường khóa chính. |
| 2 | Họ và Tên | HoVaTen | String | Họ và tên cán bộ thực hiện nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | Bắt buộc | |
| 3 | Ngày sinh | NgaySinh | Date | Ngày, tháng, năm sinh của cán bộ. | Bắt buộc | dd/mm/yyyy |
| 4 | Giới tính | GioiTinh | Integer | Thông tin về giới tính của cán bộ được gán mã như sau: - Mã số 1: Nam - Mã số 2: Nữ | Bắt buộc | Chọn Nam hoặc Nữ. |
| 5 | Quốc tịch | QuocTich | Integer | Thông tin về quốc tịch của cán bộ. | Bắt buộc | Lựa chọn trong danh sách. |
| 6 | Số CMND/Số thẻ căn cước/Số hộ chiếu | CCCD | String | Số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu đối với cán bộ không phải công dân Việt Nam. | Bắt buộc | |
| 7 | Nơi ở hiện nay | NoiOHienNay | String | Thông tin về nơi cư trú của cán bộ, chi tiết đến số nhà, xóm/phố, xã/phường, huyện/quận, tỉnh/thành phố. | Bắt buộc | |
| 8 | Tỉnh/thành phố | TinhThanh | String | Thông tin về tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi cư trú. | Bắt buộc | Lựa chọn trong danh sách tỉnh/thành phố (thống nhất trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ). |
| 9 | Điện thoại | DienThoai | String | Thông tin về số điện thoại của cán bộ theo mẫu: mã vùng quốc tế - mã tỉnh/thành phố - số điện thoại. | Bắt buộc | |
| 10 | Email | Email | String | Thông tin về địa chỉ hộp thư điện tử cá nhân. | Bắt buộc | |
| 11 | Chức danh nghề nghiệp | ChucDanhNgheNghiep | Integer | Chức danh nghề nghiệp bao gồm: Chức danh khoa học và chức danh công nghệ. | Không bắt buộc | Lựa chọn trong danh sách chức danh hoặc chức danh tương đương. |
| 12 | Chức danh | ChucDanh | Integer | Thông tin về chức danh của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được gán mã như sau: - Mã số 1: Giáo sư - Mã số 2: Phó giáo sư | Không bắt buộc | Chọn trong danh sách chức danh nếu có. |
| 13 | Năm được phong chức danh | NamPhongChucDanh | Number | Năm được phong chức danh của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | Không bắt buộc | |
| 14 | Học vị | HocVi | Integer | Thông tin về học vị của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được gán mã như sau: - Mã số 1: Tiến sĩ - Mã số 2: Thạc sĩ - Mã số 3: Kỹ sư - Mã số 4: Cử nhân - Mã số 5: Bác sỹ - … | Bắt buộc | Chọn trong danh sách học vị nếu có. |
| 15 | Năm đạt học vị | NamDatHocVi | Number | Năm đạt học vị của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | Bắt buộc | |
| 16 | Cơ quan công tác | CoQuanCongTac | Collection String | Tên cơ quan công tác của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | Bắt buộc | Chọn trong dữ liệu Tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hoặc nhập trực tiếp nếu cơ quan công tác không có tên trong dữ liệu. |
| 17 | Lĩnh vực nghiên cứu | LinhVucNC | Collection String | Theo Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ. | Bắt buộc | - Có thể chọn một hoặc nhiều lĩnh vực nghiên cứu. - Lựa chọn đến Mã cấp 3 trong danh mục Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ. - Các lĩnh vực nghiên cứu ngăn cách bởi dấu chấm phẩy (;). |
| II | Bảng thông tin về quá trình đào tạo | | | | | |
| 1 | Mã định danh cán bộ | MaDinhDanhCanBo | String | Được kết nối với Mã định danh cán bộ tại Nhóm thông tin chung. | Bắt buộc | |
| 2 | Bậc đào tạo | BacDaoTao | String | Bậc đào tạo của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ áp dụng theo Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt khung trình độ quốc gia Việt Nam. | Bắt buộc | Chọn trong danh sách bậc đào tạo. |
| 3 | Trình độ đào tạo | TrinhDoDaoTao | String | Trình độ đào tạo của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | Bắt buộc | |
| 4 | Nơi đào tạo | NoiDaoTao | String | Nơi đào tạo của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (Cơ sở đào tạo, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, quốc gia). | Bắt buộc | |
| 5 | Chuyên ngành | ChuyenNganh | String | Chuyên ngành đào tạo của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | Bắt buộc | |
| 6 | Chức danh nghề nghiệp | ChucDanhKHCN | String | Chức danh nghề nghiệp bao gồm: chức danh khoa học và chức danh công nghệ. | Không bắt buộc | |
| 7 | Năm tốt nghiệp | NamTotNghiep | Number | Năm tốt nghiệp của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | Bắt buộc | |
| | Bảng thông tin về quá trình công tác | | | | | |
| 1 | Mã định danh cán bộ | MaDinhDanhCanBo | String | Được kết nối với Mã định danh cán bộ tại Nhóm thông tin chung. | Bắt buộc | |
| 2 | Thời gian công tác | ThoiGianCongTac | String | Thời gian công tác của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (từ tháng ...năm... đến tháng. ..năm...). | Bắt buộc | |
| 3 | Vị trí công tác | ViTriCongTac | String | Vị trí công tác của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | Bắt buộc | |
| 4 | Tổ chức công tác | ToChucCongTac | String | Tổ chức công tác của cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. | Bắt buộc | |
| III | Bảng thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ do cán bộ nghiên cứu chủ trì và tham gia | | | | | |
| 1 | Mã định danh cán bộ | MaDinhDanhCanBo | String | Được kết nối với Mã định danh cán bộ tại Nhóm thông tin chung. | Bắt buộc | |
| 2 | Tên nhiệm vụ | TenNhiemVu | Collection String | Tên thông tin về các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã chủ trì, tham gia nghiên cứu. | Bắt buộc | Chọn tại dữ liệu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hoặc nhập mới nếu không có trong dữ liệu nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| 3 | Vai trò tham gia | VaiTroThamGia | String | Vai trò tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ được gán mã như sau: - Mã CN: Chủ nhiệm - Mã TV: Thành viên chính | Bắt buộc | Chọn chủ nhiệm hoặc thành viên chính. |
| 4 | Năm bắt đầu | NamBatDau | Number | Năm bắt đầu thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. | Bắt buộc | |
| 5 | Năm kết thúc | NamKetThuc | Number | Năm kết thúc hoàn thành nhiệm vụ khoa học và công nghệ. | Bắt buộc | |
| IV | Bảng thông tin về các công bố khoa học và công nghệ, sáng chế và giải pháp hữu ích | | | | | |
| 1 | Mã định danh cán bộ | MaDinhDanhCanBo | String | Được kết nối với Mã định danh cán bộ tại Nhóm thông tin chung. | Bắt buộc | |
| 2 | Loại công bố | LoaiCongBo | String | Các loại hình được công bố được gán mã như sau: - Mã BB: Bài báo - Mã KY: Kỷ yếu hội nghị, hội thảo | Bắt buộc | Chọn bài báo hoặc kỷ yếu hội nghị, hội thảo. |
| 3 | Tên công bố | TenCongBo | String | Tên sách chuyên khảo hoặc tên bài báo hoặc bài tham gia kỷ yếu hội nghị, hội thảo được công bố. | Bắt buộc | |
| 4 | Nguồn trích công bố | NguonTrich | String | Tên tạp chí, năm xuất bản, số, tập, trang đăng công bố/kỷ yếu hội nghị, hội thảo. | Bắt buộc | |
| 5 | ISSN/ISBN | ISSNISBN | String | Mã số tiêu chuẩn quốc tế cho xuất bản phẩm nhiều kỳ/mã số tiêu chuẩn quốc tế cho sách tại Việt Nam. | Không bắt buộc | |
| 6 | URL | URL | String | Liên kết tới trang thông tin về công bố. | Không bắt buộc | |
3. THÔNG TIN VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Nhiệm vụ đang tiến hành, Kết quả thực hiện nhiệm vụ, ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ)
| STT | Nhãn trường | Tên trường thông tin | Định dạng dữ liệu | Mô tả | Trường nhập thông tin | Ghi chú |
||||||||
| I | Nhóm thông tin chung | | | | | |
| 1 | Mã định danh nhiệm vụ | MaDinhDanhNhiemVu | String | Thông tin về mã định danh của nhiệm vụ được quy định cụ thể tại khoản 3 Điều 9 của Thông tư này . Mã do hệ thống tự gán theo quy định thống nhất dùng chung và có thể sử dụng để liên kết biểu ghi với các đối tượng liên quan khác. Ví dụ: 1. Nhiệm vụ của Bộ Khoa học và Công nghệ: - Cấp Quốc gia: NV.QG.G06.2016.001 - Cấp Bộ: NV.CB.G06.2016.001 - Cấp Cơ sở: NV.CS.G06.2016.001 2. Nhiệm vụ của tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương (của thành phố Hà Nội): - Cấp Tỉnh: NV.CT.H26.2016.001 - Cấp Cơ sở: NV.CS.H26.2016.0001 | Bắt buộc | Mã nhiệm vụ tự sinh. |
| 2 | Tên nhiệm vụ | TenNhiemVu | String | Tên nhiệm vụ khoa học và công nghệ được cấp có thẩm quyền phê duyệt. | Bắt buộc | Viết đầy đủ tên nhiệm vụ, không viết tắt. |
| 3 | Mã số nhiệm vụ | MaSoNhiemVu | String | Mã số nhiệm vụ. | Không bắt buộc | Nếu có mã nhiệm vụ. |
| 4 | Cấp nhiệm vụ | CapNhiemVu | String | Cấp nhiệm vụ khoa học và công nghệ được gán như sau: - Mã QG: Cấp Quốc gia - Mã CB: Cấp Bộ - Mã CT: Cấp Tỉnh - Mã CS: Cấp Cơ sở | Bắt buộc | Chọn mã trong danh sách cấp quản lý nhiệm vụ. |
| 5 | Thuộc Chương trình | ThuocChuongTrinh | String | Ghi tên chương trình khoa học và công nghệ mà nhiệm vụ trực thuộc. | Không bắt buộc | Chọn trong danh sách chương trình khoa học và công nghệ hoặc thêm mới nếu chưa có. |
| 6 | Cơ quan quản lý kinh phí nhiệm vụ | CoQuanQuanLyKinhPhiNV | Collection String | Thông tin về cơ quan quản lý kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Cơ quan quản lý nhiệm vụ có thể là bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương). | Không bắt buộc | Chọn trong danh mục hoặc thêm mới nếu chưa có. |
| 7 | Tổ chức chủ trì | ToChucChuTri | Collection String | Tổ chức chủ trì nhiệm vụ. | Bắt buộc | Chọn trong dữ liệu Tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hoặc nhập trực tiếp trong trường hợp không có tên trong dữ liệu |
| 8 | Cơ quan cấp trên trực tiếp của tổ chức chủ trì | CoQuanCapTren | Collection String | Cơ quan cấp trên trực tiếp quản lý tổ chức chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ. | Không bắt buộc | Chọn trong dữ liệu Tổ chức khoa học và công nghệ và tổ chức khác có hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hoặc nhập trực tiếp trong trường hợp không có tên trong dữ liệu |
| 9 | Cơ quan chủ quản | CoQuanChuQuan | Collection String | Thông tin về cơ quan chủ quản của tổ chức chủ trì nhiệm vụ (bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương). | Không bắt buộc | Chọn trong danh mục cơ quan chủ quản hoặc hoặc nhập trực tiếp trong trường hợp không có tên trong dữ liệu |
| 10 | Thông tin cán bộ tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | | |
| 10.1 | Họ và tên | HoVaTen | Collection String | Họ và tên cán bộ tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ. | | Chọn trong thông tin dữ liệu Cán bộ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hoặc thêm mới nếu chưa có. |
| 10.2 | Vai trò tham gia | VaiTroThamGia | String | Vai trò nhiệm vụ tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ được gán mã như sau: - Mã CN: Chủ nhiệm - Mã TV: Thành viên chính | Bắt buộc | Chọn chủ nhiệm hoặc thành viên chính. |
| 11 | Lĩnh vực nghiên cứu | LinhVuc | Collection String | Theo Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 9 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành một số bảng phân loại thống kê khoa học và công nghệ. | Bắt buộc | - Có thể chọn một hoặc nhiều lĩnh vực nghiên cứu. - Lựa chọn đến Mã cấp 3 trong danh mục Bảng phân loại lĩnh vực nghiên cứu khoa học và công nghệ. - Các lĩnh vực nghiên cứu ngăn cách bởi dấu chấm phẩy (;). |
| 12 | Loại hình nhiệm vụ | LoaiHinhNhiemVu | Integer | Loại hình nhiệm vụ được gán mã như sau: - Mã số 1: Đề tài khoa học và công nghệ - Mã số 2: Dự án sản xuất thử nghiệm - Mã số 3: Đề án khoa học - Mã số 4: Dự án khoa học và công nghệ | Bắt buộc | Chọn trong danh sách loại hình nhiệm vụ. |
| 13 | Thời gian thực hiện | ThoiGianThucHien | Integer | Thời gian thực hiện. | Bắt buộc | Tính theo tháng. |
| 14 | Thời gian bắt đầu | ThoiGianBatDau | Date | Thời gian bắt đầu thực hiện nhiệm vụ. | Bắt buộc | dd/mm/yyyy |
| 15 | Thời gian kết thúc | ThoiGianKetThuc | Date | Thời gian kết thúc thực hiện nhiệm vụ. | Bắt buộc | dd/mm/yyyy |
| 16 | Tổng kinh phí | TongKinhPhi | Decimal | Kinh phí được phê duyệt. | Bắt buộc | Đơn vị triệu đồng. |
| 17 | Tổng kinh phí bằng chữ | KinhPhiBangChu | String | Kinh phí được phê duyệt bằng chữ. | Bắt buộc | Hệ thống tự chuyển đổi từ số sang chữ. |
| 18 | Kinh phí ngân sách nhà nước | KinhPhiNhaNuoc | Decimal | Kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước. | Bắt buộc | Đối với các tổ chức công lập. Đơn vị tính triệu đồng. |
| 19 | Kinh phí tự có | KinhPhiTuCo | Decimal | Kinh phí tự có của tổ chức. | Không bắt buộc | Đơn vị triệu đồng. |
| 20 | Kinh phí khác | KinhPhiKhac | Decimal | Kinh phí từ nguồn khác. | Không bắt buộc | Đơn vị triệu đồng. |
| 21 | Từ khóa | TuKhoa | String | Từ khóa được phân cách bằng dấu chấm phẩy (;) | Bắt buộc | |
| II | Nhóm trường thông tin về nhiệm vụ khoa học và công nghệ đang tiến hành | | | | | |
| 1 | Mục tiêu nghiên cứu | MucTieuNghienCuu | Text | Mục tiêu nghiên cứu. | Bắt buộc | |
| 2 | Thông tin tóm tắt | ThongTinTomTat | Text | Tóm tắt nội dung nghiên cứu. | Bắt buộc | |
| 3 | Sản phẩm dự kiến | SanPhamDuKien | String | Sản phẩm khoa học và công nghệ dự kiến. | Bắt buộc | |
| 4 | Địa chỉ phạm vi ứng dụng | DiaChiPhamViUD | String | Địa chỉ và quy mô ứng dụng dự kiến. | Không bắt buộc | |
| 5 | Số quyết định | SoQuyetDinh | String | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ. | Bắt buộc | |
| 6 | Ngày quyết định | NgayQuyetDinh | Date | Ngày phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ. | Bắt buộc | dd/mm/yyyy |
| III | Nhóm trường thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | | | |
| 1 | Năm viết báo cáo | NamVietBaoCao | Number | Năm viết báo cáo. | Bắt buộc | |
| 2 | Số quyết định | SoQuyetDinh | String | Số quyết định nghiệm thu. | Bắt buộc | |
| 3 | Ngày quyết định nghiệm thu | NgayQuyetDinhNT | Date | Ngày nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ. | Bắt buộc | dd/mm/yyyy |
| 4 | Số đăng ký kết quả nghiên cứu | SoDangKyKQNC | String | Số ngày, nơi cấp/cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. | Bắt buộc | |
| 5 | Thông tin tóm tắt | TomTat | Text | Tóm tắt nội dung nghiên cứu chính đã thực hiện. | Bắt buộc | |
| 6 | File Tổng hợp | BaoCaoTongHop | Collection của TepDinhKem | File báo cáo tổng hợp, định dạng PDF. | Bắt buộc | |
| 7 | File Tóm tắt | BaoCaoTomTat | Collection của TepDinhKem | File báo cáo tóm tắt định dạng PDF. | Bắt buộc | |
| IV | Nhóm trường thông tin về ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ | | | | | |
| 1 | Nội dung ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ | NoiDungUngDung | Text | Tóm tắt nội dung ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. | Bắt buộc | |
| 2 | Địa chỉ ứng dụng | DiaChiUngDung | String | Các địa chỉ ứng dụng kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. | Bắt buộc | |
| 3 | Hiệu quả kinh tế | HieuQuaKinhTe | Text | Mô tả ngắn gọn những ứng dụng của kết quả nhiệm vụ: đã ứng dụng như thế nào; ứng dụng vào lĩnh vực, hoạt động gì; có chuyển giao công nghệ không. | Bắt buộc | |