Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 01 năm 2022.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc vấn đề phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Cổng thông tin của Chính phủ; Website Bộ Công Thương;
- Lưu: VT, CN.
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Hồng Diên
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Thông tư số 19/2021/TT-BCT ngày 23 tháng 11 năm 2021 của Bộ Công Thương)
I. NGÀNH DỆT - MAY:
TT
Sản phẩm ưu tiên phát triển
Sản phẩm trong nước đã sản xuất được
Tên gọi
Mã HS
Mô tả
1
Xơ tổng hợp: PE, Viscose
Xơ polyester PSF
5503
20
00
2
Sợi dệt kim, sợi dệt thoi; sợi Polyester có độ bền cao, sợi Spandex, nylon có độ bền cao
Sợi
5205
Gồm các mã HS:
52053300,
52052200,
52054200,
52052300,
52054300,
52051200,
52051400,
52053200,
52051300,
52051100,
52052300, 52052400
Sợi
5404
Gồm các mã HS:
54041900, 54041200
Sợi polyester filament
5402
33
00
Sợi
5509
Gồm các mã HS:
55091100,
55091200,
55092100,
55092200,
55095100,
55095300, 55096200
Sợi
5510
Gồm các mã HS:
55101100,
55103000, 55101200
3
Vải: Vải kỹ thuật, vải không dệt, vải dệt kim, vải dệt thoi
Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2
5208
Gồm các mã HS:
52081100,
52081200,
52081300, 52081900
Vải Jean các loại
5209
22
00
Vải dệt bằng nguyên liệu 100% cotton, cotton polyester, cotton polyester spandex... trọng lượng từ 7 đến 15 OZ, khổ vải 55 inches đến 63 inches, chỉ số sợi 6 đến 16 Ne
Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2
5209
Gồm các mã HS:
52091100, 52091200
Kate 65/35, 83/17
5210
11
00
Vải dệt thoi khác từ bông
5212
Bao gồm mã HS: 52121300,
52122300, 52129000
Vải dệt polymer
5407
72
00
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2
5513
Bao gồm mã HS:
55132300, 55133100
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m
5514
Bao gồm mã HS:
55142100, 55142200
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với xơ Visco rayon
5515
11
00
Vải may áo, may quần dệt vân chéo, vân điểm nhuộm màu
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha duy nhất với len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn
5515
13
00
Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ Staple tổng hợp, được pha với len lông cừu và xơ Visco rayon
5515
19
00
Vải may đồng phục, thời trang kiểu dệt vân điểm, vân chéo
Vải bạt đã được xử lý
5901
90
20
Vải dệt đã được hồ cứng
5901
90
90
Vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác
5907
0
90
Vải dệt được tráng chống thấm
Vải dệt kim từ bông
6006
22
00
Đã nhuộm
Vải dệt kim
6812
80
Các loại
Vải áo kimono
5007
20
90
Thêu theo mẫu
4
Chỉ may trong ngành dệt may
Chỉ xơ dừa
5308
10
00
Chỉ rối, chỉ suôn
Chỉ khâu làm từ xơ staple tổng hợp
5508
5
Phụ liệu ngành may: Cúc, mex, khóa kéo, băng chun
Nhãn dệt các loại
5807
10
00
Gòn, tấm trần gòn, gòn kim
5201
00
00
II. NGÀNH DA - GIÀY:
TT
Sản phẩm ưu tiên phát triển
Sản phẩm trong nước đã sản xuất được
Tên gọi
Mã HS
Mô tả
1
Đế giầy, mũi giày, dây giày
Dây giày coton và polyester
5609
Mũ giày và các bộ phận của chúng, trừ miếng lót bằng vật liệu cứng trong mũ giày
6406
10
Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũi giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, gót giày và các sản phẩm tương tự; ghệt, quần ôm sát chân và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng
6406
2
Hóa chất thuộc da
Nhựa PU dùng cho mực in lụa
3208
90
90
Dùng cho in da giày
III. NGÀNH ĐIỆN TỬ:
TT
Sản phẩm ưu tiên phát triển
Sản phẩm trong nước đã sản xuất được
Tên gọi
Mã HS
Mô tả
1
Linh kiện điện tử - quang điện tử cơ bản: Transistor, mạch tích hợp, cảm biến, điện trở, tụ, điôt, ăngten, thyristor
Mô-tơ rung điện thoại di động
8501
10
60
Mô-tơ chổi than
8501
10
91
QK1-5868-000A, S8-71961, S8-71957, S8-71958, S8-71969, S8- 71983, SS8-71974 (dùng cho máy in)
Mô đun camera dùng cho điện thoại di động
8717
70
21
Tấm chống nhiễu điện từ cho điện thoại di động/máy tính
8517
70
21
REF nối cáp
8517
70
99
UY2; UY-POSTEF
Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện, đã hoặc chưa lắp ráp thành các bảng module hoặc thành bảng; điốt phát sáng
8541
40
Phụ tùng, phụ kiện dùng cho máy truyền dẫn
8529
10
40
Sử dụng trong phát thanh, truyền hình: bộ chia, bộ cộng, bộ lọc, bộ cộng kênh
Tụ nhôm
8532
22
00
Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
Tụ gốm
8532
24
00
Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
Tụ nhựa
8532
29
00
Tụ điện, loại có điện dung cố định, biến đổi hoặc điều chỉnh được (theo mức định trước)
Bo mạch in
8534
00
10
Mạch in
Đầu nối cao tan RF
8536
69
19
Đầu nối vào-ra
Đầu nối FPC cho điện thoại di động
8536
69
19
Điốt, trừ loại cảm quang hay điốt phát quang
8541
10
00
Bóng bán dẫn, trừ bóng bán dẫn cảm quang
8541
21
00
Thyristors, diacs và triacs, trừ thiết bị cảm quang
8541
30
00
Mạch điện tử tích hợp
8542
Camera điện thoại di động
8543
90
90
Linh kiện camera
7326
90
99
Các chi tiết liên quan đến vỏ
2
Dây và cáp điện, đèn led, tai nghe điện thoại và loa
Dây điện từ dẹt
7408
11
00
Tiết diện lớn nhất 50 mm2
Dây cáp đồng trần
7413
Cáp điện tử
8544
42
99
Cáp (cable) sợi quang
8544
70
TCVN 8665:201 1 (Truyền dẫn bằng công nghệ quang bao gồm cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển)
Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
8544
42
11
Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V
Cáp điện bọc plastic, tiết diện không quá 300mm2
8544
42
19
Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V
Cáp điện thoại, cáp điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến
8544
42
19
Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V
Cáp điện thoại, điện báo, cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
8544
42
20
Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V
Cáp cách điện bằng plastic, tiết diện không quá 300 mm2
8544
42
90
Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V
Dây dẫn điện bọc plastic
8544
42
90
Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V
Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến, ngầm dưới biển
8544
49
11
Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V
Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến
8544
49
19
Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V
Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp dùng chỗ trạm chuyển tiếp sóng vô tuyến, ngầm dưới biển
8544
49
31
Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V
Cáp điện thoại, cáp điện báo và cáp chuyển tiếp vô tuyến
8544
49
39
Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 V
Cáp điều khiển
8708
29
12
Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang
9001
10
10
Sử dụng cho viễn thông hoặc cho ngành điện khác
Tai nghe có khung choàng đầu
8518
30
10
Tai nghe không có khung choàng đầu
8518
30
20
Loa, không có hộp
8518
29
20
Có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, có đường kính không quá 50 mm, sử dụng trong viễn thông
IV. NGÀNH SẢN XUẤT LẮP RÁP Ô TÔ:
TT
Sản phẩm ưu tiên phát triển
Sản phẩm trong nước đã sản xuất được
Tên gọi
Mã HS
Mô tả
1
Khung - thân vỏ - cửa xe: Các chi tiết dạng tấm đột dập, sắt xi, thùng xe tải, bậc lên xuống, cụm cửa xe
Biển báo bằng nhôm phản quang
9405
60
90
Dùng cho ôtô, môtô, biển giao thông
Nhãn hàng hóa
3919
90
90
Thanh chắn chống va đập và linh kiện
8708
10
90
Mảng khung xương sàn trước
8708
29
95
Mảng khung xương sàn giữa
8708
29
95
Mảng khung xương sàn trước bên trái
8708
29
95
Mảng khung xương sàn trước bên phải
8708
29
95
Mảng khung xương sàn sau
8708
29
95
Mảng khung xương sàn trước ở giữa
8708
29
95
Mảng khung xương sườn xe phía ngoài bên trái
8708
29
95
Mảng khung xương sườn xe phía ngoài bên phải
8708
29
95
Cột giữa xe phía trong bên trái
8708
29
95
Cột giữa xe phía trong bên phải
8708
29
95
Cột giữa xe phía trong bên trái phía dưới
8708
29
95
Cột giữa xe phía trong bên phải phía dưới
8708
29
95
Thanh tăng cứng bảng táp lô
8708
29
95
Thân vỏ chưa hàn CKD (của xe con)
8708
29
93
Cabin đã hàn
8707
90
90
Loại xe tải trọng đến dưới 20 tấn
Cabin CKD
8708
29
99
Loại xe tải trọng đến dưới 20 tấn
Chassis
8708
99
90
Của xe tải, loại đến dưới 20 tấn
Khung gầm xe
8708
99
62
2
Hệ thống treo: Nhíp, lò xo đàn hồi, bộ giảm chấn
Nhíp lá và lò xo
7320
10
11
Tiêu chuẩn chất lượng DIN2094:2006
Lò xo kéo, nén
7320
20
00
Lấp cho ô tô, máy công trình....
Đường kính dây 8- 30mm, đường kính lò xo 50-300mm
Lò xo lá
7320
10
11
Tiêu chuẩn chất lượng DIN2094-2006
Bạc nhíp
8483
30
30
Dùng cho xe từ 1,25 tấn trở lên
Bạc phụ tùng
8483
40
00
Dùng cho bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mômen xoắn.
Bạc cân bằng
8483
99
93
Lấp cho xe tải có tải trọng từ: (8 - 70)Tấn.
Nhíp ô tô
8708
99
93
Lắp cho xe tải có trọng lượng từ: 0.5- 70 tấn.
Lắp cho xe khách, buýt từ: 12-80 ghế.
Lắp cho xe con từ: 1-9 ghế. Chiều rộng nhíp: 40-150mm.
Chiều dày nhíp: 5- 45mm.
3
Bánh xe: Lốp xe, vành bánh xe bằng hợp kim nhôm
Lốp ô tô tải nặng
4011
20
Tải trọng lớn nhất từ 1750kg đến 5525 kg, đường kính ngoài từ 880mm đến 1230mm
Lốp ô tô đặc chủng
4011
Tải trọng lớn nhất từ 2937kg-61500kg, đường kính ngoài từ 1220mm-3045mm
Lốp ô tô tải nhẹ
4011
Tải trọng lớn nhất từ 410kg-3050kg, đường kính ngoài từ 475mm-972mm
Vành bánh xe
8708
70
32
4
Hệ thống truyền lực: Ly hợp, hộp số, cầu xe, trục các đăng
Ống dẫn
8708
40
92
Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
Linh kiện bộ ly hợp
8714
93
10
Bánh răng
8714
93
90
Ống nối
7326
90
99
Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
Thanh trượt
7616
99
99
Sử dụng cho điều chỉnh dầu hộp số ôtô
Ống xi lanh
8409
99
44
Sử dụng cho dẫn dầu hộp số ô tô
5
Hệ thống phanh
Ống dầu phanh
8708
30
29
Chân ga/phanh/ côn
8708
99
30
6
Nguồn điện: Ắc quy, máy phát điện
Ắc quy
8507
20
99
Bình ắc quy chì axit bản cực ống
8507
Chuyên dùng cho xe nâng hàng chạy điện: dung lượng từ 2V- 100Ah đến 2V- 1000Ah;
Dây điện, đầu nối, cầu chì, các loại cảm biến, thiết bị tự động điều khiển, bộ xử lý
Cáp điều khiển
8708
29
12
Anten dùng cho ô tô
8529
10
30
Bộ dây dẫn điện
8544
30
12
7
Hệ thống chiếu sáng và tín hiệu:
Đèn, còi, đồng hồ đo các loại
Đèn pha xe con
8512
20
10
Đèn pha xe tải loại dưới 1 tấn
8512
20
99
Còi xe ôtô
8512
30
10
Loa ôtô
8518
21
Hoặc mã HS 851829
Tăng âm còi ú
8518
50
8
Hệ thống xử lý khí thải ô tô
Ống xả
8708
92
20
9
Linh kiện nhựa cho ô tô
Các sản phẩm bằng nhựa
3917
29
00
Nội thất và ngoại thất
10
Linh kiện cao su, vật liệu giảm chấn
Ống dẫn bằng cao su
4009
42
90
Miếng đệm
4016
93
20
Các sản phẩm khác bằng cao su
4016
99
14
Vải túi khí cho xe ôtô
5911
90
90
11
Kính chắn gió, cần gạt nước, ghế xe
Sản phẩm da dùng cho xe ôtô
4205
0
40
Kính tôi nhiệt an toàn
7007
Là loại kính cường lực (chịu lực cao, độ bền va đập gấp 5-8 lần, độ bền sốc nhiệt gấp 3 lần so với kính thường)
Kính chắn gió phía trước, sau; Kính cửa cạnh
7007
QCVN
32:2011/BGTVT
Gương chiếu hậu
7009
Cần gạt nước cho xe ôtô
8512
90
20
Bộ phận của dây đai an toàn
8708
29
20
Vỏ ghế ô tô
9401
90
10
Tấm giữ ghế
9401
90
39
Bộ ghế
9401
20
Ghế hành khách
9401
20
10
Dùng cho xe có động cơ
V. NGÀNH CƠ KHÍ CHẾ TẠO:
TT
Sản phẩm ưu tiên phát triển
Sản phẩm trong nước đã sản xuất được
Tên gọi
Mã HS
Mô tả
1
Linh kiện và phụ tùng máy động lực, máy nông nghiệp, đóng tàu
Lốp xe nông nghiệp
4011
61
10
Lốp xe công nghiệp
4011
62
10
Lốp bánh đặc
4011
69
00
Săm xe công nghiệp
4013
90
99
Động cơ điện một pha (không kín nước)
8501
10
Công suất đến 2,2 kW, động cơ tụ điện không đồng bộ, rô to ngắn mạch
Động cơ điện ba pha (không kín nước)
8501
Công suất đến 1000 kW, động cơ không đồng bộ, rôto ngắn mạch từ 750 vg/ph đến 3000 vg/ph
Phục vụ cho đóng tàu:
Tấm tường
3925
90
00
BM25, BM50 (cấp chống cháy B-15)
Tấm trần
3925
90
00
CC25, CC75 (cấp chống cháy B-0; B-15)
Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu
4016
94
00
Xích neo tàu
7315
82
00
Có ngáng cấp 2 đường kính từ 13 đến 36mm
Dây hàn
8311
Loại NAEH14 kích cỡ f2,4; f3,2; f4,0 mm
Loại NA71T-1 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm
Loại NA71T-5 kích cỡ f1,0; f1,2; f1,6 mm
Loại NA71T-G kích cỡ f1,0; f1,2; f,6 mm
Loại NA70S kích cỡ f0,8-f1,6 mm
Que hàn
8311
Loại NT6013, NB6013, NA6013, NA7016, NA7018 có các kích thước f2,5; f3,25; f4,0; f5,0-f5,4 mm
Nồi hơi tàu thủy
8402
12
Công suất hơi từ
0,5-35 tấn hơi/giờ
Động cơ diesel
8408
công suất đến 50 Hp
Hệ trục và chân vịt tàu thủy
8410
90
00
Chân vịt đường kính đến 2m
Cẩu trên tàu biển, tàu sông
8426
11
00
Sức nâng đến 540 tấn
Cụm hộp số thủy
8483
40
20
Gắn động cơ diesen đến 15 CV
Ụ nổi
8905
90
10
Sức nâng đến 20.000 tấn
Vỏ xuồng hợp kim nhôm
8906
Vỏ tàu sông biển
8906
đến 12.500 DWT
Vật liệu compozit chất lượng cao
7019
90
90
Compozit được chế tạo từ prepreg sợi thủy tinh loại E, ứng dụng trong công nghiệp làm tàu
2
Chi tiết máy: Bu lông cường độ cao, ốc vít cường độ cao, ổ bi, bạc lót, bánh răng, van, khớp các loại, vỏ máy, chi tiết đột dập, hộp biến tốc, xi lanh thủy lực
Vòng bi
8482
80
00
Vòng loại 24k và 30k
Bạc, găng đồng
7411
22
00
Đến 0 1.500 mm
Van điện nhiệt độ cao
8417
10
00
Thuộc máy chính lò quay
Van tấm điện
8417
10
00
Thuộc máy chính lò quay
Van các loại
8481
20
90
Van đồng
8481
30
20
Van một chiều
8481
30
20
Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van cửa đồng
8481
80
61
Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van bi đồng
8481
80
63
Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van bi liên hợp đồng
8481
80
63
Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van góc đồng
8481
80
63
Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van góc liên hợp đồng
8481
80
63
Áp lực làm việc max 16kg/cm2. Nhiệt độ làm việc max 120 độ C
Van một chiều, máy bơm đường ống cút nối và các thiết bị phụ trợ của hệ thống cấp nước làm mát cho các thiết bị của lò hơi
8481
80
99
Chi tiết van các loại
8481
90
29
Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ
2
3
inches đến 36 inches
8
7307
22
Bằng thép
Các phụ kiện đầu nối, khớp nối, khuỷu nối, loại có đường kính từ
2
3
inches đến 36 inches
8
7307
92
Bằng thép
Thép chế tạo
Thép hợp kim khác được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên
7225
30
90
Sản xuất từ 2016
Các dạng thanh và que, của thép hợp kim khác, được cán nóng, dạng cuộn không đều
7227
90
0
Sản xuất từ 2016
Thép hình có hợp kim
7228
70
90
SS400, SS540 từ L80 đến L130; Q235 từ C80 đến C180
Phụ lục 1 được xây dựng trên cơ sở các văn bản hiện hành của các Bộ ngành chức năng quy định Danh mục máy móc, thiết bị, nguyên phụ liệu trong nước đã sản xuất được trước ngày 01 tháng 01 năm 2015. Khi có các văn bản bổ sung của các Bộ, ngành, Bộ Công Thương sẽ xem xét bổ sung vào Phụ lục này./.