Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 11 năm 2021 và áp dụng từ năm tài chính 2021.
2. Thay thế cụm từ “doanh nghiệp nhà nước” bằng cụm từ “doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ”.
3. Thay thế cụm từ “sản phẩm, dịch vụ công ích” bằng cụm từ “sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên”.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, xử lý./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; Website Chính phủ; - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục TCDN (100b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Đức Chi
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu | Biểu số 01.A
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ TRONG NĂM ....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 77/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 09 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh | Cơ quan phê duyệt chủ trương | Cơ quan thẩm định | Cơ quan quyết định thành lập | Tổng mức vốn đầu tư đăng ký | | | Nguồn góp vốn điều lệ trong năm báo cáo | | | | Tình hình đầu tư vốn điều lệ | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | | | | Tổng vốn | Vốn điều lệ | Huy động khác | NSTW | NSĐP | Quỹ HTSX và PTDN | Khác | Đầu tư trong năm báo cáo | Đầu tư lũy kế | VĐL còn phải đầu tư | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16)= (8)-(15) | (17) |
| 1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp c | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | .... | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | X | X | X | X | | | | | | | | | | | |
........, ngày... tháng ..... năm.... CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp
- Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương/ thẩm định/quyết định thành lập và ngày / tháng / năm ban hành văn bản, số văn bản
- Cột (14) = (10)+(11)+(12)+(13)
- Cột (15): lũy kế vốn điều lệ đã cấp cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo
- Các cột đánh dấu X không cần điền dữ liệu
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu | Biểu số 01.B
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ BỔ SUNG VỐN ĐIỀU LỆ ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ ĐANG HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM ....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 77/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 09 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh | Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư | Cơ quan thẩm định | Cơ quan quyết định đầu tư | Quy mô vốn điều lệ | | | Nguồn bổ sung vốn điều lệ trong năm báo cáo | | | | | Tinh hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | Trước khi bổ sung | Bổ sung | Sau khi bổ sung | NSTW | NSĐP | Quỹ HTSX và PTDN | Quỹ Đầu tư phát triển | Khác | Bổ sung trong năm báo cáo | Bổ sung lũy kế | Còn phải bổ sung | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) = (7)+(8) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17)= (8)-(16) | (18) |
| 1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp C | | | | | | | | | | | | | | | | |
| .... | .... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | X | X | X | X | | | | | | | | | | | | |
...... , ngày... tháng ..... năm.... CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp
- Cột (4), (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương / thẩm định / quyết định thành lập và ngày / tháng /năm ban hành văn bản, số văn bản
- Cột (7): vốn điều lệ trước khi có Quyết định phê duyệt
- Cột (9): vốn điều lệ được phê duyệt theo Quyết định
- Cột (15)=(10)+(11)+(12)+(13)+(14)
- Cột (16): lũy kế vốn điều lệ đã bổ sung cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo
- Các cột đánh dấu X không cần điền dữ liệu
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu | Biểu số 01.C
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ BỔ SUNG VỐN NHÀ NƯỚC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN, CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN TRONG NĂM ....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 77/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 09 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh | Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư | Cơ quan thẩm định | Cơ quan quyết định đầu tư | Vốn điều lệ trước khi bổ sung | | | Vốn điều lệ sau khi bổ sung | | | Vốn nhà nước phải đầu tư bổ sung | Nguồn bổ sung vốn điều lệ trong năm báo cáo | | | | | Tình hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | | | VĐL của doanh nghiệp | Trong đó | | VĐL của doanh nghiệp | Trong đó | | | NSTW | NSĐP | Quỹ HTSX và PTDN | Cổ tức, lợi nhuận được chia | Khác | Bổ sung trong năm báo cáo | Bổ sung lũy kế | Còn phải bổ sung | |
| | | | | | | | Vốn góp của NN | Tỷ lệ sở hữu của NN | | Vốn góp của NN | Tỷ lệ sở hữu của NN | | | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13)= (11)-(8) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21)= (13)-(20) | (22) |
| 1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| .... | .... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | X | X | X | X | | | | | | | | | | | | | | | | |
......, ngày... tháng .....năm.... CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp
- Cột (4). (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương / thẩm định/ quyết định thành lập và ngày / tháng / năm ban hành văn bản, số văn bản
- Cột (7): vốn điều lệ trước khi có Quyết định phê duyệt
- Cột (10): vốn điều lệ được phê duyệt theo Quyết định
- Cột (19)=(14)+(15)+(16)+(17)+(18)
- Cột (20): lũy kế vốn nhà nước đã bổ sung cho doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo
- Các cột đánh dấu X không cần điền dữ liệu
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu | Biểu số 01.D
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC ĐỂ MUA LẠI MỘT PHẦN HOẶC TOÀN BỘ DOANH NGHIỆP TRONG NĂM ....
(Ban hành kèm theo Thông tư số 77/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 09 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh | Dự án nhóm | Cơ quan phê duyệt chủ trương đầu tư | Cơ quan quyết định đầu tư | Tổng mức vốn đầu tư | | | | Nguồn vốn đầu tư trong năm báo cáo | | | | Tình hình thực hiện đầu tư vốn | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | Mức vốn đầu tư của Nhà nước | VĐL của doanh nghiệp được mua lại | Trong đó | | NSTW | NSĐP | Quỹ HTSX và PTDN | Khác | Đầu tư trong năm báo cáo | Đầu tư lũy kế | Còn phải đầu tư | |
| | | | | | | | | Vốn góp của NN | Tỷ lệ sở hữu của NN | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17)= (7)-(16) | (18) |
| 1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Doanh nghiệp C | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | X | X | X | X | | | | | | | | | | | | |
...... ngày... tháng.....năm.... CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU (Ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột (3): ngành nghề kinh doanh chính của doanh nghiệp
- Cột (4): Dự án thuộc nhóm A, B, hoặc C theo Luật Đầu tư công
- Cột (5), (6): tên cơ quan phê duyệt chủ trương/thẩm định/quyết định thành lập và ngày / tháng /năm ban hành văn bản, số văn bản
- Cột (7): Là mức vốn đầu tư trong phương án đã được cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt
- Cột (15)=(11)+(12)+(13)+(14)
- Cột (16): lũy kế vốn đã đầu tư để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp tính từ ngày phê duyệt theo quyết định đến ngày 31/12 của năm báo cáo
- Các cột đánh dấu X không cần điền dữ liệu
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu | Biểu số 03
BÁO CÁO KẾT QUẢ GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 77/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 09 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Tên doanh nghiệp | Tổng Doanh thu | Lợi nhuận sau thuế | Số phải nộp ngân sách | Có dấu hiệu Mất an toàn về tài chính | Ghi chú |
||||||||
| A | Tập đoàn | | | | | |
| | | | | | | |
| B | Tổng công ty | | | | | |
| | | | | | | |
| C | Công ty TNHH 1 TV độc lập | | | | | |
| | | | | | | |
Đánh giá và kiến nghị của Cơ quan đại diện chủ sở hữu: Trong đó cần đánh giá mức độ mất an toàn về tài chính: cảnh báo, tăng cường giám sát hay đưa vào diện giám sát đặc biệt.
.... ngày... tháng.... năm.... CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU (Ký, họ tên, đóng dấu)
Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu | Biểu số 03.A
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ GIÁM SÁT TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ TRÊN 50% VỐN ĐIỀU LỆ TRỞ LÊN VÀ KHÔNG QUÁ 50% VỐN ĐIỀU LỆ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 77/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 09 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên doanh nghiệp | Vốn điều lệ | Tỷ lệ vốn nhà nước đầu tư | Tổng doanh thu | Lợi nhuận sau thuế | Lỗ lũy kế (nếu có) | Số phát sinh phải nộp NSNN trong năm | Số cổ tức nộp ngân sách nhà nước trong năm (số phát sinh) | Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/ vốn chủ sở hữu bình quân | Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (lần) | Tỷ lệ nợ phải trả/vốn chủ sở hữu | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: số liệu tại thời điểm ngày 31/12 năm báo cáo | .....ngày... tháng....năm.... CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU (Ký, họ tên, đóng dấu)