Điều 3. Ông (Bà) có tên tại Điều 1, đại diện theo pháp luật của……. (tên đại lý thuế)……………………, thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc Cục Thuế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT, .... | LÃNH ĐẠO CỤC THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 2.4 - Giấy xác nhận đã tham dự cập nhật kiến thức
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
ĐƠN VỊ CẤP GIẤY XÁC NHẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày ……. tháng ….. năm 20…..
GIẤY XÁC NHẬN
ĐÃ THAM DỰ CẬP NHẬT KIẾN THỨC
1. Ông/Bà (Họ và tên người được xác nhận): .................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ............................................................................................
3. Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế số ………………………., cấp ngày………tháng………năm………..
4. Đã tham gia lớp tập huấn/cập nhật kiến thức, chuyên đề về .......................................
............................................................ ; từ ngày …./…../…..... đến ngày .../…../………,
tại…………………………………………; Với số giờ học thực tế là………..giờ.
TM. ĐƠN VỊ CẤP GIẤY XÁC NHẬN (CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 2.5 - Báo cáo kết quả tổ chức lớp cập nhật kiến thức
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
ĐƠN VỊ TỔ CHỨC CẬP NHẬT KIẾN THỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ……. tháng …… năm 20…….
BÁO CÁO
Kết quả tổ chức lớp cập nhật kiến thức
Kính gửi: Tổng cục Thuế
………(tên, mã số thuế của đơn vị đào tạo)……….. đã tổ chức lớp tập huấn/cập nhật kiến thức về thuế cho nhân viên đại lý thuế, người đăng ký hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế, cụ thể như sau:
1. Thời gian tổ chức: Từ ngày.../.../.... đến ngày.../..../....
2. Tổ chức tại ..............................................................................................................
3. Chuyên đề học: .......................................................................................................
...................................................................................................................................
4. Danh sách cấp giấy xác nhận đã tham dự cập nhật kiến thức:
| STT | Họ và tên | Chứng chỉ hành nghề DV làm thủ tục về thuế | | Ngày cấp Giấy xác nhận đã tham dự cập nhật kiến thức | Tổng số giờ cập nhật kiến thức |
|||||||
| | | Số | Ngày, tháng, năm | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT | TM. ĐƠN VỊ TỔ CHỨC LỚP CẬP NHẬT KIẾN THỨC (CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 2.6 - Đơn đăng ký cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN ĐẠI LÝ THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm 20…….
ĐƠN ĐĂNG KÝ CẤP GIẤY XÁC NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Cấp lần đầu/Cấp lại lần thứ……
Kính gửi: Cục Thuế…………………………
Căn cứ Thông tư số……../2021/TT-BTC ngày …../…../…… của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế;
(Tên đại lý thuế)………………………………………, mã số thuế…………………………, địa chỉ:…………………………………………………., số điện thoại: ………………………..
Đề nghị Cục Thuế:
1. Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế cho....(tên đại lý thuế)………………………… theo quy định với phạm vi cung cấp dịch vụ: (đánh dấu x vào một trong hai trường hợp)
□ Đủ điều kiện cung cấp các dịch vụ về thuế.
□ Đủ điều kiện cung cấp các dịch vụ về thuế và cung cấp dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ
2. Thông tin về nhân viên đại lý thuế làm việc tại đại lý thuế như sau:
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | MST | CMND/ thẻ cước/ hộ chiếu | | Chứng chỉ hành nghề DVLTT về thuế | | Chứng chỉ kế toán viên (nếu có) | | Hợp đồng làm việc tại Đại lý thuế | | | | | | Tổng số giờ cập nhật kiến thức năm trước | Giấy phép lao động tại Việt Nam đối với người nước ngoài (nếu có) | | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | Số | Ngày | Số | Ngày | Số | Ngày | Số HĐ lao động | Ngày ký hợp đồng LĐ | Ngày bắt đầu làm việc tại ĐLT | Ngày kết thúc làm việc tại ĐLT (nếu có) | Công việc thực hiện | Toàn thời gian/bán thời gian | | Số | Ngày | Thời hạn (Từ ngày đến ngày) |
| 1 | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
(Ghi chú: Trường hợp nhân viên đại lý thuế là người đại diện theo pháp luật của đại lý thuế, không có hợp đồng lao động với đại lý thuế thì không khai thông tin ở các cột từ (10) đến (15)).
Lý do cấp lại (khai khi đề nghị cấp lại):…………………………………………………..
Hồ sơ gửi kèm:
1...
2...
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: .... | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐẠI LÝ THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 2.7 - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TỔNG CỤC THUẾ CỤC THUẾ … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./GXN-CT | ………., ngày ….. tháng …… năm 20…….
GIẤY XÁC NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
Cấp lần đầu/Cấp lại:……
Đại lý thuế (tên doanh nghiệp): ......................................................................................
Mã số thuế: .................................................................................................................
Địa chỉ: ....(ghi theo địa chỉ đăng ký với cơ quan thuế) ....................................................
Đủ điều kiện cung cấp các dịch vụ về thuế/Đủ điều kiện cung cấp các dịch vụ về thuế và dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ (ghi một trong hai trường hợp), từ ngày…..tháng…..năm……
(Tên đại lý thuế)………………………………………………………….. có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của Luật Quản lý thuế, Thông tư số……../2021/TT-BTC ngày ……./..…../…… của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế./.
Nơi nhận: - Đại lý thuế .....; - Cơ quan thuế trực tiếp quản lý ĐLT; - Lưu: VT, .... (...b). | LÃNH ĐẠO CỤC THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 2.8 - Thông báo thay đổi thông tin nhân viên đại lý thuế
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN ĐẠI LÝ THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | …….., ngày……tháng……năm 20….
THÔNG BÁO
Thay đổi thông tin nhân viên đại lý thuế
(Tên Đại lý thuế)…………, mã số thuế……………., địa chỉ………………………… thông báo danh sách nhân viên đại lý thuế thay đổi như sau:
I. Tăng, giảm nhân viên đại lý thuế
| STT | Họ và tên | Ngày sinh | MST | CMND/ thẻ căn cước/ hộ chiếu | | Chứng chỉ hành nghề DVLTT về thuế | | Chứng chỉ kế toán viên (nếu có) | | Hợp đồng làm việc tại Đại lý thuế | | | | | | | Tổng số giờ cập nhật kiến thức năm trước | Giấy phép lao động tại Việt Nam đối với người nước ngoài (nếu có) | | |
||||||||||||||||||||||
| | | | | Số | Ngày | Số | Ngày | Số | Ngày | Số HĐ lao động | Ngày ký HĐ lao động | | Ngày bắt đầu làm việc | Ngày kết thúc làm việc (nếu có) | Công việc thực hiện | Toàn thời gian/ bán thời gian | | Số | Ngày | Thời han (Từ ngày đến ngày) |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | | | Nhân viên tăng | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | | | Nhân viên giảm | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
II. Thay đổi thông tin của nhân viên đại lý thuế
| STT | Họ và tên | Số CCHN DV làm thủ tục về thuế | Thông tin cũ | Thông tin mới | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Nguyễn Văn A | | | | |
| 1.1 | Số CMND/CCCD/Hộ chiếu | | | | |
| 1.2 | Ngày cấp CMND/CCCD/Hộ chiếu | | | | |
| … | … | | | | |
| 2 | Nguyễn Văn B | | | | |
| 2.1 | Số CMND/CCCD/Hộ chiếu | | | | |
| … | ... | | | | |
Sau khi thay đổi thì số nhân viên có chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế làm việc tại đại lý thuế là: ……….. người (đối với trường hợp có thay đổi tăng, giảm nhân viên đại lý thuế).
Đại lý thuế cam kết các thông tin trên là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung thông tin tại thông báo này.
Nơi nhận: - CụcThuế ………….; - Lưu: .... | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA ĐẠI LÝ THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 2.9 - Báo cáo tình hình hoạt động đại lý thuế
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN ĐẠI LÝ THUẾ ……. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………… | …….., ngày……tháng……năm 20…….
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ THUẾ
Năm... ... (Từ 01/01 đến 31/12)
Kính gửi: Cục Thuế....
I. Tình hình hoạt động:
1. Tình hình nhân viên:
| Chỉ tiêu | Số liệu |
|||
| A. Tổng số nhân viên đại lý thuế đến 31/12 | |
| Trong đó: - Số tăng trong năm | |
| - Số giảm trong năm | |
| B. Số nhân viên đại lý thuế được thông báo đủ điều kiện hành nghề | |
| 1. Người Việt Nam | |
| 2. Người nước ngoài | |
| C. Số người có Chứng chỉ kế toán viên | |
| 1. Người Việt Nam | |
| 2. Người nước ngoài | |
2. Tình hình cung cấp dịch vụ:
| Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số liệu |
||||
| A. Số lượng khách hàng sử dụng dịch vụ trong năm | Số khách hàng | |
| Trong đó: 1. Tổ chức, doanh nghiệp | | |
| 2. Cá nhân, hộ kinh doanh | | |
| B. Số lượng hợp đồng cung cấp dịch vụ | Số lượng HĐ | |
| Trong đó: 1. HĐ cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế | | |
| 2. HĐ cung cấp dịch vụ tư vấn thuế | | |
| 3. HĐ cung cấp dịch vụ kế toán | | |
| C. Ước tổng doanh thu | Triệu VNĐ | |
| Trong đó: 1. DT về cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế | | |
| 2. DT về cung cấp dịch vụ tư vấn thuế | | |
| 3. DT về cung cấp dịch vụ kế toán | | |
| D. Cung cấp dịch vụ thủ tục về thuế | | |
| 1. Số lượt hồ sơ, thủ tục về thuế thực hiện thay cho NNT | Số lượt | |
| Trong đó: - Hồ sơ, thủ tục về đăng ký thuế | | |
| - Hồ sơ, thủ tục về khai thuế | | |
| - Hồ sơ, thủ tục về hoàn thuế | | |
| - Hồ sơ, thủ tục về miễn giảm thuế | | |
| - Hồ sơ, thủ tục khác | | |
| 2. Số lần/quyết định người nộp thuế bị xử phạt vi phạm hành chính thuế trong phạm vi dịch vụ đại lý thuế cung cấp | Số lần | |
3. Thuận lợi, khó khăn và các kiến nghị, đề xuất hoặc thông tin khác đại lý thuế cần cung cấp cho cơ quan thuế (nếu có):
- Thuận lợi: ………………………………………..
- Khó khăn: ……………………………………….
- Kiến nghị: ……………………………………….
- Thông tin khác: …………………………………
II. Tình hình cập nhật kiến thức cho nhân viên đại lý thuế
Tổng hợp thời gian cập nhật kiến thức của các nhân viên:
| Số TT | Họ và tên | CCHN DV làm thủ tục về thuế | | Tổng số giờ cập nhật kiến thức trong năm |
||||||
| | | Số | Ngày cấp | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
Đề xuất, kiến nghị: ……………………………………………………………….
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 2.10 - Thông báo về việc thực hiện hợp đồng dịch vụ với đại lý thuế
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN NGƯỜI NỘP THUẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………….. | ………, ngày …… tháng …… năm 20…….
THÔNG BÁO
Về việc thực hiện hợp đồng dịch vụ với đại lý thuế
Căn cứ Thông tư số………/2021/TT-BTC ngày ……/……./……. của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế;
Căn cứ hợp đồng số………ngày……..tháng……..năm……. ký với ……….. (tên đại lý thuế)…………., mã số thuế ………………………………………………………………………….
(Tên người nộp thuế)………………………………., mã số thuế…………….., số điện thoại:……………….. thông báo cơ quan thuế về việc thực hiện/tạm dừng/chấm dứt hợp đồng/dịch vụ làm thủ tục về thuế như sau:
| STT | Nội dung | Thời gian thực hiện/tạm dừng/chấm dứt | | Ghi chú |
||||||
| | | Từ ngày (Từ kỳ) | Đến ngày (Đến kỳ ) | |
| I | Dịch vụ thực hiện thủ tục về thuế | | | |
| 1 | Đăng ký thuế | | | |
| 1.1 | … | | | |
| … | … | | | |
| 2 | Dịch vụ khai thuế | | | |
| 2.1 | Thuế TNDN | | | |
| 2.2 | Thuế TNCN | | | |
| 2.3 | Thuế GTGT | | | |
| … | ... | | | |
| 3 | Dịch vụ nộp thuế | | | |
| 3.1 | Thuế TNDN | | | |
| 3.2 | Thuế TNCN | | | |
| 3.3 | Thuế GTGT | | | |
| … | ... | | | |
| 4 | Hoàn thuế | | | |
| ... | … | | | |
| 5 | Miễn, giảm Thuế | | | |
| ... | … | | | |
| 6 | Dịch vụ thủ tục khác... | | | |
| II | Dịch vụ tư vấn thuế | | | |
| 1 | (Nội dung tư vấn) | | | |
| … | … | | | |
| | | | | |
| III | Dịch vụ kế toán cho doanh nghiệp siêu nhỏ | | | |
| 1 | (Nội dung chi tiết) | | | |
| ... | ... | | | |
Chúng tôi cam kết các thông tin trên là đúng và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung nêu trên./.
Nơi nhận: - Cơ quan quản lý thuế trực tiếp đại lý thuế; - Đại lý thuế……………; - Lưu: .... | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 2.11 - Quyết định đình chỉ kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế của đại lý thuế.
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TỔNG CỤC THUẾ CỤC THUẾ … | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/QĐ-CT.. | ………, ngày …… tháng …… năm 20…….
QUYẾT ĐỊNH
Đình chỉ kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế của đại lý thuế
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ TỈNH, THÀNH PHỐ...
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Thông tư số……2021/TT-BTC ngày …../…../…... của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế;
Theo đề nghị của …………………………………………………………………………………..
QUYẾT ĐỊNH: