Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 4 năm 2021.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản quy phạm pháp luật mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; các Phó TTCP; - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án Nhân dân Tối cao; - Viện kiểm sát Nhân dân Tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Website Tổng cục Hải quan; - Lưu VT; TCHQ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
Mẫu số 05/PYCPT/2021
CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN CQ HẢI QUAN YÊU CẦU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… | ……….., ngày … tháng … năm …..
PHIẾU YÊU CẦU PHÂN TÍCH HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KIÊM BIÊN BẢN LẤY MẪU
Kính gửi:…………………………………
1. Tên hàng theo khai báo: .........................................................................................
2. Mã số hàng hóa theo khai báo: ..............................................................................
3. Số tờ khai hải quan: …………………… ngày …………. tháng ……… năm ..........
4. Số giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (nếu có)...... ngày...... tháng …... năm ............
5. Đơn vị XK, NK .......................................................................................................
6. Ngày lấy mẫu: ………………………… Địa điểm lấy mẫu: ......................................
7. Người lấy mẫu:
- Công chức hải quan 1: ..............................................................................................
- Công chức hải quan 2: ..............................................................................................
- Đại diện người khai hải quan: ...................................................................................
8. Đặc điểm và quy cách đóng gói mẫu: ......................................................................
9. Số lượng mẫu/Chi tiết mẫu (kích thước, đặc điểm): ................................................
10. Hình thức kiểm tra thực tế hàng hóa (miễn kiểm tra hoặc kiểm tra tỷ lệ hoặc kiểm tra toàn bộ) ………………………………………………………………………………………
11. Mẫu đã được niêm phong hải quan số: ..................................................................
12. Hồ sơ kèm theo:
(1) Hợp đồng thương mại (bản chụp): Có □ Không □
(2) Tài liệu kỹ thuật, catalogue của nhà sản xuất về hàng hóa: Có □ Không □
(trường hợp không cung cấp tài liệu kỹ thuật thì nêu rõ lý do)
(3) Chứng thư giám định (bản chụp, nếu có): Có □ Không □
(4) Giấy tờ khác có liên quan (nếu có, ghi rõ loại giấy tờ):
.....................................................................................................................................
13. Nội dung yêu cầu phân tích: (ghi rõ các tiêu chí cần phân tích, ví dụ: thành phần, bản chất)
.....................................................................................................................................
14. Người khai hải quan yêu cầu lấy lại mẫu: Có □ Không □
Tên người được ủy quyền nhận lại mẫu: .........................................................................
(15) ĐẠI DIỆN NGƯỜI KHAI HẢI QUAN (Ký, ghi rõ họ, tên) | CÔNG CHỨC HẢI QUAN (Ký, ghi rõ họ, tên, và đóng dấu) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Lập thành hai bản (1 bản lưu cùng hồ sơ lưu của Hải quan; 1 bản gửi trong hồ sơ phân tích).
- (15) Trường hợp vắng mặt đại diện người khai hải quan khi lấy mẫu thì phải có chữ ký của người chứng kiến là: doanh nghiệp hoặc cơ quan nhà nước tại khu vực cửa khẩu, đại diện doanh nghiệp vận tải, doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho bãi trong trường hợp doanh nghiệp vắng mặt;
Mẫu số 08/TBKQPL/2021
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-KĐHQ | Hà Nội, ngày tháng năm
THÔNG BÁO
Về kết quả phân loại đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số .../2021/TT-BTC ngày ..../…/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số …/…../TT-BTC ngày ... của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Trên cơ sở kết quả phân tích của .... (tên cơ quan phân tích hải quan) tại thông báo số... ngày... và đề nghị của ………………………, Cục trưởng Cục Kiểm định hải quan thông báo kết quả phân loại hàng hóa như sau:
| 1. Tên hàng theo khai báo: ………………………………………………………………………… 2. Đơn vị xuất khẩu/nhập khẩu: ……………………………………………………………………. Địa chỉ: ………………………… MST: …………………………… 3. Số, ngày tờ khai hải quan …………… tại Chi cục Hải quan ………….. (Cục Hải quan ………..) |
||
| 4. Tóm tắt mô tả và đặc tính hàng hóa: |
| 5. Kết quả phân loại: Tên gọi theo cấu tạo, công dụng: thuộc nhóm..., phân nhóm..., mã số …………………… tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam./. |
Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.
Nơi nhận: - Lãnh đạo Tổng cục phụ trách (để báo cáo); - Các Cục HQ tỉnh,TP (để thực hiện); - Cục Thuế XNK; - Chi cục HQ: (nơi gửi mẫu phân tích); - … (đơn vị XK/NK); - Website Hải quan; - Lưu: VT, …. (đơn vị XL)-(CV xử lý hồ sơ ) (3b). | CỤC TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ, tên, và đóng dấu)
Mẫu số 09/TBKQKT-CL-ATTP/2021
TỔNG CỤC HẢI QUAN CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-KĐHQ | Hà Nội, ngày tháng năm
THÔNG BÁO
Về kết quả kiểm tra chất lượng/kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015;
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số .../2021/TT-BTC ngày ..../…/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số ...của Bộ (tên Bộ quản lý chuyên ngành) chỉ định cho cơ quan Hải quan....
Trên cơ sở kết quả phân tích của ….. (tên cơ quan phân tích) và đề nghị của Lãnh đạo ….. (tên cơ quan phân tích), Cục trưởng Cục Kiểm định hải quan thông báo kết quả qua kiểm tra chất lượng/kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa như sau:
| 1. Tên hàng theo khai báo: ………………………………………………………………………… 2. Đơn vị nhập khẩu: ……………………………………………………………………………….. 3. Số, ngày tờ khai hải quan ……………………………………………………………………….. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||
| 4. Kết quả kiểm tra: STT Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Kết quả Ph ươ ng pháp thử Hàm lượng cho phép …. 5. Kết luận: | STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả | Ph ươ ng pháp thử | Hàm lượng cho phép | | | | | | | | | | | | | …. | | | | | |
| STT | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kết quả | Ph ươ ng pháp thử | Hàm lượng cho phép | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.
Nơi nhận: - Lãnh đạo Tổng cục phụ trách (để báo cáo); - Chi cục HQ: (nơi gửi mẫu phân tích); - … (đơn vị XK/NK); - Các đơn vị Kiểm định (để p/h); - Lưu: VT, ….. | CỤC TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ, tên, và đóng dấu)
Mẫu số 10/TBKQPTPL/2021
CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN CHI CỤC KIỂM ĐỊNH HẢI QUAN... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TB-KĐ… | Hà Nội, ngày tháng năm
THÔNG BÁO
Về kết quả phân tích kèm mã số hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra giám sát, kiểm soát hải quan; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015
Căn cứ Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa, phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm; Thông tư số .../2021/TT-BTC ngày ..../…/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính; Thông tư số .../…../TT-BTC ngày ... của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam;
Chi cục trưởng Chi cục Kiểm định hải quan... thông báo kết quả phân tích kèm mã số hàng hóa như sau:
1. Tên mẫu khai báo:
2. Tờ khai hải quan:
3. Đơn vị XK, NK /Tổ chức, cá nhân:
4. Đơn vị yêu cầu phân tích:
5. Phiếu yêu cầu phân tích kiểm biên bản lấy mẫu:
6. Phiếu tiếp nhận mẫu:
7. Chuyên viên thực hiện phân tích:
8. Kết quả phân tích:
9. Mã số phân loại theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu: Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày ban hành./.
Nơi nhận: - Cục Kiểm định Hải quan (để báo cáo); - Các Cục HQ tỉnh, thành phố: - Cục Thuế xuất nhập khẩu; - Chi cục HQ: (nơi gửi mẫu phân tích); - ... (đơn vị XK/NK); - Website Hải quan; - Lưu: VT ……… (đơn vị XL). | CHI CỤC TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ, tên, và đóng dấu)
Ghi chú: thông báo kết quả này có giá trị đối với mẫu yêu cầu phân tích
* Trên cơ sở kết quả giám định số ... của đơn vị giám định (nếu mẫu được gửi đi giám định)