Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2021 và thay thế Thông tư số 231/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, và sử dụng phí trong lĩnh vực bảo vệ thực vật.
2. Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, công khai chế độ thu phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Luật Phí và lệ phí, Nghị định số 120/2016/NĐ-CP, Luật Quản lý thuế, Nghị định số 126/2020/NĐ-CP và Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - UBND, Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (CST5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
BIỂU PHÍ TRONG HOẠT ĐỘNG KIỂM DỊCH VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 05 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. Phí thẩm định cấp giấy phép, giấy chứng nhận thuốc bảo vệ thực vật
| Số tt | Nội dung | Mức thu (1.000 đồng/lần) |
||||
| 1 | Thẩm định cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật: | |
| a | Khảo nghiệm diện rộng và diện hẹp | 6.000 |
| b | Khảo nghiệm diện rộng | 3.500 |
| c | Đối tượng dịch hại thứ 2, đối tượng cây trồng thứ 2, dạng thuốc thành phẩm thứ 2, mức hàm lượng thứ 2 trở đi trong một giấy phép khảo nghiệm | 300 |
| 2 | Thẩm định cấp giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật | |
| a | Đăng ký chính thức | 9.000 |
| b | Đăng ký bổ sung, gia hạn | 2.500 |
| c | Thay đổi: nhà sản xuất; tên thương phẩm; thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký | 1.500 |
| 3 | Thẩm định cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật | 600 |
| 4 | Thẩm định cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật | 6.000 |
| 5 | Thẩm định cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật | 800 |
| 6 | Thẩm định, đánh giá để chỉ định tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật | 2.000 |
| 7 | Thẩm định để chỉ định tổ chức chứng nhận hợp quy về thuốc bảo vệ thực vật | |
| a | Đánh giá lần đầu | 15.000 |
| b | Chỉ định lại, đánh giá mở rộng | 6.500 |
| c | Đánh giá giám sát | 4.000 |
| d | Công bố hợp quy | 600 |
| 8 | Đánh giá, chỉ định phòng thí nghiệm kiểm định chất lượng, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | |
| a | Đánh giá lần đầu | 15.000 |
| b | Đánh giá lại, đánh giá mở rộng | 6.000 |
| c | Đánh giá giám sát (định kỳ) | 4.000 |
| 9 | Thẩm định cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật | 1.000 |
II. Phí thẩm định công nhận hoặc chỉ định, giám sát phòng kiểm nghiệm, phòng thử nghiệm trong lĩnh vực kiểm dịch thực vật
| Số tt | Nội dung | Mức thu (1.000 đồng/lần) |
||||
| 1 | Thẩm định phục vụ cấp giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật | 12.000 |
| 2 | Đánh giá phòng thử nghiệm về kiểm dịch thực vật: | |
| a | Lần đầu | 10.000 |
| b | Mở rộng | 5.000 |
III. Phí kiểm dịch thực vật
1. Lô hàng nhỏ
| Số tt | Nội dung thu | Mức thu (1.000 đồng/lô) |
||||
| 1 | Lô hàng thương phẩm đến 10 kg | 15 |
| 2 | Lô hàng dùng làm giống đến 01 kg | 120 |
| 3 | Lô hàng là cây giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống đến 10 cá thể | 25 |
2. Lô hàng lớn là cây giống, cành ghép, mắt ghép, hom giống tính theo đơn vị cá thể
| Số tt | Lô hàng tính theo đơn vị cá thể | Mức thu (1.000 đồng/lô) |
||||
| 1 | Từ trên 10 đến dưới 100 | 57 |
| 2 | Từ 100 đến 1.000 | 85 |
| 3 | Trên 1.000 | 115 |
3. Lô hàng lớn tính theo khối lượng
| Số tt | Trọng lượng lô hàng (tấn, m 3 ) | Mức thu (1.000 đồng/lô) |
||||
| 1 | Dưới 1 | 39 |
| 2 | Từ 1 đến 5 | 51 |
| 3 | Từ 6 đến 10 | 63 |
| 4 | Từ 11 đến 15 | 75 |
| 5 | Từ 16 đến 20 | 87 |
| 6 | Từ 21 đến 25 | 99 |
| 7 | Từ 26 đến 30 | 111 |
| 8 | Từ 31 đến 35 | 123 |
| 9 | Từ 36 đến 40 | 135 |
| 10 | Từ 41 đến 45 | 147 |
| 11 | Từ 46 đến 50 | 169 |
| 12 | Từ 51 đến 60 | 182 |
| 13 | Từ 61 đến 70 | 195 |
| 14 | Từ 71 đến 80 | 208 |
| 15 | Từ 81 đến 90 | 221 |
| 16 | Từ 91 đến 100 | 234 |
| 17 | Từ 101 đến 120 | 247 |
| 18 | Từ 121 đến 140 | 260 |
| 19 | Từ 141 đến 160 | 273 |
| 20 | Từ 161 đến 180 | 286 |
| 21 | Từ 181 đến 200 | 299 |
| 22 | Từ 201 đến 230 | 312 |
| 23 | Từ 231 đến 260 | 325 |
| 24 | Từ 261 đến 290 | 338 |
| 25 | Từ 291 đến 320 | 351 |
| 26 | Từ 321 đến 350 | 364 |
| 27 | Từ 351 đến 400 | 377 |
| 28 | Từ 401 đến 450 | 390 |
| 29 | Từ 451 đến 500 | 403 |
Ghi chú: Trong biểu trên, các mức thu được hiểu như sau:
1. Mức thu quy định tại Biểu phí nêu trên không bao gồm: Chi phí đi lại, ăn, ở, công tác phí cho cán bộ trực tiếp thực hiện lấy mẫu, kiểm tra vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
2. Lô hàng có khối lượng trên 500 (tấn, m3) được phân lô theo hầm tầu, kho để kiểm dịch và tính phí kiểm dịch, hoặc cộng thêm phí kiểm dịch phần còn lại với phí kiểm dịch của lô 500 (tấn, m3).
3. Trọng lượng thực tế (tấn, m3) nằm trong khoảng giữa 2 lô hàng thì thực hiện làm tròn số học (từ 0,5 trở lên tính vào lô liền kề trên, dưới 0,5 tính vào lô liền kề dưới).
4. Lô hàng có khối lượng nhỏ đến 01 kg (hạt giống), đến 10 cá thể (cành ghép, mắt ghép, hom giống, củ giống) bao gồm nhiều chủng loại giống khác nhau được tính phí kiểm dịch thực vật tương đương với phí kiểm dịch thực vật của 1 lô hàng.
5. Phí kiểm dịch thực vật quy định tại Mục III Biểu phí ban hành kèm theo Thông tư này chỉ áp dụng đối với kiểm dịch thực vật xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh.
IV. Phí giám sát khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bằng 50% mức phí kiểm dịch tương ứng tại Mục III Biểu phí ban hành kèm theo Thông tư này./.