Điều 11. Tổ chức thực hiện
1. Các Bộ, cơ quan trung ương và địa phương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị gửi ý kiến phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Ban bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đàng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc CP; - Cơ quan TW của các đoàn thể; - HĐND, UBND tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính; KBNN tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các chủ dự án, Ban QLDA ODA; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục QLN , ( 3 00). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
MẪU SỐ: 01/TTGN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / BC- | Hà Nội, ngày tháng năm 20 …
BÁO CÁO
Kế hoạch giải ngân thực hiện chương trình, dự án … (1) kế hoạch bổ sung, điều chỉnh (nếu có) năm…(2)
Kỳ báo cáo: năm hoặc khi có điều chỉnh, bổ sung
Kính gửi: ……. (đơn vị nhận báo cáo)
Thực hiện Thông tư số /2021/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính hướng dẫn biểu mẫu báo cáo giải ngân vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài , …….. (tên cơ quan báo cáo) báo cáo báo cáo kế hoạch giải ngân thực hiện chương trình, dự án và kế hoạch bổ sung điều chỉnh (nếu có) như sau:
- Thông tin chung của chương trình, dự án: Tên chương trình, dự án, nguồn vốn, cơ quan chủ quản, Chủ dự án/Ban QLDA, hiệp định vay, thời gian thực hiện dự án, quyết định phê duyệt chương trình/dự án.
- Dự kiến nhu cầu giải ngân năm báo cáo (đơn vị triệu VNĐ):
+ Theo kế hoạch năm trước được phép kéo dài/chuyển nguồn;
+ Theo kế hoạch năm.
- Giá trị điều chỉnh và Quyết định điều chỉnh (nếu có).
Nơi nhận: - Như trên; - Các đơn vị liên quan (nếu có); - Lưu. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BÁO CÁO (ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) tên Chương trình/dự án
(2) năm báo cáo
MẪU SỐ: 02/TTGN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / BC- | Hà Nội, ngày tháng năm 20 …
BÁO CÁO
Tình hình giải ngân vốn ODA, vốn vay ưu đãi kế hoạch năm… (1)
Kỳ báo cáo: Tháng… (hoặc Quý, )
Kính gửi: ……. (đơn vị nhận báo cáo)
Thực hiện Thông tư số /2021/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính hướng dẫn biểu mẫu báo cáo giải ngân vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài , …. (tên cơ quan báo cáo) báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân vốn ODA, vốn vay ưu đãi tháng/ quý…. năm 20… theo chương trình/dự án …. như sau:
1. Kết quả Giải ngân kế hoạch năm:
- Tổng hợp kế hoạch Thủ tướng Chính phủ giao, kế hoạch vốn Bộ, cơ quan trung ương và địa phương phân bổ, trong đó:
+ Kế hoạch vốn các năm trước kéo dài/chuyển nguồn sang năm báo cáo (triệu VNĐ):
+ Kế hoạch năm báo cáo (triệu VNĐ):
- Lũy kế giải ngân từ đầu năm đến hết tháng/ quý trước tháng/quý báo cáo liền kề:… đạt … % so với kế hoạch giao trong năm.
- Số vốn giải ngân tháng/quý báo cáo, trong đó:
+ Số vốn giải ngân kế hoạch vốn các năm trước kéo dài/chuyển nguồn sang năm báo cáo:..
+ Số vốn giải ngân kế hoạch năm báo cáo:..
(Kèm theo Biểu 02)
- Đối với báo cáo hàng quý: các đơn vị báo cáo kết quả giải ngân theo Biểu số 02b/TTGN kèm các Phiếu hạch toán ghi thu ghi chi ngân sách nhà nước được Kho bạc Nhà nước xác nhận.
2. Nhận xét, đánh giá:
- Đánh giá tình hình thực hiện giải ngân, các kết quả đạt được, so sánh với cùng kỳ năm trước.
- Hạn chế, nguyên nhân giải ngân chậm:
+ Nguyên nhân về cơ chế chính sách
+ Nguyên nhân về tổ chức thực hiện
+ Nguyên nhân khác
3. Giải pháp và kiến nghị
- Giải pháp của đơn vị để đẩy nhanh giải ngân vốn ODA, vốn vay ưu đãi;
- Đề xuất, kiến nghị đối với Chính phủ, các Bộ, ngành trung ương, địa phương và các cơ quan có liên quan:
+ Kiến nghị về cơ chế chính sách.
+ Kiến nghị về tổ chức thực hiện (kiến nghị đối với cơ quan quản lý nhà nước, nhà tài trợ,…)./.
Nơi nhận: - Như trên; - Các đơn vị liên quan (nếu có); - Lưu. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BÁO CÁO (ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) năm báo cáo
MẪU SỐ: 03/TTGN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / BC- | Hà Nội, ngày tháng năm 20 …
BÁO CÁO
Tình hình hạch toán, ghi thu ghi chi vốn ODA, vay ưu đãi nước ngoài của chương trình, dự án năm … (1)
Kỳ báo cáo: hàng năm
Kính gửi: ……. (đơn vị nhận báo cáo)
Thực hiện Thông tư số /2021/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính hướng dẫn biểu mẫu báo cáo giải ngân vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài, …….. (tên cơ quan báo cáo) báo cáo tình hình hạch toán, ghi thu ghi chi vốn ODA, vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài cho chương trình, dự án…. (tên chương trình, dự án) như sau:
- Thông tin chung của chương trình, dự án: Tên chương trình, dự án, nguồn vốn, cơ quan chủ quản, chủ dự án/Ban QLDA, hiệp định vay, thời gian thực hiện dự án, Quyết định phê duyệt chương trình/dự án.
- Số liệu hạch toán ghi thu ghi chi của chương trình, dự án năm báo cáo. So sánh với kế hoạch vốn được giao và tình hình giải ngân thực tế.
- Nhận xét, đánh giá khó khăn vướng mắc và kiến nghị (nếu có) trong quá trình hạch toán ghi thu ghi chi.
(Kèm theo Biểu 03)
Nơi nhận: - Như trên; - Các đơn vị liên quan (nếu có); - Lưu. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BÁO CÁO (ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) năm báo cáo
MẪU SỐ: 04/TTGN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính)
ĐƠN VỊ BÁO CÁO…. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / BC- | Hà Nội, ngày tháng năm 20 …
BÁO CÁO
Kết thúc giải ngân khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của chương trình, dự án … (1)
Kỳ báo cáo: một lần khi kết thúc khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của chương trình/dự án
Kính gửi: ……. (đơn vị nhận báo cáo)
Thực hiện Thông tư số /2021/TT-BTC ngày của Bộ Tài chính hướng dẫn biểu mẫu báo cáo giải ngân vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài, …….. (tên cơ quan báo cáo) báo cáo kết thúc khoản vay ODA, vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài cho chương trình, dự án….(tên chương trình, dự án) như sau:
- Thông tin chung của chương trình, dự án: Tên chương trình, dự án, nguồn vốn, cơ quan chủ quản, chủ dự án/Ban QLDA, hiệp định vay, thời gian thực hiện dự án, quyết định phê duyệt chương trình/dự án.
- Số giải ngân của toàn bộ chương trình, dự án, tỷ lệ so với trị giá cam kết của khoản vay.
- Kết quả thực hiện chương trình/dự án
- Số liệu hạch toán ghi thu ghi chi của chương trình, dự án tại thời điểm kết thúc chương trình, dự án.
- Nhận xét, đánh giá khó khăn vướng mắc và kiến nghị (nếu có)./.
Nơi nhận: - Như trên; - Các đơn vị liên quan (nếu có); - Lưu. | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN BÁO CÁO (ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) tên Chương trình/dự án
PHỤ LỤC
HƯỚNG DẪN LẬP BIỂU MẪU BÁO CÁO QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2021/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài chính)
1. Nội dung báo cáo:
Tại các biểu kèm theo các Mẫu báo cáo số 02/TTGN, 03/TTGN: các Chủ dự án, Ban quản lý dự án, Bộ, cơ quan trung ương và địa phương báo cáo toàn bộ Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
2. Các chỉ tiêu tại biểu số liệu:
(1). Mã số dự án đầu tư: Là mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước được cơ quan tài chính cấp cho từng dự án theo quy định.
(2). Kế hoạch vốn nước ngoài trung hạn và hàng năm: Là số kế hoạch vốn nước ngoài do Bộ, cơ quan trung ương, địa phương thực hiện phân bổ chi tiết cho từng dự án theo các Quyết định giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn và hàng năm của Thủ tướng Chính phủ và của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
(3). Kế hoạch vốn kéo dài/ chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang: Là số kế hoạch vốn của năm trước được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho phép kéo dài/ chuyển nguồn thực hiện sang năm tiếp theo.
(4). Số liệu giải ngân vốn nước ngoài:
- Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước: là số vốn ngoài nước đã kiểm soát chi và giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước qua Kho bạc Nhà nước đến thời điểm báo cáo.
- Vốn nước ngoài theo phương thức ghi thu ghi chi: là số vốn chủ dự án, ban quản lý dự án đã gửi đơn rút vốn đến cơ quan tài chính đến thời điểm báo cáo; riêng đối với phương thức giải ngân qua tài khoản đặc biệt chỉ tính các đơn rút vốn hoàn vốn đã chi tiêu từ tài khoản đặc biệt theo kế hoạch vốn đã được giao.
(5) Tỷ giá hạch toán: theo quy định tại Điều 68 Nghị định 56/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài.
(6). Cơ quan ký xác nhận tại các biểu số liệu kèm theo Mẫu số 01/TTGN, 02/TTGN, 03/TTGN, 04/TTGN:
Báo cáo của Chủ dự án/Ban Quản lý dự án, Bộ, cơ quan trung ương, địa phương: Thủ trưởng cơ quan tài chính – kế hoạch thuộc Chủ dự án/Ban Quản lý dự án, Bộ, cơ quan trung ương, địa phương.
3. Giải nghĩa các từ viết tắt tại mẫu biểu:
ĐTPT: đầu tư phát triển
HCSN: hành chính sự nghiệp
GTGC: ghi thu ghi chi
Cơ chế TCTN: cơ chế tài chính trong nước
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||