Điều 35. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ quy định tại Thông tư này, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam ban hành các quy chế hoạt động nghiệp vụ sau khi được sự chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Kiểm toán Nhà nước; - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Cổng Thông tin điện tử Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Lưu: VT, UBCK (150b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 58/2021/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Mẫu số 01 | Hợp đồng ủy thác bù trừ, thanh toán |
|||
| Mẫu số 02 | Hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh |
| Mẫu số 03 | Báo cáo hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh |
| Mẫu số 04 | Báo cáo hoạt động giao dịch chứng khoán phái sinh của thành viên giao dịch đặc biệt |
| Mẫu số 05 | Báo cáo hoạt động thanh toán tiền giao dịch chứng khoán phái sinh |
| Mẫu số 06 | Báo cáo về việc đáp ứng đủ điều kiện làm ngân hàng thanh toán |
| Mẫu số 07 | Báo cáo về việc đáp ứng đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày…tháng…năm…
HỢP ĐỒNG ỦY THÁC BÙ TRỪ, THANH TOÁN
Hợp đồng ủy thác bù trừ, thanh toán giữa thành viên không bù trừ và thành viên bù trừ chung bao gồm tối thiểu những nội dung sau đây:
1. Căn cứ pháp lý
- Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019 của nước CHXHCN Việt Nam;
- Căn cứ Bộ Luật dân sự của nước CHXHCN Việt Nam;
- Căn cứ Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh;
- Căn cứ Thông tư số … ngày …/…/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh.
2. Các bên tham gia ký kết hợp đồng
- Tên, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép thành lập và hoạt động của thành viên không bù trừ; Tên, chức danh, số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ số hộ chiếu, quyết định ủy quyền của người đại diện, người được ủy quyền theo pháp luật của thành viên không bù trừ;
- Tên, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép thành lập và hoạt động của thành viên bù trừ chung; Tên, chức danh, số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/ số hộ chiếu, quyết định ủy quyền của người đại diện, người được ủy quyền theo pháp luật của thành viên bù trừ chung.
3. Điều khoản và các thỏa thuận cụ thể
- Mở tài khoản của nhà đầu tư tại thành viên không bù trừ;
- Mở tài khoản ký quỹ tại thành viên bù trừ chung;
- Thành viên không bù trừ đại diện cho nhà đầu tư trong mối quan hệ với thành viên bù trừ chung;
- Hợp đồng 3 bên giữa nhà đầu tư - thành viên không bù trừ - thành viên bù trừ chung;
- Quy định về nộp/rút tài sản ký quỹ của nhà đầu tư;
- Quy định về kiểm tra ký quỹ trước khi đặt lệnh giao dịch chứng khoán phái sinh;
- Quy định về giám sát số lượng hợp đồng nắm giữ để đảm bảo tỷ lệ sử dụng tài sản ký quỹ, giới hạn vị thế cho phép.
4. Điều khoản về quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia
- Thành viên bù trừ chung nhận ủy thác của thành viên không bù trừ để thực hiện đảm bảo thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh thông qua các cơ chế bảo đảm thanh toán và phòng ngừa rủi ro;
- Thành viên bù trừ chung cung cấp cho thành viên không bù trừ các dịch vụ liên quan tới hoạt động bù trừ, thanh toán, bao gồm: bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh; theo dõi, quản lý tài sản ký quỹ của thành viên không bù trừ và khách hàng của thành viên không bù trừ; bảo đảm quản lý tách biệt tài khoản, tài sản của thành viên không bù trừ và tài khoản, tài sản của khách hàng của thành viên không bù trừ;
- Các quyền và nghĩa vụ khác (nếu có) của các bên.
5. Điều khoản về các thỏa thuận khác
- Phí ủy thác theo quy định (nếu có) hoặc thỏa thuận giữa các bên;
- Giải quyết tranh chấp phát sinh;
- Phương án xử lý đối với trường hợp thành viên không bù trừ hoặc khách hàng của thành viên không bù trừ mất khả năng thanh toán;
- Phương án xử lý đối với trường hợp thành viên không bù trừ hoặc khách hàng của thành viên không bù trừ phá sản;
- Xử lý đối với các vấn đề lỗi của thành viên không bù trừ (đặt lệnh sai…), lỗi của thành viên bù trừ (thông tin sai về ký quỹ, số hợp đồng nắm giữ…);
- Sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng.
6. Các vấn đề khác ảnh hưởng đến quyền và nghĩa vụ của các bên.
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày…tháng…năm…
HỢP ĐỒNG MỞ TÀI KHOẢN GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH
Hợp đồng mở tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh giữa công ty chứng khoán và khách hàng bao gồm tối thiểu những nội dung sau đây:
1. Các bên tham gia ký kết hợp đồng
- Tên, địa chỉ, điện thoại, số giấy phép thành lập và hoạt động của công ty chứng khoán; Tên, chức danh, số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/số hộ chiếu, quyết định ủy quyền của người đại diện, người được ủy quyền theo pháp luật của công ty chứng khoán.
- Tên, địa chỉ, điện thoại, số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/số hộ chiếu của khách hàng cá nhân; Tên, địa chỉ, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của khách hàng tổ chức; Tên, chức danh, số chứng minh nhân dân/căn cước công dân/số hộ chiếu, quyết định ủy quyền của người đại diện, người được ủy quyền theo pháp luật của khách hàng tổ chức (nếu có).
2. Điều khoản về các thỏa thuận cụ thể
a) Các cách thức nhận lệnh của công ty;
b) Tỷ lệ ký quỹ chứng khoán phái sinh được áp dụng;
c) Thỏa thuận về lãi suất trên số dư tiền gửi ký quỹ tại ngân hàng;
d) Thời hạn, cách thức xử lý tài sản trong trường hợp khách hàng bị mất khả năng thanh toán;
đ) Thỏa thuận về thời gian và phương thức chuyển đổi từ ngoại tệ sang đồng Việt Nam trong trường hợp chuyển tiền giao dịch chứng khoán phái sinh bằng ngoại tệ.
e) Nêu rõ các rủi ro phát sinh trong trường hợp thành viên bù trừ mất khả năng thanh toán hoặc bị đình chỉ, tạm ngừng hoạt động, giải thể, phá sản.
3. Điều khoản về quyền và nghĩa vụ các bên tham gia
a) Quyền và nghĩa vụ của khách hàng (sở hữu tiền, chứng khoán phái sinh và các khoản lợi nhuận, quyền và lợi ích hợp pháp khác gắn liền với số tiền, chứng khoán phái sinh đó; cung cấp thông tin theo yêu cầu của công ty, trả phí giao dịch...);
b) Quyền và nghĩa vụ của công ty chứng khoán (thu phí giao dịch, thực hiện các ủy quyền hợp pháp khác theo thỏa thuận với khách hàng; lưu giữ, quản lý tiền, chứng khoán phái sinh cho khách hàng, thực hiện giao dịch, bảo mật thông tin, cung cấp thông tin theo yêu cầu của khách hàng...);
c) Quyền của thành viên bù trừ (sử dụng tài sản ký quỹ của nhà đầu tư để ký quỹ cho Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam đối với vị thế mở của nhà đầu tư; có quyền đóng vị thế, sử dụng tài sản ký quỹ của nhà đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư mất khả năng thanh toán…).
4. Điều khoản về các thỏa thuận khác
a) Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng, điều khoản này nêu rõ:
- Khách hàng được bồi thường thiệt hại nếu công ty vi phạm nghĩa vụ quy định tại Hợp đồng này;
- Mức bồi thường thiệt hại: Do các bên thỏa thuận cụ thể hoặc theo quy định của pháp luật.
b) Cách thức xử lý tài khoản trong trường hợp công ty bị đình chỉ hoạt động, hủy bỏ tư cách thành viên, điều chỉnh rút nghiệp vụ môi giới, giải thể hoặc bị thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động;
c) Các trường hợp chấm dứt hợp đồng trước hạn;
d) Thời gian có hiệu lực của hợp đồng;
đ) Giải quyết tranh chấp phát sinh;
Các thỏa thuận khác theo thỏa thuận phù hợp với quy định của pháp luật.
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC KINH DOANH CHỨNG KHOÁN PHÁI SINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/BC- | …,ngày…tháng…năm…
BÁO CÁO
Hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh tháng.../quý.../năm...
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Tổ chức kinh doanh chứng khoán phái sinh … được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh chứng khoán phái sinh số …
Kính gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh chứng khoán phái sinh tháng.../quý.../năm... như sau:
Biểu 1. Tình hình nhân sự
Đơn vị tính: người
| Đối tượng | Số lượng người có chứng chỉ hành nghề chứng khoán | | Số lượng người có chứng chỉ chuyên môn về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh | | Ghi chú |
|||||||
| | Cuối kỳ | Tăng/Giảm so với cuối kỳ trước | Cuối kỳ | Tăng/Giảm so với cuối kỳ trước | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| I. Trụ sở chính | | | | | |
| 1. Ban Giám đốc | | | | | |
| 2. Bộ phận môi giới | | | | | |
| 3. Bộ phận tự doanh | | | | | |
| 4. Bộ phận tư vấn đầu tư | | | | | |
| II. Chi nhánh | | | | | |
| 1. Chi nhánh...(tên chi nhánh) | | | | | |
| - Giám đốc chi nhánh | | | | | |
| - Bộ phận môi giới | | | | | |
| - Bộ phận tư vấn | | | | | |
| 2. Chi nhánh...(tên chi nhánh) | | | | | |
| - Giám đốc chi nhánh | | | | | |
| - Bộ phận môi giới | | | | | |
| - Bộ phận tư vấn | | | | | |
| III. Phòng giao dịch | | | | | |
| 1. Phòng giao dịch...(tên phòng giao dịch) | | | | | |
| 2. Phòng giao dịch...(tên phòng giao dịch) | | | | | |
| IV. Bộ phận khác (nếu có) | | | | | |
| Tổng | | | | | |
Ghi chú:
- Cột (2), (3), (4), (5): Nhập theo định dạng số (“Number"). Trường hợp số âm thì để trong ngoặc đơn ( ).
Biểu 2. Số lượng tài khoản giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư
| Loại khách hàng | Số lượng tà i khoản | | Số lượng tài khoản có phát sinh giao dịch trong kỳ |
|||||
| | Cuối kỳ | Tăng/Giảm so với cuối kỳ trước | |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I. Trong nước | | | |
| 1. Cá nhân | | | |
| 2. Tổ chức | | | |
| II. Nước ngoài | | | |
| 1. Cá nhân | | | |
| 2. Tổ chức | | | |
| Tổng (I + II) | | | |
Ghi chú:
- Cột (2), (3), (4): Nhập theo định dạng số (“Number"). Trường hợp số âm thì để trong ngoặc đơn ( ).
Biểu 3. Tiền gửi giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư
| STT | Ngân hàng nhận tiền gửi | Số dư trên tài khoản (triệu đồng) | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | I. Ngân hàng A | | |
| 2 | 1. Tài khoản số A1 | | |
| 3 | 2. Tài khoản số A2 | | |
| 4 | 3. Tài khoản số… | | |
| 5 | II. Ngân hàng B | | |
| 6 | 1. Tài khoản số B1 | | |
| 7 | 2. Tài khoản số B2 | | |
| 8 | 3. Tài khoản số… | | |
| 9 | Tổng (I + II +…) | | |
Ghi chú:
- Liệt kê chi tiết từng tài khoản tại tất cả các ngân hàng nhận tiền gửi giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư.
- Dòng 1 cột (3): Tổng số dư trên tài khoản A1, A2,...
- Dòng 5 cột (3): Tổng số dư trên tài khoản A1, A2,...
Biểu 4. Giao dịch chứng khoán phái sinh
Đơn vị tính: Hợp đồng
| Loại chứng khoán | Tổng mua | | Tổng bán | | Tổng mua và bán | |
||||||||
| | Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I. Nhà đầu tư | | | | | | |
| Sản phẩm 1 | | | | | | |
| 1. Giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư trong nước | | | | | | |
| 2. Giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư nước ngoài | | | | | | |
| Sản phẩm 2 | | | | | | |
| 1. Giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư trong nước | | | | | | |
| 2. Giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư nước ngoài | | | | | | |
| Sản phẩm… | | | | | | |
| 1. Giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư trong nước | | | | | | |
| 2. Giao dịch chứng khoán phái sinh của nhà đầu tư nước ngoài | | | | | | |
| II. Tự doanh | | | | | | |
| 1. Sản phẩm 1 | | | | | | |
| 2. Sản phẩm 2 | | | | | | |
| 3. Sản phẩm… | | | | | | |
Biểu 5. Hoạt động tư vấn chứng khoán phái sinh
| Số hợp đồng đã ký đầu kỳ | Số hợp đồng đã thanh lý trong kỳ | Số hợp đồng ký mới trong kỳ | Số hợp đồng còn hiệu lực cuối kỳ | Phí thu được trong kỳ |
||||||
| | | | | |
PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN KIỂM SOÁT NỘI BỘ (Ký, ghi rõ họ tên) | (TỔNG) GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 04
TÊN THÀNH VIÊN GIAO DỊCH ĐẶC BIỆT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/BC- | …,ngày…tháng…năm…
BÁO CÁO
Hoạt động giao dịch chứng khoán phái sinh của thành viên giao dịch đặc biệt tháng…/quý…/năm…
(Từ ngày.../.../... đến ngày.../.../...)
Đơn vị tính: Hợp đồng
| Loại chứng khoán | Tổng mua | | Tổng bán | | Tổng mua và bán | |
||||||||
| | Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1. Sản phẩm 1 | | | | | | |
| 2. Sản phẩm 2 | | | | | | |
| 3. Sản phẩm… | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 05
TÊN NGÂN HÀNG THANH TOÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/BC- | …,ngày…tháng…năm…
BÁO CÁO
Hoạt động thanh toán tiền giao dịch chứng khoán phái sinh tháng…/quý…/năm…
(Từ ngày.../.../... đến ngày.../.../...)
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Ngân hàng... được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp phép làm ngân hàng hàng thanh toán theo Quyết định số ...
Ngân hàng... kính gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước báo cáo hoạt động thanh toán tiền cho các giao dịch chứng khoán phái sinh như sau:
1. Các chỉ tiêu
| Ch ỉ tiêu | Đầu kỳ | Cuối kỳ | Tăng/Giảm (%) |
|||||
| Tiền gửi ký quỹ của các thành viên tham gia thị trường | | | |
| Tiền gửi ký quỹ cho hoạt động tự doanh chứng khoán phái sinh | | | |
| Tiền gửi ký quỹ cho hoạt động môi giới chứng khoán phái sinh trong nước | | | |
| Tiền gửi ký quỹ cho hoạt động môi giới chứng khoán phái sinh nước ngoài | | | |
| Tổng | | | |
| Tiền gửi thanh toán của các thành viên tham gia thị trường | | | |
| Tiền gửi thanh toán cho hoạt động tự doanh chứng khoán phái sinh | | | |
| Tiền gửi thanh toán cho hoạt động môi giới chứng khoán phái sinh trong nước | | | |
| Tiền gửi thanh toán cho hoạt động môi giới chứng khoán phái sinh nước ngoài | | | |
| Tổng | | | |
| Số lượng thành viên tham gia thanh toán tiền qua ngân hàng thanh toán | | | |
| Công ty chứng khoán | | | |
| Ngân hàng thương mại | | | |
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | | | |
| Tổng | | | |
2. Tồn tại, kiến nghị:
...
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 06
TÊN NGÂN HÀNG THANH TOÁN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/BC- | …,ngày…tháng…năm…
BÁO CÁO
Về việc đáp ứng đủ điều kiện làm ngân hàng thanh toán năm…
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Ngân hàng … được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp phép làm ngân hàng thanh toán theo Quyết định số …
Ngân hàng… kính gửi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước báo cáo về việc đáp ứng đủ điều kiện làm ngân hàng thanh toán năm … như sau:
| STT | Điều kiện làm ngân hàng thanh toán | Mô tả chi tiết | Đáp ứng (x) |
|||||
| 1 | Có Giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam theo quy định của pháp luật | | |
| 2 | Có vốn điều lệ trên 10.000 tỷ đồng | | |
| 3 | Hoạt động kinh doanh có lãi trong 02 năm gần nhất | | |
| 4 | Đáp ứng tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo quy định pháp luật về ngân hàng | | |
| 5 | Có hệ thống cơ sở vật chất, kỹ thuật bảo đảm thực hiện thanh toán giao dịch và kết nối với hệ thống của Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam | | |
| 6 | Có hệ thống thanh toán, bù trừ kết nối với hệ thống thanh toán, bù trừ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | | |
| 7 | Có hệ thống cơ sở vật chất, kỹ thuật để lưu giữ số liệu thông tin thanh toán giao dịch trong thời hạn ít nhất 10 năm và cung cấp được cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước hoặc Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam trong thời hạn 48 giờ khi có yêu cầu | | |
Ghi chú: Ngân hàng thanh toán ghi rõ về việc có hoặc không đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định và gửi tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều kiện. Trường hợp không đáp ứng điều kiện, đề nghị Ngân hàng thanh toán nêu rõ lý do.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | ... ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 07
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI/CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/BC- | …,ngày…tháng…năm…
BÁO CÁO
Về việc đáp ứng đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh
(Từ ngày.../.../... đến ngày.../.../...)
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
Ngân hàng thương mại/ Chi nhánh ngân hàng nước ngoài… được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán phái sinh số …
Ngân hàng thương mại/ Chi nhánh ngân hàng nước ngoài … kính gửi Ủy ban chứng khoán Nhà nước báo cáo về việc đáp ứng đủ điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán như sau:
| STT | Điều kiện cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán | Mô tả chi tiết | Đáp ứng (x) |
|||||
| 1 | Được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán; Đáp ứng quy định về cung cấp dịch vụ bù trừ, thanh toán giao dịch chứng khoán theo quy định của pháp luật về các tổ chức tín dụng | | |
| 2 | Đáp ứng các điều kiện về vốn điều lệ, vốn chủ sở hữu tối thiểu từ 5.000 tỷ đồng trở lên đối với ngân hàng thương mại; vốn được cấp từ 1.000 tỷ đồng trở lên đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài | | |
| 3 | Đáp ứng tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật về tổ chức tín dụng trong vòng 12 tháng gần nhất | | |
| 4 | Không đang trong quá trình tổ chức lại, giải thể, phá sản; không đang trong tình trạng kiểm soát, kiểm soát đặc biệt, đình chỉ hoạt động, tạm ngừng hoạt động theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền | | |
Ghi chú: Ngân hàng thương mại/ Chi nhánh ngân hàng nước ngoài ghi rõ về việc có hoặc không đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định và gửi tài liệu chứng minh việc đáp ứng các điều kiện. Trường hợp không đáp ứng điều kiện, đề nghị Ngân hàng thương mại/ Chi nhánh ngân hàng nước ngoài nêu rõ lý do.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO | ĐẠI DIỆN PHÁP LUẬT (ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)