Điều 21. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 9 năm 2021 và áp dụng cho việc xây dựng dự toán NSNN năm 2022 và kế hoạch tài chính - NSNN năm 2022-2024. Nội dung, quy trình và thời gian lập dự toán NSNN năm 2022, kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm 2022-2024 được thực hiện theo quy định của Luật NSNN và hướng dẫn tại Thông tư này.
2. Trong quá trình xây dựng dự toán NSNN năm 2022 và kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm 2022-2024, nếu có những chính sách chế độ mới ban hành, Bộ Tài chính sẽ có thông báo hướng dẫn bổ sung; nếu phát sinh vướng mắc trong công tác tổ chức thực hiện, các bộ, cơ quan Trung ương, địa phương, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước phản ánh về Bộ Tài chính để kịp thời xử lý./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Tổng bí thư; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện Kiểm sát, Tòa án nhân dân tối cao; - Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính, Cục Thuế, Cục Hải quan, KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Công báo; Website: Chính phủ, Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ NSNN. (351b) | BỘ TRƯỞNG Hồ Đức Phớc
Biểu mẫu số 01
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ:…………………….
KẾ HOẠCH GIẢI NGÂN VỐN VAY NĂM 2022 CỦA CÁC DỰ ÁN ODA VÀ VAY ƯU ĐÃI TỪ NGUỒN CHÍNH PHỦ VAY VỀ CHO VAY LẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Stt | Chương trình, dự án | Thời gian thực hiện theo Hiệp định đã ký kết | Tổng số vốn vay theo Hiệp định đã ký kết | Tổng số vốn vay lại | Kế hoạch giải ngân vốn vay năm 2021 | | | Kế hoạch giải ngân vốn vay năm 2022 |
||||||||||
| | | | | | Dự toán giao năm 2021 | 6 tháng đầu năm 2021 | Ước thực hiện cả năm 2021 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | Tổng số | | | | | | | |
| 1 | Chương trình/Dự án………… | | | | | | | |
| 2 | Chương trình/Dự án………… | | | | | | | |
| 3 | Chương trình/Dự án | | | | | | | |
| | ………………. | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
……,ngày .... tháng….. năm 2021 TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ ……. CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 2a
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ……………
BÁO CÁO QUỸ LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP THEO SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | BIÊN CHẾ ĐƯỢC CẤP THẨM QUYỀN GIAO HOẶC PHÊ DUYỆT NĂM 2019 | TỔNG SỐ ĐỐI TƯỢNG CÓ MẶT ĐẾN 01/7/2019 | QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP NĂM 2019 | | | | | | | | | | | | | | HỆ SỐ LƯƠNG, PHỤ CẤP BÌNH QUÂN | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | TỔNG CỘNG | MỨC LƯƠNG THEO NGẠCH, BẬC, CHỨC VỤ | TỔNG CÁC KHOẢN PHỤ CẤP, TRỢ CẤP (1) | Trong đó | | | | | | | | | | CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP, BHXH, BHYT, KPCĐ,BHT N (2) | HỆ SỐ LƯƠNG, NGẠCH, BẬC BÌNH QUÂN | HỆ SỐ PHỤ CẤP BÌNH QUÂN |
| | | | | | | | PHỤ CẤP KHU VỰC | PHỤ CẤP CHỨC VỤ | PHỤ CẤP TN VƯỢT KHUNG | PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGÀNH | PHỤ CẤP THU HÚT | PHỤ CẤP CÔNG TÁC LÂU NĂM | PHỤ CẤP CÔNG VỤ | PHỤ CẤP CÔNG TÁC ĐẢNG | PHỤ CẤP THÂM NIÊN NGHỀ | PHỤ CẤP KHÁC | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5-6+7+18 | 6 | 7= 8 +…+17 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19=6/4/12/(1,39 + 1,49/2) | 20=7/4/12/( 1,39+1,49/2) |
| | TỔNG CỘNG (I+II+III+IV+V+VI) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | KHU VỰC HCSN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Giáo dục: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó, đơn vị tự đảm bảo (3) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó, đơn vị tự đảm bảo (3) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Sự nghiệp y tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó, đơn vị tự đảm bảo (3) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Sự nghiệp khoa học-công nghệ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Sự nghiệp văn hóa thông tin | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Sự nghiệp thể dục - thể thao | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Hoạt động kinh tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Sự nghiệp môi trường | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Quản lý NN | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đảng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH, CÔNG CHỨC XÃ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ, THÔN | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | HOẠT ĐỘNG PHÍ ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Cấp tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Cấp huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Cấp xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CẤP ỦY | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | CÁN BỘ XÃ NGHỈ VIỆC | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Bí thư, chủ tịch | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Phó BT, phó CT, TT Đảng ủy, ủy viên, TK | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Các chức danh còn lại | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
..., ngày…. tháng…. năm 2021 CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ…….. (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Chỉ tính các khoản phụ cấp do Trung ương quy định, không kể tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ, phụ cấp theo mức tuyệt đối
(2) Mức đóng BHXH là 17,5%, BHYT là 3%, BHTN là 1%, KPCĐ là 2%.
(3) Bao gồm các đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên.
Biểu mẫu số 2b
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ:……………….
BÁO CÁO QUỸ LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP THỰC HIỆN NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | BIÊN CHẾ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO HOẶC PHÊ DUYỆT NĂM 2020 | TỔNG SỐ ĐỐI TƯỢNG CÓ MẶT ĐẾN 01/7/2020 | QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP NĂM 2020 | | | | | | | | | | | | | | HỆ SỐ LƯƠNG, PHỤ CẤP BÌNH QUÂN | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | TỔNG CỘNG | MỨC LƯƠNG THEO NGẠCH, BẬC, CHỨC VỤ | TỔNG CÁC KHOẢN PHỤ CẤP, TRỢ CẤP (1) | Trong đó | | | | | | | | | | CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP, BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (2) | HỆ SỐ LƯƠNG, NGẠCH, BẬC BÌNH QUÂN | HỆ SỐ PHỤ CẤP BÌNH QUÂN |
| | | | | | | | PHỤ CẤP KHU VỰC | PHỤ CẤP CHỨC VỤ | PHỤ CẤP THÂM NIÊN VƯỢT KHUNG | PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGÀNH | PHỤ CẤP THU HÚT | PHỤ CẤP CÔNG TÁC LÂU NĂM | PHỤ CẤP CÔNG VỤ | PHỤ CẤP CÔNG TÁC ĐẢNG | PHỤ CẤP THÂM NIÊN NGHỀ | PHỤ CẤP KHÁC | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7+18 | 6 | 7= 8 +...+17 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19=6/4/12/1,49 | 20=7/4/12/1,49 |
| | TỔNG CỘNG (I+II+III+IV+V+VI) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | KHU VỰC HCSN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Giáo dục: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó, đơn vị tự đảm bảo (3) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó, đơn vị tự đảm bảo (3) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Sự nghiệp y tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó, đơn vị tự đảm bảo (3) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Sự nghiệp khoa học-công nghệ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Sự nghiệp văn hoá thông tin | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Sự nghiệp thể dục - thể thao | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Hoạt động kinh tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Sự nghiệp môi trường | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Quản lý NN | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đảng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH, CÔNG CHỨC XÃ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ, THÔN | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | HOẠT ĐỘNG PHÍ ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Cấp tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Cấp huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Cấp xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CẤP ỦY | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | CÁN BỘ XÃ NGHỈ VIỆC | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Bí thư, chủ tịch. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Phó BT, phó CT, TT Đảng ủy, Ủy viên, TK | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Các chức danh còn lại | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
...,ngày..... tháng…. năm 2021 CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ….. (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Chỉ tính các khoản phụ cấp do Trung ương quy định, không kể tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ, phụ cấp theo mức tuyệt đối
(2) Mức đóng BHXH là 17,5%, BHYT là 3%, BHTN là 1%, KPCĐ là 2%.
(3) Bao gồm các đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên.
Biểu mẫu số 2c
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ:…………
BÁO CÁO QUỸ LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP DỰ KIẾN NĂM 2021
(Kèm theo Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | BIÊN CHẾ ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO HOẶC PHÊ DUYỆT NĂM 2021 | TỔNG SỐ ĐỐI TƯỢNG CÓ MẶT ĐẾN 01/7/2021 | QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, TRỢ CẤP NĂM 2021 THEO TIỀN LƯƠNG 1,49 | | | | | | | | | | | | | | HỆ SỐ LƯƠNG, PHỤ CẤP BÌNH QUÂN | |
|||||||||||||||||||||
| | | | | TỔNG CỘNG | MỨC LƯƠNG THEO NGẠCH, BẬC, CHỨC VỤ | TỔNG CÁC KHOẢN PHỤ CẤP, TRỢ CẤP (1) | Trong đó | | | | | | | | | | CÁC KHOẢN ĐÓNG GÓP, BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN (2) | HỆ SỐ LƯƠNG, NGẠCH, BẬC BÌNH QUÂN | HỆ SỐ PHỤ CẤP BÌNH QUÂN |
| | | | | | | | PHỤ CẤP KHU VỰC | PHỤ CẤP CHỨC VỤ | PHỤ CẤP THÂM NIÊN VƯỢT KHUNG | PHỤ CẤP ƯU ĐÃI NGÀNH | PHỤ CẤP THU HÚT | PHỤ CẤP CÔNG TÁC LÂU NĂM | PHỤ CẤP CÔNG VỤ | PHỤ CẤP CÔNG TÁC ĐẢNG | PHỤ CẤP THÂM NIÊN NGHỀ | PHỤ CẤP KHÁC | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7+18 | 6 | 7- 8 +...+17 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19=6/4/12/1,49 | 20=7/4/12/1,49 |
| | TỔNG CỘNG (I+II+III+IV+V+VI) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | KHU VỰC HCSN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Sự nghiệp giáo dục - đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Giáo dục: | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó, đơn vị tự đảm bảo (3) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đào tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó, đơn vị tự đảm bảo (3) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Sự nghiệp y tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Trong đó, đơn vị tự đảm bảo (3) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Sự nghiệp khoa học-công nghệ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Sự nghiệp văn hoá thông tin | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5 | Sự nghiệp phát thanh truyền hình | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6 | Sự nghiệp thể dục - thể thao | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7 | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8 | Hoạt động kinh tế | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9 | Sự nghiệp môi trường | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10 | Quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Quản lý NN | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | - Đảng, đoàn thể | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH, CÔNG CHỨC XÃ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | CÁN BỘ KHÔNG CHUYÊN TRÁCH CẤP XÃ, THÔN | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | HOẠT ĐỘNG PHÍ ĐẠI BIỂU HĐND CÁC CẤP | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Cấp tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Cấp huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Cấp xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | PHỤ CẤP TRÁCH NHIỆM CẤP ỦY | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp tỉnh | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp huyện | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Ủy viên cấp xã | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| VI | CÁN BỘ XÃ NGHỈ VIỆC | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Bí thư, chủ tịch. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Phó BT, phó CT, TT Đảng ủy, Ủy viên, TK | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | + Các chức danh còn lại | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
...,ngày..... tháng…. năm 2021 CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ….. (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Chỉ tính các khoản phụ cấp do Trung ương quy định, không kể tiền lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ, phụ cấp theo mức tuyệt đối
(2) Mức đóng BHXH là 17,5%, BHYT là 3%, BHTN là 1%, KPCĐ là 2%.
(3) Bao gồm các đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị tự bảo đảm chi thường xuyên.
Biểu mẫu số 2d
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ:……………
NHU CẦU THỰC HIỆN TIỀN LƯƠNG ĐẾN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ 1,49 TRIỆU ĐỒNG NĂM 2020 VÀ DỰ KIẾN NHU CẦU NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | THỰC HIỆN NĂM 2020 | DỰ TOÁN NĂM 2021 | ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2021 | DT NĂM 2021 XÁC ĐỊNH LẠI | CHÊNH LỆCH DT XÁC ĐỊNH LẠI VÀ DT 2021 |
||||||||
| | TỔNG NHU CẦU KINH PHÍ TĂNG THÊM ĐỂ THỰC HIỆN CCTL | | | | | |
| I | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện CCTL đến mức lương cơ sở 1,49 tr đ/tháng | | | | | |
| 1 | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện NĐ 47/2017/NĐ-CP đã thẩm định (12 tháng) | | | | | |
| 2 | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện NĐ 72/2018/NĐ-CP đã thẩm định (12 tháng) | | | | | |
| 3 | Nhu cầu kinh phí tăng thêm để thực hiện NĐ 38/2019/NĐ-CP đã thẩm định (12 tháng) | | | | | |
| II | Nhu cầu thực hiện một số loại phụ cấp, trợ cấp theo quy định | | | | | |
| 1 | Kinh phí tăng, giảm do điều chỉnh địa bàn vùng KTXH ĐBKK năm 2017 theo Quyết định số 131/QĐ-TTg và Quyết định số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ tính đủ 12 tháng | | | | | |
| 2 | Kinh phí giảm do điều chỉnh danh sách huyện nghèo theo Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07/3/2018 của Thủ tướng Chính phủ (quy định tại điểm b khoản 2 Công văn số 1044/BNV-TL ngày 11/3/2019 của Bộ Nội vụ) | | | | | |
| 3 | Kinh phí giảm do điều chỉnh số lượng cán bộ, công chức cấp xã; mức khoán phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã theo Nghị định số 34/2019/NĐ-CP của Chính phủ | | | | | |
| 4 | Kinh phí tăng/giảm theo Nghị định 76/2019/NĐ-CP | | | | | |
| a | Phụ cấp ưu đãi | | | | | |
| b | Phụ cấp thu hút | | | | | |
| 5 | Kinh phí tăng/giảm do điều chỉnh địa bàn theo Quyết định 861/QĐ-TTg và Quyết định Quyết định 433/QĐ-UBDT (6 tháng) | | | | | |
| a | Phụ cấp ưu đãi | | | | | |
| b | Phụ cấp thu hút | | | | | |
| 6 | Các loại phụ cấp, trợ cấp khác (chi Tiết)*: | | | | | |
* Ghi chú: Địa phương kê khai chi Tiết từng loại phụ cấp, trợ cấp khác và nhu cầu tương ứng
…., ngày…. tháng….. năm 2021 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 03
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ:……………….
TỔNG HỢP KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH, CHẾ ĐỘ NĂM 2020,2021 VÀ DỰ KIẾN NHU CẦU KINH PHÍ NĂM 2022
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chính sách, chế độ | Thực hiện năm 2020 | | Ước thực hiện năm 2021 | | | | | | | | | | Dự kiến nhu cầu kinh phí thực hiện năm 2022 | |
|||||||||||||||||
| | | Số đối tượng | Kinh phí thực hiện | Số đối tượng | Nhu cầu kinh phí | Số kinh phí đã bố trí | | | | Số kinh phí còn thiếu | | | Số kinh phí còn dư (nếu có) | Số đối tượng | Nhu cầu kinh phí |
| | | | | | | Tổng số | Bao gồm | | | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | | | | | Bố trí trong chi cân đối NSĐP (nếu có) | NSTW bổ sung có mục tiêu | NSĐP | | NSTW hỗ trợ | NSĐP | | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chính sách… | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chính sách.... | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Mỗi chính sách đề nghị địa phương có biểu thuyết minh chi tiết theo đối tượng và mức chi theo chế độ quy định (trường hợp có các đối tượng tăng/giảm do điều chỉnh địa bàn vùng kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/06/2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và Quyết định số 433/QĐ-UBDT ngày 18/06/2021 của Ủy ban Dân tộc về phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025, đề nghị thuyết minh cụ thể nhu cầu kinh phí tăng, giảm).
- Đối tượng hộ nghèo thực hiện các chính sách xác định theo tiêu chí thu nhập theo quy định tại văn bản số 9855/VPCP-KGVX ngày 16/11/2016 của Văn phòng Chính phủ.
…..,ngày…tháng….năm 2021 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ….. CHỦ TỊCH (Ký tên, đóng dấu)
Biểu mẫu số 04
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG/TỈNH, THÀNH PHỐ:………………
TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỪ NGUỒN THU XỬ LÝ NHÀ, ĐẤT NĂM 2021 VÀ GIAI ĐOẠN 2022-2024
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Tên cơ quan, tổ chức đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý, sử dụng nhà, đất; địa chỉ nhà, đất xử lý | Diện tích đất (m2) | Diện tích nhà (m2) | Ước thực hiện 2021 (triệu đồng) | Kế hoạch 2022 và giai đoạn 2022-2024 (triệu đồng) | | Ghi chú phương án xử lý tài sản (Bán, chuyển mục đích,...) |
|||||||||
| | | | | | Kế hoạch 2022 | Giai đoạn 2022-2024 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | Tổng số | | | | | | |
| 1 | Tên cơ quan/tổ chức.... | | | | | | |
| 2 | Tên cơ quan/tổ chức.... | | | | | | |
| 3 | Tên cơ quan/tổ chức.... | | | | | | |
| | ………… | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Biểu mẫu số 05
BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG/TỈNH, THÀNH PHỐ:……………
TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỪ NGUỒN THU XỬ LÝ NHÀ, ĐẤT NĂM 2021 VÀ GIAI ĐOẠN 2022-2024
(Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên đơn vị và tên dự án đầu tư (1) | Quyết định phê duyệt | Tổng mức đầu tư | Thời gian Khởi công - Hoàn thành | Lũy kế thực hiện hết 2021 | | Kế hoạch 2022 và giai đoạn 2022-2024 | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | Tổng kinh phí | Trong đó: năm 2021 | Kế hoạch 2022 | Giai đoạn 2022-2024 | |
| 1 | 2 | | | | | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | Tổng số | | | | | | | | |
| 1 | Tên đơn vị/tổ chức.... | | | | | | | | |
| | - Tên dự án đầu tư | | | | | | | | |
| | - Tên dự án đầu tư | | | | | | | | |
| | ….. | | | | | | | | |
| 2 | Tên cơ quan/tổ chức.... | | | | | | | | |
| | - Tên dự án đầu tư | | | | | | | | |
| | - Tên dự án đầu tư | | | | | | | | |
| | ……. | | | | | | | | |
| 3 | ….. | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Ghi chú: (1) Ghi rõ tên đơn vị có dự án đầu tư và tên dự án đầu tư từ nguồn tiền thu được từ xử lý tài sản công