Điều 12. Xử lý chuyển tiếp
1. Doanh nghiệp, tổ chức kinh tế đã thông báo phát hành hóa đơn đặt in, hóa đơn tự in, hóa đơn điện tử không có mã hoặc đã đăng ký áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế, đã mua hóa đơn của cơ quan thuế trước ngày Thông tư này được ban hành thì được tiếp tục sử dụng hóa đơn đang sử dụng kể từ ngày Thông tư này được ban hành đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022 và thực hiện các thủ tục về hóa đơn theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
Từ ngày Thông tư này được ban hành đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022, đối với các địa bàn đã đáp ứng điều kiện về cơ sở hạ tầng để triển khai hóa đơn điện tử theo Quyết định của Bộ Tài chính trên cơ sở đề nghị của Tổng cục Thuế thì cơ sở kinh doanh trên địa bàn có trách nhiệm chuyển đổi để áp dụng hóa đơn điện tử quy định tại Thông tư này theo lộ trình thông báo của cơ quan thuế. Trường hợp cơ sở kinh doanh chưa đáp ứng điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin mà tiếp tục sử dụng hóa đơn theo các hình thức nêu trên thì cơ sở kinh doanh thực hiện gửi dữ liệu hóa đơn đến cơ quan thuế theo Mẫu số 03/DL-HĐĐT Phụ lục IA ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP cùng với việc nộp tờ khai thuế giá trị gia tăng. Cơ quan thuế tiếp nhận dữ liệu hóa đơn của các cơ sở kinh doanh để đưa vào cơ sở dữ liệu hóa đơn và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Tổng cục Thuế phục vụ việc tra cứu dữ liệu hóa đơn.
2. Đối với cơ sở kinh doanh mới thành lập trong thời gian từ ngày Thông tư này được ban hành đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022, trường hợp cơ quan thuế thông báo cơ sở kinh doanh thực hiện áp dụng hóa đơn điện tử theo quy định tại Nghị định số 123/2020/NĐ-CP, Nghị định số 119/2018/NĐ-CP ngày 12/9/2018, Thông tư số 68/2019/TT-BTC và Thông tư này thì cơ sở kinh doanh thực hiện theo hướng dẫn của cơ quan thuế. Trường hợp chưa đáp ứng điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin mà tiếp tục sử dụng hóa đơn theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ thì thực hiện như các cơ sở kinh doanh nêu tại khoản 1 Điều này.
3. Đối với hóa đơn của cơ quan thuế đã đặt in theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 và Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ quy định về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ nếu có ký hiệu hóa đơn, ký hiệu mẫu số hóa đơn giống với hướng dẫn tại Thông tư này và nội dung phù hợp với quy định tại Nghị định số 123/2020/NĐ-CP thì cơ quan thuế được sử dụng hóa đơn đã đặt in để bán cho các đối tượng được mua hóa đơn từ ngày 01 tháng 7 năm 2022 theo quy định tại Điều 23 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP.
4. Biên lai thu phí, lệ phí theo Mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và biên lai thu thuế được in theo Quyết định số 30/2001/QĐ-BTC ngày 13/4/2001 của Bộ Tài chính về việc ban hành chế độ in, phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế được tiếp tục sử dụng. Trường hợp sử dụng hết biên lai thuế, biên lai thu phí, lệ phí theo Mẫu hướng dẫn tại các văn bản nêu trên thì sử dụng Mẫu theo quy định tại Nghị định số 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020 của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực kho bạc nhà nước. Trường hợp cơ quan thuế thông báo chuyển đổi để áp dụng biên lai điện tử theo định dạng của cơ quan thuế thì tổ chức thực hiện chuyển đổi để áp dụng và thực hiện đăng ký sử dụng, thông báo phát hành, báo cáo tình hình sử dụng theo hướng dẫn tại Điều 34, Điều 36, Điều 38 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP.
5. Việc sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân tiếp tục thực hiện theo Thông tư số 37/2010/TT-BTC ngày 18/3/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc phát hành, sử dụng, quản lý chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân tự in trên máy tính (và văn bản sửa đổi, bổ sung) và Quyết định số 102/2008/QĐ-BTC ngày 12/11/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mẫu chứng từ thu thuế thu nhập cá nhân đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022. Trường hợp các tổ chức khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đáp ứng điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin được áp dụng hình thức chứng từ điện tử khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo quy định tại Nghị định số 123/2020/NĐ-CP trước ngày 01 tháng 7 năm 2022 và thực hiện các thủ tục theo hướng dẫn tại Thông tư số 37/2010/TT-BTC ngày 18/3/2010 của Bộ Tài chính.
6. Kể từ thời điểm doanh nghiệp, tổ chức, hộ, cá nhân kinh doanh sử dụng hóa đơn điện tử theo quy định tại Nghị định số 123/2020/NĐ-CP và quy định tại Thông tư này, nếu phát hiện hóa đơn đã lập theo quy định tại Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010, Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính mà hóa đơn này có sai sót thì người bán và người mua phải lập văn bản thỏa thuận ghi rõ sai sót, người bán thực hiện thông báo với cơ quan thuế theo Mẫu số 04/SS-HĐĐT ban hành kèm theo Nghị định số 123/2020/NĐ-CP và lập hóa đơn hóa đơn điện tử mới (hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế hoặc hóa đơn điện tử không có mã) thay thế cho hóa đơn đã lập có sai sót. Hóa đơn điện tử thay thế hóa đơn đã lập có sai sót phải có dòng chữ “Thay thế cho hóa đơn Mẫu số... ký hiệu... số... ngày... tháng... năm”. Người bán ký số trên hóa đơn điện tử mới thay thế hóa đơn đã lập có sai sót (hóa đơn lập theo Nghị định số 51/2010/NĐ-CP, Nghị định số 04/2014/NĐ-CP của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính) để gửi cho người mua (đối với trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử không có mã) hoặc người bán gửi cơ quan thuế để được cấp mã cho hóa đơn điện tử thay thế hóa đơn đã lập (đối với trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế).
7. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc nhà nước các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính, Tổng cục Thuế; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCT (VT, CS). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Xuân Hà
PHỤ LỤC I
ÁP DỤNG CHO CƠ QUAN THUẾ KHI ĐẶT IN HÓA ĐƠN, BIÊN LAI (Ban hành kèm theo Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| STT | Tên Phụ lục | Nội dung |
||||
| 1 | Phụ lục I.A | Mã hóa đơn, biên lai của Cục Thuế các tỉnh, thành phố và Cục Thuế doanh nghiệp lớn phát hành |
| 2 | Phụ lục I.B | Mẫu ký hiệu ghi trên biên lai |
| 3 | Phụ lục I.C | Mẫu biên lai thu thuế, phí, lệ phí của cơ quan thuế sử dụng khi thu thuế, phí, lệ phí của cá nhân |
PHỤ LỤC I.A
MÃ HÓA ĐƠN, BIÊN LAI CỦA CỤC THUẾ CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ VÀ CỤC THUẾ DOANH NGHIỆP LỚN PHÁT HÀNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Mã | Tỉnh, thành phố | Mã | Tỉnh, thành phố |
|||||
| 01 | Hà Nội | 3 4 | Bình Thuận |
| 02 | Hải Phòng | 3 5 | Vũng Tàu |
| 03 | Hồ Chí Minh | 3 6 | Đồng Nai |
| 04 | Đà Nẵng | 37 | Bình Dương |
| 06 | Nam Định | 38 | Bình Phước |
| 07 | Hà Nam | 39 | Tây Ninh |
| 08 | Hải Dương | 40 | Quảng Nam |
| 09 | Hưng Yên | 41 | Bình Định |
| 10 | Thái Bình | 42 | Khánh Hòa |
| 11 | Long An | 43 | Quảng Ngãi |
| 12 | Tiền Giang | 44 | Phú Yên |
| 13 | Bến Tre | 45 | Ninh Thuận |
| 14 | Đồng Tháp | 46 | Thái Nguyên |
| 15 | Vĩnh Long | 47 | Bắc Kạn |
| 16 | An Giang | 48 | Cao Bằng |
| 17 | Kiên Giang | 49 | Lạng Sơn |
| 18 | Cần Thơ | 50 | Tuyên Quang |
| 19 | Bạc Liêu | 51 | Hà Giang |
| 20 | Cà Mau | 52 | Yên Bái |
| 21 | Trà Vinh | 53 | Lào Cai |
| 22 | Sóc Trăng | 54 | Hòa Bình |
| 23 | Bắc Ninh | 55 | Sơn La |
| 24 | Bắc Giang | 56 | Điện Biên |
| 25 | Vĩnh Phúc | 57 | Quảng Ninh |
| 26 | Phú Thọ | 58 | Lâm Đồng |
| 27 | Ninh Bình | 59 | Gia Lai |
| 28 | Thanh Hóa | 60 | Đắk Lắk |
| 29 | Nghệ An | 61 | Kon Tum |
| 30 | Hà Tĩnh | 62 | Lai Châu |
| 31 | Quảng Bình | 63 | Hậu Giang |
| 32 | Quảng Trị | 64 | Đắk Nông |
| 33 | Thừa Thiên - Huế | 65 | Cục Thuế Doanh nghiệp lớn |
PHỤ LỤC I.B
MẪU KÝ HIỆU GHI TRÊN BIÊN LAI (Ban hành kèm theo Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Ký hiệu mẫu biên lai có 10 ký tự, gồm:
● 02 ký tự đầu thể hiện loại biên lai (01 là ký hiệu biên lai thu phí, lệ phí không có mệnh giá; 02 là ký hiệu biên lai thu phí, lệ phí có mệnh giá.)
● 03 ký tự tiếp theo thể hiện tên biên lai (“BLP”).
● 01 ký tự tiếp theo thể hiện số liên biên lai. Ví dụ: biên lai có 03 liên ký hiệu là “3”.
● 01 ký tự tiếp theo (dấu “-”) phân cách giữa nhóm ký tự đầu với nhóm 03 ký tự cuối của ký hiệu mẫu biên lai.
● 03 ký tự cuối là số thứ tự của mẫu trong một loại biên lai.
Ví dụ: Ký hiệu 01BLP2-001 được hiểu là: biên lai thu phí, lệ phí (loại không in sẵn mệnh giá), 02 liên, mẫu thứ 1.
2. Ký hiệu biên lai gồm 08 ký tự:
● 02 ký tự đầu là mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo hướng dẫn tại Phụ lục I.A và chỉ áp dụng đối với biên lai do Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đặt in để bán cho các cơ quan thu phí, lệ phí.
● 02 ký tự tiếp theo là nhóm hai trong 20 chữ cái in hoa của bảng chữ cái tiếng Việt bao gồm: A, B, C, D, E, G, H, K, L, M, N, P, Q, R, S, T, U, V, X, Y dùng để phân biệt các ký hiệu biên lai. Đối với biên lai do cơ quan thu phí, lệ phí đặt in, tự in thì 02 ký tự này là 02 ký tự đầu của ký hiệu biên lai.
● 01 ký tự tiếp theo (dấu “-”) phân cách giữa các ký tự đầu với ba ký tự cuối của biên lai.
● 02 ký tự tiếp theo thể hiện năm in biên lai. Ví dụ: biên lai in năm 2022 thì ghi là 22.
● 01 ký tự cuối cùng thể hiện hình thức biên lai. Cụ thể: biên lai thu phí, lệ phí tự in ký hiệu là T; biên lai đặt in ký hiệu là P.
Ví dụ: Ký hiệu 01AA-22P được hiểu là biên lai thu phí, lệ phí do Cục Thuế TP Hà Nội đặt in năm 2022.
PHỤ LỤC I.C
MẪU BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ CỦA CƠ QUAN THUẾ SỬ DỤNG KHI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ CỦA CÁ NHÂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC THUẾ Cơ quan thu: ......................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BIÊN LAI THU THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ (Liên 1: Báo soát) | | Mẫu: CTT50 (Ban hành kèm theo Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài chính) Ký hiệu: Số: | | | |
||||||||
| Người nộp thuế: ............................................................................................................................. Mã số thuế: Địa chỉ: ........................................................................................................................................... | | | | | | |
| Căn cứ thông báo nộp thuế của: .................................... Số: .... ngày .... tháng .... năm ....... Nội dung thu: ................................. ....................................................... ....................................................... | | Số thuế phải nộp theo thông báo Tổng số thuế phải nộp: - Thuế GTGT: .................................................................... - Thuế TNCN: .................................................................... - Thuế TTĐB: ..................................................................... - Thuế Tài nguyên: ............................................................ - Phí BVMT: ....................................................................... - Thuế BVMT: .................................................................... …………………………………………………………………. | | | | |
| Số thuế nộp kỳ này: Số thuế nợ kỳ trước (nếu có): Tổng cộng số thuế nộp: | | ........................................................................................... ........................................................................................... .............................................................................................. | | | | |
| Số tiền bằng chữ: ........................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... NGƯỜI VIẾT BIÊN LAI (Ký, ghi rõ họ, tên) NGƯỜI THU TIỀN (Ký, ghi rõ họ, tên) …., ngày ... tháng ... năm ..…... NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ, tên) | | | | NGƯỜI VIẾT BIÊN LAI (Ký, ghi rõ họ, tên) | NGƯỜI THU TIỀN (Ký, ghi rõ họ, tên) | …., ngày ... tháng ... năm ..…... NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ, tên) |
| NGƯỜI VIẾT BIÊN LAI (Ký, ghi rõ họ, tên) | NGƯỜI THU TIỀN (Ký, ghi rõ họ, tên) | …., ngày ... tháng ... năm ..…... NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ, tên) | | | | |
| | | | | | | |
Chú ý:
- Liên 1: Báo soát
- Liên 2: Giao người nộp thuế
- Liên 3: Lưu
Trường hợp Biên lai điện tử thì không cần liên.
PHỤ LỤC II
CÁC MẪU HÓA ĐƠN/BIÊN LAI ĐIỆN TỬ HIỂN THỊ THAM KHẢO (Ban hành kèm theo Thông tư số 78/2021/TT-BTC ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| S TT | Mẫu tham khảo | Tên loại hóa đơn/biên lai |
||||
| 1 | Mẫu tham khảo số 1 | Hóa đơn bán hàng dự trữ quốc gia |
| 2 | Mẫu tham khảo số 2 | Hóa đơn bán tài sản công |
| 3 | Mẫu tham khảo số 3 | Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù) |
| 4 | Mẫu tham khảo số 4 | Hóa đơn điện tử giá trị gia tăng (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ) |
| 5 | Mẫu tham khảo số 5 | Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý điện tử |
| 6 | Mẫu tham khảo số 6 | Hóa đơn giá trị gia tăng do Cục Thuế phát hành |
| 7 | Mẫu tham khảo số 7 | Hóa đơn bán hàng do Cục Thuế phát hành |
Mẫu tham khảo số 1
| TÊN ĐƠN VỊ DỰ TRỮ: ........................................................................ HÓA ĐƠN BÁN HÀNG DỰ TRỮ QUỐC GIA (Chỉ sử dụng cho bán hàng dự trữ quốc gia) Ngày.......tháng .....năm .... | | | | | Ký hiệu:… .......... . Số… .......... ........... | |
||||||||
| Đơn vị bán hàng: ............................................................................................................ Địa chỉ: ............................................................................................................................. Số tài khoản: ..................................................................................................................... Điện thoại: .................................... MST: | | | | | | |
| Tên người mua hàng: ....................................................................................................................... Số CMND/CCCD/ Hộ chiếu: .............................................................................................................. Đơn vị: ................................................................................................................................................ Địa chỉ ................................................................................................................................................ Số tài khoản ....................................................................... tại ngân hàng: ....................................... Hình thức thanh toán: .................................... MST: | | | | | | |
| Số TT | Tên hàng hóa | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | | Thành tiền |
| a | b | c | 1 | 2 | | 3 = 1x2 |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| Cộng tiền bán hàng: ................................................................................................................................ Số tiền viết bằng chữ:.............................................................................................................................. ………………………….............................................................................................................................. | | | | | | |
| NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có)) | | | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký điện tử, c hữ ký số) | | | |
| | | | | | | |
Mẫu tham khảo số 2
| HÓA ĐƠN BÁN TÀI SẢN CÔNG Ngày... tháng …. năm ……… | | | | Ký hiệu: ............................ Số: .................................... | | | | |
||||||||||
| Đơn vị bán tài sản Nhà nước: .............................................................................................. Địa chỉ: ........................................................................ Điện thoại: .................................... MST/MSĐVCQHVNS: Số tài khoản: .................................... tại: ........................................................................... Bán theo Quyết định số ………….ngày …. tháng … năm …. của: .................................... Hình thức bán: .................................................................................................................... Người mua tài sản Nhà nước: ............................................................................................... Đơn vị: ........................................................................ Số tài khoản: .................................... MST/MSĐVCQHVNS: Hình thức thanh toán: ............................................................................................................ Địa điểm vận chuyển hàng đến (*) : .......................................................................................... Thời gian vận chuyển (*): Từ ngày … tháng … năm … đến ngày... tháng … năm ... | | | | | | | | |
| STT | Tên tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | | Đơn giá | Thành tiền | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | | (5) | (6) | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Cộng tiền bán tài sản: ............................................................................................................ Số tiền viết bằng chữ: ............................................................................................................ NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có)) THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký điện tử, c hữ ký số) | | | | | | | NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có)) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký điện tử, c hữ ký số) |
| NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có)) | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký điện tử, c hữ ký số) | | | | | | | |
| Phần gia hạn thời gian vận chuyển (nếu có) (*) : - Lý do gia hạn: ............................................................................................................ - Thời gian gia hạn vận chuyển: Từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ... - Đơn vị gia hạn: ............................................................................................................ (Các chỉ tiêu có dấu (*) chỉ áp dụng đối với tài sản là hàng hóa nhập khẩu bị tịch thu) | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Mẫu tham khảo số 3
| HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ngày 22 tháng 10 năm 2022 | | | | Ký hiệu: 1K22DAA Số: 9852 |
||||||
| Tên người bán: Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ A Mã số thuế: Địa chỉ: 45 phố X, quận Y, thành phố Hà Nội Điện thoại: ........................................................................ Số tài khoản .................................... | | | | |
| Tên người mua: .............................................................................................................................. Mã số thuế: Địa chỉ : ............................................................................................................................................. Hình thức thanh toán: .................................... Số tài khoản : ................. Đồng tiền thanh toán: VNĐ | | | | |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Thành tiền | | |
| 1 | 2 | 3 | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| Thành tiền chưa có thuế GTGT: ....................................................................................................... | | | | |
| Thuế suất giá trị gia tăng: ................% Tiền thuế giá trị gia tăng: .................................................... | | | | |
| Tổng tiền thanh toán: ............................................................................................................ Số tiền viết bằng chữ: ............................................................................................................ | | | | |
| NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có)) | | | NGƯỜI BÁN HÀNG (Chữ ký điện tử, Chữ ký số) | |
| (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) | | | | |
| | | | | |
Mẫu tham khảo số 4
| HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ngày 04 tháng 10 năm 2022 | | | | | | | | Ký hiệu: 1K22DAA Số: 6830 | | | |
|||||||||||||
| Tên người bán: ........................................................................................................................... Mã số thuế: Địa chỉ: ..................................................................................................................................... Điện thoại: ........................................................................ Số tài khoản .................................... | | | | | | | | | | | |
| Tên người mua: ....................................................................................................................... Mã số thuế: Địa chỉ : ..................................................................................................................................... Hình thức thanh toán: .................................... Số tài khoản : ................. Đồng tiền thanh toán USD | | | | | | | | | | | |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đơn vị tính | Số lượng | | Đơn giá | Thuế suất | Thành tiền chưa có thuế GTGT | | Tiền thuế GTGT | Thành tiền có thuế GTGT | Tỷ giá (USD/VND) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | | 5 | 6 | 7 = 4x6 | | 8 = 6x7 | 9 = 7+8 | 10 |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| Tổng tiền chưa có thuế GTGT: ....................................................................................................... | | | | | | | | | | | |
| Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất: ................................................... | | | | | | | | | | | |
| Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT: ............................................................................... Số tiền viết bằng chữ: ............................................................................................................ | | | | | | | | | | | |
| NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có)) | | | | NGƯỜI BÁN HÀNG (Chữ ký điện tử, Chữ ký số) | | | | | | | |
| (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Mẫu tham khảo số 5
Tên tổ chức, cá nhân: ..... ............................... ..... ........................................ | Ký hiệu: ..............
Địa chỉ: ..... ............................... ..... ............................... ..... .............................. | Số: .......................
Mã số thuế: ..... ............................... ..... ............................... ..... ......................
PHIẾU XUẤT KHO HÀNG GỬI BÁN ĐẠI LÝ
Ngày ... tháng ... năm ..…...
Căn cứ hợp đồng kinh tế số: .................................... ngày ........ tháng ........ năm ...........
của .................................... với (tổ chức, cá nhân) .............. MST: ....................................
Họ tên người vận chuyển: .................................... Hợp đồng số: ........................................
Phương tiện vận chuyển: .....................................................................................................
Xuất tại kho: ..........................................................................................................................
Nhập tại kho: .........................................................................................................................
| STT | Tên nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất vật tư (sản phẩm, hàng hóa) | Mã số | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Tổng cộng: ............................................................................................................ | | | | | |
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Chữ ký số)
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận Phiếu xuất kho)
Mẫu tham khảo số 6
| TÊN CỤC THUẾ: ........................................................................ HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 1: Lưu Ngày ........ tháng ........ năm 20....... | | | | | | Mẫu số: 01GTKT3/001 Ký hiệu: 01AA/22P Số: 0000001 | |
|||||||||
| Tên người bán: ........................................................................................................................... Mã số thuế: Địa chỉ: ..................................................................................................................................... Điện thoại: ........................................................................ Số tài khoản .................................... | | | | | | | |
| Tên người mua: .............................................................................................................................. Mã số thuế: Địa chỉ : ............................................................................................................................................. Số tài khoản : .................................................................................................................................... | | | | | | | |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đơn vị tính | | Số lượng | Đơn giá | | Thành tiền |
| 1 | 2 | 3 | | 4 | 5 | | 6=4x5 |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Cộng tiền hàng: ............................................................................................................ | | | | | | | |
| Thuế suất GTGT: ....................% Tiền thuế GTGT: ...................................................... | | | | | | | |
| Tổng cộng tiền thanh toán: ............................................................................................................ Số tiền viết bằng chữ: ............................................................................................................ | | | | | | | |
| NGƯỜI MUA HÀNG (Ký, ghi rõ họ, tên) | | | NGƯỜI BÁN HÀNG (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên) | | | | |
| (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ghi chú:
- Liên 1: Lưu
- Liên 2: Giao người mua
- Liên 3: Nội bộ
Mẫu tham khảo số 7
| TÊN CỤC THUẾ: HÓA ĐƠN BÁN HÀNG Liên 1: Lưu Ngày ........ tháng ........ năm ........... | | | | | | Mẫu số: 02GTTT3/001 Ký hiệu: 03AA/23P Số: 0000001 | |
|||||||||
| Tên người bán: ........................................................................................................................... Mã số thuế: Địa chỉ: ..................................................................................................................................... Điện thoại: ........................................................................ Số tài khoản .................................... | | | | | | | |
| Tên người mua: ......................................................................................................................... Mã số thuế: Địa chỉ : ....................................................................................................................................... Số tài khoản : .............................................................................................................................. | | | | | | | |
| STT | Tên hàng hóa, dịch vụ | Đơn vị tính | | Số lượng | Đơn giá | | Thành tiền |
| 1 | 2 | 3 | | 4 | 5 | | 6=4x5 |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Cộng tiền bán hàng hóa, dịch vụ: ....................................................................................................... | | | | | | | |
| Số tiền viết bằng chữ: .......................................................................................................................... | | | | | | | |
| NGƯỜI MUA HÀNG (Ký, ghi rõ họ, tên) | | | NGƯỜI BÁN HÀNG (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên) | | | | |
| (Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) | | | | | | | |
| | | | | | | | |
(In tại Công ty in.........., Mã số thuế.................)
Ghi chú:
- Liên 1: Lưu
- Liên 2: Giao người mua
- Liên 3: Nội bộ