Điều 9. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Hàng hóa nhập khẩu đang lưu giữ tại cảng biển được vận chuyển đến cảng biển khác, cảng cạn, ICD để lưu giữ theo quy định tại Điều 4 Thông tư này áp dụng trong thời gian thực hiện Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ và đến thời điểm sau 15 ngày kể từ ngày tỉnh, thành phố nơi có hàng hóa vận chuyển đi kết thúc áp dụng Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ.
3. Trường hợp các văn bản liên quan đề cập tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án Nhân dân Tối cao; - Viện kiểm sát Nhân dân Tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Ủy ban TW mặt trận tổ quốc Việt Nam; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Website Tổng cục Hải quan; - Lưu: VT; TCHQ (68b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai
PHỤ LỤC
MẪU BÁO CÁO DANH SÁCH HÀNG HÓA ĐÃ VẬN CHUYỂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 82/2021/TT-BTC ngày 30 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
| Mẫu số 01 | Báo cáo danh sách hàng hóa đã vận chuyển đi |
|||
| Mẫu số 02 | Báo cáo danh sách hàng hóa đã vận chuyển đến |
Mẫu số 01. Báo cáo danh sách hàng hóa đã vận chuyển đi
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày…… tháng…… năm 2021
BÁO CÁO DANH SÁCH HÀNG HÓA ĐÃ VẬN CHUYỂN ĐI
Kính gửi: Chi cục Hải quan …………………………
1. Thông tin về doanh nghiệp đề nghị vận chuyển hàng hóa:
- Tên doanh nghiệp: ………………………………………… Mã số thuế: ……………...……
- Trụ sở chính tại: ………………………………………………………………………………..
- Số điện thoại: ………………………………………… Số fax: ………………………………
2. Báo cáo quyết toán danh sách hàng hóa đã vận chuyển đi:
| STT | Số tờ khai vận chuyển độc lập | Số vận đơn | Số hiệu container | Số seal hãng vận tải | Số seal hải quan (nếu có) | Tên cảng biển hoặc cảng cạn, ICD | Ghi chú |
|||||||||
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Chú thích: Tại cột số (6) doanh nghiệp ghi tên Tên cảng biển hoặc cảng cạn, ICD nơi lưu giữ hàng hóa vận chuyển đến.
Mẫu số 02. Báo cáo danh sách hàng hóa đã vận chuyển đến
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày…… tháng…… năm……
BÁO CÁO DANH SÁCH HÀNG HÓA ĐÃ VẬN CHUYỂN ĐẾN
Kính gửi: Chi cục Hải quan…………………………
1. Thông tin doanh nghiệp tiếp nhận hàng hóa vận chuyển đến:
- Tên doanh nghiệp: ………………………………………… Mã số thuế: …………...………
- Trụ sở chính tại: ………………………………………………………………………….…….
- Số điện thoại: ………………………………………… Số fax: ………………………………
2. Báo cáo quyết toán danh sách hàng hóa đã vận chuyển đến:
- Tổng số container đã vận chuyển đến: …………………… container;
- Tổng số container đã hoàn thành thủ tục hải quan và không còn lưu giữ tại cảng biển hoặc cảng cạn, ICD: ………… container;
- Tổng số container còn lưu giữ tại cảng biển hoặc cảng cạn, ICD: ………… container.
| STT | Số tờ khai vận chuyển độc lập | Số vận đơn | Số hiệu container | Tình trạng lưu giữ hàng hóa | | Số tờ khai nhập khẩu (nếu có) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | Còn lưu giữ | Không còn lưu giữ | | |
| | (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Chú thích:
- Tại cột số (4), (5): Doanh nghiệp ghi chữ “X” theo từng container tương ứng;
- Tại cột số (6): Bắt buộc ghi số tờ khai hải quan nhập khẩu trong trường hợp đã ghi chữ “X” tại cột số (5).