Điều 23. Tổ chức thực hiện
1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có trách nhiệm xây dựng và trình Hội đồng quản lý Quỹ ban hành các quy chế theo quy định tại Điều 4 Thông tư này trong vòng 6 tháng kể từ khi Thông tư này có hiệu lực thi hành.
2. Đối với HFIC:
a) Việc xác định mức điều chỉnh tăng vốn điều lệ của HFIC để thực hiện chức năng Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này. Các nội dung khác liên quan đến đầu tư bổ sung vốn điều lệ của HFIC thực hiện theo quy định áp dụng đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.
b) HFIC có trách nhiệm xây dựng và trình Hội đồng thành viên ban hành Quy chế huy động vốn; Quy chế cho vay; Quy chế quản lý các khoản đầu tư thành lập tổ chức kinh tế, góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế; Quy chế quản lý các khoản đầu tư theo hình thức hợp đồng, thực hiện dự án đầu tư; Quy chế quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác theo quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều 4 Thông tư này.
c) HFIC ghi nhận doanh thu, thu nhập khác và chi phí phát sinh trong kỳ liên quan đến hoạt động cho vay, đầu tư, ủy thác và nhận ủy thác theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông tư này.
d) HFIC có trách nhiệm lập, trình bày và gửi các báo cáo theo quy định tại Điều 12 Thông tư này (không bao gồm Báo cáo quyết toán chênh lệch thu chi). Đối với báo cáo tài chính năm phải kèm theo thuyết minh đánh giá kết quả, hiệu quả thực hiện nhiệm vụ đối với chức năng Quỹ đầu tư phát triển địa phương theo quy định tại Điều 65 Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế (nếu có).
đ) HFIC thực hiện quản lý, sử dụng vốn và tài sản, quản lý doanh thu, chi phí và phân phối lợi nhuận, kế toán, kiểm toán, báo cáo, giám sát và đánh giá hiệu quả hoạt động theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và quy định tại điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản này.
3. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các Quỹ đầu tư phát triển địa phương, HFIC và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương & các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Các Quỹ đầu tư phát triển địa phương; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Website Chính phủ, Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ TCNH (210 b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Đức Chi
PHỤ LỤC I
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 6 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-.... | ……, ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình đầu tư theo hình thức hợp đồng, thực hiện dự án đầu tư
Quý…… năm ……
Đơn vị: đồng
| STT | Tên dự án | Tổng vốn đầu tư | Vốn đầu tư cam kết của Quỹ | Tỷ trọng | Vốn giải ngân trong kỳ | Lũy kế vốn giải ngân đến kỳ báo cáo |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | Hình thức đầu tư ... | | | | | |
| | Dự án A | | | | | |
| | ……… | | | | | |
| | ……… | | | | | |
| II | Hình thức đầu tư... | | | | | |
| | Dự án A | | | | | |
| | ……… | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC II
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CHO VAY (Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 6 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-.... | ……, ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình cho vay
Quý…… năm ……
Đơn vị: đồng, riêng cột 3 báo cáo theo tỷ lệ %
| STT | Tên đơn vị vay vốn (tên dự án) | Tỷ lệ hợp vốn (đối với hợp vốn cho vay) | Số giải ngân cho vay | | Số thu nợ | | Số dư | | Số lãi đã thu từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Số lãi chưa thu từ khởi công đến kỳ báo cáo |
||||||||||||
| | | | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Trong kỳ | Từ đầu năm đến kỳ báo cáo | Nợ đủ tiêu chuẩn | Nợ xấu | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Quỹ trực tiếp cho vay | | | | | | | | | |
| | ………. | | | | | | | | | |
| II | Quỹ ủy thác cho vay | | | | | | | | | |
| | ………. | | | | | | | | | |
| III. | Quỹ hợp vốn cho vay | | | | | | | | | |
| | ………. | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC III
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ THÀNH LẬP TỔ CHỨC KINH TẾ, GÓP VỐN, MUA CỔ PHẦN, PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC KINH TẾ (Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 6 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-.... | ……, ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình đầu tư thành lập tổ chức kinh tế, góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế
Quý…… năm ……
Đơn vị: đồng, riêng cột 4, 5, 8 và 9 báo cáo theo tỷ lệ %
| STT | Tên doanh nghiệp được góp vốn | Góp vốn | | | | Mua cổ phần | | | |
|||||||||||
| | | Số tiền | Tỷ lệ so vốn điều lệ của Quỹ (%) | Tỷ lệ so với vốn của doanh nghiệp được góp vốn (%) | Số tiền lãi mà Quỹ nhận được từ việc góp vốn | Số tiền | Tỷ lệ so vốn điều lệ của Quỹ (%) | Tỷ lệ so với vốn của doanh nghiệp được góp vốn (%) | Giá trị cổ tức/lợi nhuận được chia mà Quỹ nhận được từ việc mua cổ phần |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| I | Góp vốn | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| II | Mua cổ phần | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
BÁO CÁO TÌNH HÌNH PHÂN LOẠI NỢ VÀ TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG RỦI RO (Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 6 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-.... | ……, ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro
Quý…… năm ……
Đơn vị: đồng
| Ch ỉ tiêu | Số dư | Dự phòng cụ thể phải trích | Dự phòng chung phải trích |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| Nợ Nhóm 1: Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ Nhóm 2: Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ Nhóm 3: Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ Nhóm 4: Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Nợ Nhóm 5: Trong đó, Nợ cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác của bên thứ ba mà bên thứ ba chịu rủi ro | | | |
| Tổng cộng | | | |
| Tỷ lệ nợ xấu (nhóm 3, 4 và 5) (NPLs)/Tổng dư nợ | | | |
1. Dự phòng cụ thể còn thiếu (***):= Dự phòng cụ thể phải trích - Dự phòng cụ thể thực trích
2. Dự phòng chung còn thiếu: = (0,75% - tỷ lệ trích dự phòng chung thực trích trong quý) x Tổng dư nợ
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU CHI TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 6 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-.... | ……, ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình thu chi tài chính
Năm ………
Đơn vị: đồng
| S ố hiệu Tài khoản | Nội dung | Số kế hoạch | Số phát sinh trong năm | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | THU NHẬP | | | |
| | Thu nhập hoạt động nghiệp vụ | | | |
| | Chi tiết từng khoản mục thu nhập | | | |
| | …………….. | | | |
| | Thu từ hoạt động tài chính | | | |
| | …………….. | | | |
| | Thu nhập khác | | | |
| | …………….. | | | |
| II | CHI PHÍ | | | |
| | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | | |
| | Chi tiết từng khoản mục chi phí | | | |
| | …………….. | | | |
| | Chi trích lập dự phòng rủi ro | | | |
| | Chi phí dự phòng rủi ro cho vay | | | |
| | Chi phí dự phòng rủi ro cho các khoản đầu tư | | | |
| | Chi phí quản lý | | | |
| | …………….. | | | |
| | Chi phí khác | | | |
| | …………….. | | | |
| III | CHÊNH LỆCH THU CHI (III = I - II) | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC VI
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 6 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-.... | ……, ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước
Năm ………
Đơn vị: đồng
| STT | Chỉ tiêu | Số đã nộp kỳ trước | Số phải nộp trong kỳ | | Số đã nộp trong kỳ | | Số chuyển sang kỳ sau | | Luỹ kế từ đầu năm | |
||||||||||||
| | | | Số kỳ trước chuyển sang | Số phát sinh trong kỳ | Số kỳ trước chuyển sang | Số phát sinh trong kỳ | Số kỳ trước chuyển sang | Số phát sinh trong kỳ | Số phải nộp (bao gồm cả số phải nộp năm trước chuyển sang) | Số đã nộp |
| I | Thuế | | | | | | | | | |
| 1 | Thuế VAT | | | | | | | | | |
| 2 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | | | |
| 3 | Thuế xuất nhập khẩu | | | | | | | | | |
| 4 | Thuế thu nhập DN | | | | | | | | | |
| 5 | Thu sử dụng vốn NSNN | | | | | | | | | |
| 6 | Thuế tài nguyên | | | | | | | | | |
| 7 | Thuế nhà đất | | | | | | | | | |
| 8 | Tiền thuê đất | | | | | | | | | |
| 9 | Các loại thuế khác | | | | | | | | | |
| II | Các khoản phải nộp khác | | | | | | | | | |
| 1 | Các khoản phụ thu | | | | | | | | | |
| 2 | Các khoản phí, lệ phí | | | | | | | | | |
| 3 | Các khoản phải nộp khác | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC VII
TÌNH HÌNH PHÂN PHỐI CHÊNH LỆCH THU CHI VÀ TRÍCH LẬP CÁC QUỸ (Ban hành kèm theo Thông tư số 86/2021/TT-BTC ngày 6 tháng 10 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/BC-.... | ……, ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình phân phối chênh lệch thu chi và trích lập các quỹ
Năm ………
Đơn vị: đồng
| STT | Phân phối kết quả hoạt động của Quỹ | Số dư đầu năm/Chênh lệch thu chi lũy kế âm phải bù đắp | Số điều chỉnh tăng/giảm trong năm | | Số dư cuối năm/Chênh lệch thu chi lũy kế âm còn phải bù đắp | Ghi chú |
||||||||
| | | | Điều chỉnh tăng/Bù đắp chênh lệch thu chi | Điều chỉnh giảm | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Bù đắp khoản chênh lệch thu chi âm (-) lũy kế đến thời điểm quyết toán | | | | | |
| 2 | Quỹ đầu tư phát triển | | | | | |
| 3 | Quỹ dự phòng tài chính | | | | | |
| 4 | Quỹ khen thưởng | | | | | |
| 5 | Quỹ phúc lợi | | | | | |
| 6 | Quỹ thưởng người quản lý | | | | | |
| 7 | Số còn lại bổ sung Quỹ đầu tư phát triển | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)