Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVIII, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - TTr HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Đỗ Trọng Hưng
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số: 21/2021/NQ-HĐND, ngày 17/7/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành chính sách hỗ trợ mua thiết bị giám sát hành trình và phí thuê bao dịch vụ thiết bị giám sát hành trình cho chủ tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ kinh phí mua thiết bị giám sát hành trình
Kính gửi: | - Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố……….; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn……….
I. Thông tin chung
1. Tên tổ chức hoặc hộ gia đình, cá nhân:.........................................................................
2. Người đại diện (đối với tổ chức): ...................................................................................
3. Số CMND/thẻ CCCD: ……………….; Ngày cấp: ……………..; Nơi cấp: ......................
(Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (đối với tổ chức) ..............................................................
Ngày cấp: ………………………………. Nơi cấp ...............................................................
4. Địa chỉ: .........................................................................................................................
5. Số đăng ký tàu cá: ........................................................................................................
6. Điện thoại: .....................................................................................................................
II. Nội dung
Đề nghị hỗ trợ kinh phí mua thiết bị giám sát hành trình với nội dung như sau:
1. Thông tin thiết bị giám sát hành trình: ...........................................................................
- Nhà sản xuất/đơn vị cung cấp: .......................................................................................
- Ký hiệu thiết bị: ...............................................................................................................
- Mã số kẹp chì: ................................................................................................................
2. Tổng kinh phí mua thiết bị giám sát hành trình: …………………………………...đồng.
3. Kinh phí đề nghị hỗ trợ: 10.000.000 đồng (Mười triệu đồng).
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố ………….., Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ………. xem xét./.
……, ngày …. tháng .... năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/ HỘ GIA ĐÌNH/CÁ NHÂN (Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có)
Mẫu 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ phí thuê bao dịch vụ thiết bị giám sát hành trình năm ....
Kính gửi: | - Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố……….; - Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn……….
I. Thông tin chung
1. Tên tổ chức hoặc hộ gia đình, cá nhân:........................................................................
2. Người đại diện (đối với tổ chức): ..................................................................................
3. Số CMND/thẻ CCCD: ……………….; Ngày cấp: ……………..; Nơi cấp:......................
(Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (đối với tổ chức) .............................................................
Ngày cấp: ………………………………. Nơi cấp ..............................................................
4. Địa chỉ: .........................................................................................................................
5. Số đăng ký tàu cá: ........................................................................................................
6. Điện thoại: .....................................................................................................................
II. Nội dung
Đề nghị hỗ trợ phí thuê bao dịch vụ thiết bị giám sát hành trình với nội dung như sau:
1. Thông tin thiết bị giám sát hành trình: ............................................................................
- Nhà sản xuất/đơn vị cung cấp: ........................................................................................
- Ký hiệu thiết bị: ...............................................................................................................
- Mã số kẹp chì: ................................................................................................................
2. Đơn vị cung cấp dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình: ………………………………
3. Phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình
- Phí thuê bao: ……………………..đồng/tháng; số tháng đề nghị hỗ trợ: ………………...;
- Số tiền đề nghị hỗ trợ: .....................................................................................................
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố ………….., Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ………. xem xét./.
……, ngày …. tháng .... năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/ HỘ GIA ĐÌNH/CÁ NHÂN (Ký, họ tên và đóng dấu (nếu có)