Điều 26. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc vả các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP; BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu; VT, KTTH (2b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC 1
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC HOÀN THÀNH THEO HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN (Kèm theo Nghị định số 28/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
Tên dự án: Mã dự án:
Căn cứ hợp đồng dự án giữa cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP và nhà đầu tư/doanh nghiệp dự án PPP số: …………… ngày.... tháng…. năm……
Doanh nghiệp dự án PPP:
Thanh toán lần thứ:
Căn cứ xác định:
Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành từng lần số.… ngày…. tháng…. năm…..
| Nội dung công việc | Khối lượng hoàn thành | | Giá trị khối lượng hoàn thành | | Lũy kế số đã thanh toán phần vốn nhà nước đến cuối kỳ thanh toán | Số tiền đề nghị thanh toán phần vốn nhà nước kỳ này | Ghi chú |
|||||||||
| | KLHT trong kỳ đề nghị thanh toán | Lũy kế KLHT đến thời điểm đề nghị thanh toán | Giá trị KLHT trong kỳ đề nghị thanh toán | Lũy kế giá trị KLHT đến thời điểm đề nghị thanh toán | | | |
| Thực hiện Dự án……. | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| Tổng số: | | | | | | | |
1. Giá trị hợp đồng:
2. Giá trị phần vốn Nhà nước tham gia Dự án (theo hợp đồng):
3. Lũy kế giá trị khối lượng Nhà đầu tư đã thực hiện đến kỳ đề nghị thanh toán:
4. Lũy kế giá trị phần vốn Nhà nước đã thanh toán đến kỳ đề nghị thanh toán:
5. Giá trị đề nghị thanh toán phần vốn Nhà nước kỳ này:
Số tiền bằng chữ: ……………………………………. (là số tiền đề nghị thanh toán kỳ này).
...., ngày.... tháng..... năm........ ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP DỰ ÁN PPP (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | ...., ngày.... tháng..... năm........ ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Nghị định số 28/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……./GĐN-(1)
GIÁY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN PHẦN VỐN NHÁ NƯỚC THAM GIA DỰ ÁN PPP
Kính gửi: Kho bạc Nhà nước ….….….….….….….
Tên dự án, công trình: ….….….….….….….….….…. Mã dự án đầu tư: ….….….….….….….
Doanh nghiệp dự án PPP:….….….….…. mã số ĐVSDNS: ….….….….….….….….….….….….….….….…
Số tài khoản của doanh nghiệp dự án: | - Vốn trong nước (TN)….….…. tại: ….….….….….….….….….….….
- Vốn ngoài nước (NN)….……. tại….….….….….….….…...….….….
Căn cứ hợp đồng dự án giữa cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP và nhà đầu tư/doanh nghiệp dự án PPP số:.….… ngày.... tháng.… năm.…
Căn cứ Bảng tổng hợp giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng dự án PPP đề nghị thanh toán số.……. ngày.… tháng.… năm.…
Lũy kế giá trị khối lượng hoàn thành của hạng mục đề nghị thanh toán:.….….….….….….… đồng.
Số tiền đề nghị thanh toán:
Thuộc nguồn vốn:.….….….….….….….….….….….….…
Thuộc kế hoạch vốn:.….….….….… Năm...
Đơn vị: đồng
| Nội dung | Tổng giá trị phần vốn Nhà nước tham gia Dự án PPP | Lũy kế giá trị khối lượng hoàn thành từ khởi công đến cuối kỳ trước | Lũy kế phần vốn Nhà nước đã thanh toán từ khởi công đến cuối kỳ trước | | Số đề nghị thanh toán phần vốn Nhà nước kỳ này | |
||||||||
| | | | Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN |
| Thanh toán cho Dự án……. | | | | | | |
| | | | | | | |
| Cộng | | | | | | |
Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng số: ……………………………………………………
Bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………...
Tên đơn vị thụ hưởng ………………………………………………
Số tài khoản đơn vị thụ hưởng……………… tại………………
…., ngày…… tháng…… năm.... ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
(1) Tên viết tắt của cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP
PHẦN GHI CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán
| Kho bạc Nhà nước chấn nhận | Thanh toán | Theo nội dung |
||||
Kho bạc Nhà nước chấp thuận thanh toán như sau
| Nội dung | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài |
|||||
| Số vốn chấp nhận | | | |
| Mục, tiểu mục | | | |
| Mục, tiểu mục | | | |
| Mục, tiểu mục | | | |
| Mục, tiểu mục | | | |
| | | | |
| | | | |
| Các năm trước | | | |
| Năm nay | | | |
| Thuế giá trị gia tăng | | | |
| .......................... | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| Số đơn vị thụ hưởng | | | |
| Bằng chữ | | | |
| Từ chối | | | |
| Lý do: | | | |
Ghi chú: …………………………………………………………………………………………………………………………………
CHUYÊN VIÊN KIỂM SOÁT CHI/GIAO DỊCH VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC III
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ TRỊ KHỐI LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN (Kèm theo Nghị định số 28/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
Tên dự án: Mã dự án:
Căn cứ hợp đồng dự án giữa cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP và nhà đầu tư/doanh nghiệp dự án PPP số:...... ngày.... tháng... năm......
Doanh nghiệp dự án PPP:
Thanh toán lần thứ:
Căn cứ xác định:
Bảng xác định khối lượng, chất lượng sản phẩm, dịch vụ công từng lần, số...... ngày...... tháng...... năm......
| Nguồn vốn thanh toán | Giá trị khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cung cấp | | Lũy kế phần vốn nhà nước đã thanh toán từ thời điểm bắt đầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công đến cuối kỳ trước | Số tiền đề nghị thanh toán phần vốn nhà nước kỳ này | Ghi chú |
|||||||
| | Khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cung cấp | Đơn giá, phí | | | |
| Vốn đầu tư công | | | | | |
| Quỹ Phát triển sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp | | | | | |
| Vốn chi thường xuyên | | | | | |
| Nguồn thu hợp pháp khác | | | | | |
| Tổng số: | | | | | |
1. Giá trị hợp đồng:
2. Giá trị phần vốn đầu tư công thanh toán cho Dự án (theo hợp đồng):
3. Lũy kế giá trị khối lượng sản phẩm, dịch vụ công doanh nghiệp dự án đã cung cấp đến kỳ đề nghị thanh toán:
4. Lũy kế giá trị vốn Nhà nước đã thanh toán đến kỳ đề nghị thanh toán:
- Vốn đầu tư công:
- Vốn chi thường xuyên:
- Quỹ Phát triển sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp:
- Nguồn thu hợp pháp khác đã giải ngân đến kỳ đề nghị thanh toán:
5. Giá trị đề nghị thanh toán kỳ này:
(Số tiền băng chữ:…….)
- Vốn đầu tư công:
- Vốn chi thường xuyên:
- Quỹ Phát triển sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp:
- Nguồn thu hợp pháp khác đã thanh toán đến kỳ đề nghị thanh toán:
…., ngày…. tháng .... năm…. ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP DỰ ÁN PPP (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu) | …., ngày…. tháng .... năm…. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP (Ký, ghi rõ họ tên chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
(Kèm theo Nghị định số 28/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ)
BỘ, NGÀNH, UBND TỈNH CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………../GĐN-(1)
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN CHO DOANH NGHIỆP DỰ ÁN PPP CUNG CẤP SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG
Kính gửi: Kho bạc Nhà nước …………………………
Tên dự án, công trình: ….….….….….….….….….…. Mã dự án đầu tư: ….….….….….….….
Doanh nghiệp dự án PPP:….….….….…. mã số ĐVSDNS: ….….….….….….….….….….….….….….….…
Số tài khoản của doanh nghiệp dự án PPP: | - Vốn trong nước (TN)….….…. tại: ….….….….….….….….….….….
- Vốn ngoài nước (NN)….……. tại….….….….….….….…...….….….
Căn cứ hợp đồng dự án giữa cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP và nhà đầu tư/doanh nghiệp dự án PPP số:.….… ngày.... tháng.… năm.…
Căn cứ Bảng tổng hợp giá trị khối lượng, chất lượng sản phẩm, dịch vụ công cung cấp theo hợp đồng đề nghị thanh toán số.……. ngày.… tháng.… năm.…
Lũy kế giá trị khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cung cấp đề nghị thanh toán:.….….….….….….… đồng.
Số tiền đề nghị thanh toán:
Thuộc nguồn vốn:.….….….….….….….….….….….….…
Thuộc kế hoạch vốn/dự toán:.… Năm...
Đơn vị: đồng
| Nguồn vốn | Tổng giá trị phần vốn Nhà nước thanh toán cho doanh nghiệp dự án cung cấp sản phẩm, dịch vụ công | Lũy kế giá trị khối lượng sản phẩm, dịch vụ công cung cấp từ thời điểm bắt đầu cung cấp đến cuối kỳ trước | Lũy kế phần vốn nhà nước đã thanh toán từ thời điểm bắt đầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công đến cuối kỳ trước | | Số đề nghị thanh toán phần vốn nhà nước kỳ này | |
||||||||
| | | | Vốn TN | Vốn NN | Vốn TN | Vốn NN |
| Vốn đầu tư công | | | | | | |
| Quỹ Phát triển sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp | | | | | | |
| Vốn chi thường xuyên | | | | | | |
| Nguồn thu hợp pháp khác | | | | | | |
| Cộng | | | | | | |
Tổng số tiền đề nghị thanh toán bằng số:…………………………………….
Bằng chữ:......................................................................................................
Tên đơn vị thụ hưởng........................................................................
Số tài khoản đơn vị thụ hưởng........................ tại ........................
…., ngày…. tháng .... năm…. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN PPP (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
(1) Tên viết tắt của cơ quan ký kết hợp đồng dự án PPP
PHẦN GHI CỦA KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Ngày nhận giấy đề nghị thanh toán
| Kho bạc Nhà nước chấn nhận | Thanh toán | Theo nội dung |
||||
Kho bạc Nhà nước chấp thuận thanh toán như sau
| Nội dung | Tổng số | Vốn trong nước | Vốn nước ngoài |
|||||
| Số vốn chấp nhận | | | |
| Mục, tiểu mục | | | |
| Mục, tiểu mục | | | |
| Mục, tiểu mục | | | |
| Mục, tiểu mục | | | |
| | | | |
| Các năm trước | | | |
| Năm nay | | | |
| Thuế giá trị gia tăng | | | |
| .......................... | | | |
| Số đơn vị thụ hưởng | | | |
| Bằng chữ | | | |
| Từ chối | | | |
| Lý do: | | | |
Ghi chú: ……………………………………………………………………………………………
CHUYÊN VIÊN KIỂM SOÁT CHI/GIAO DỊCH VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên) | TRƯỞNG PHÒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC KHO BẠC NHÀ NƯỚC (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và chữ ký)