Điều 41. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2021.
2. Các quy định tại các văn bản sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
b) Nghị định số 54/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của tổ chức khoa học và công nghệ công lập;
c) Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
d) Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập.
3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Lê Minh Khái
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH KHUNG DANH MỤC DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (Kèm theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ)
| I | Lĩnh Vực sự nghiệp giáo dục đào tạo |
|||
| 1 | Dịch vụ giáo dục mầm non và phổ thông |
| 2 | Dịch vụ giáo dục trung cấp sư phạm và cao đẳng sư phạm |
| 3 | Dịch vụ giáo dục đại học |
| 4 | Dịch vụ giáo dục thường xuyên |
| 5 | Dịch vụ đào tạo bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
| 6 | Dịch vụ khác |
| II | Lĩnh vực sự nghiệp giáo dục nghề nghiệp |
| 1 | Dịch vụ đào tạo trình độ cao đẳng |
| 2 | Dịch vụ đào tạo trình độ trung cấp |
| 3 | Dịch vụ đào tạo sơ cấp nghề, đào tạo nghề dưới 03 tháng |
| 4 | Dịch vụ đào tạo nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm |
| III | Lĩnh vực sự nghiệp y tế - dân số |
| 1 | Dịch vụ y tế dự phòng và chăm sóc sức khỏe ban đầu |
| 2 | Dịch vụ khám, chữa bệnh, phục hồi chức năng |
| 3 | Dịch vụ kiểm nghiệm, kiểm định |
| 4 | Dịch vụ giám định |
| 5 | Dịch vụ y tế khác |
| IV | Lĩnh vực sự nghiệp thông tin và truyền thông |
| 1 | Dịch vụ báo chí, xuất bản và thông tin cơ sở |
| 2 | Dịch vụ viễn thông, internet |
| 3 | Dịch vụ bưu chính |
| 4 | Dịch vụ công nghệ thông tin |
| 5 | Dịch vụ khác |
| V | Lĩnh vực sự nghiệp văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch |
| 1 | Dịch vụ văn hóa |
| 2 | Dịch vụ gia đình |
| 3 | Dịch vụ thể dục, thể thao |
| 4 | Dịch vụ du lịch |
| 5 | Dịch vụ khác |
| VI | Lĩnh vực sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| 1 | Dịch vụ hoạt động khoa học và công nghệ |
| 2 | Dịch vụ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng (bao gồm tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật) |
| 3 | Dịch vụ lĩnh vực sở hữu trí tuệ |
| 4 | Dịch vụ phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ (bao gồm thông tin khoa học và công nghệ) |
| 5 | Dịch vụ lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân |
| VII | Lĩnh vực sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| 1 | Dịch vụ môi trường |
| 2 | Dịch vụ bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
| VIII | Các hoạt động kinh tế, sự nghiệp khác |
| A | Hoạt động kinh tế nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 1 | Dịch vụ lĩnh vực trồng trọt |
| 2 | Dịch vụ lĩnh vực chăn nuôi |
| 3 | Dịch vụ lĩnh vực bảo vệ thực vật |
| 4 | Dịch vụ lĩnh vực thú y |
| 5 | Dịch vụ lĩnh vực thủy sản |
| 6 | Dịch vụ lĩnh vực lâm nghiệp |
| 7 | Dịch vụ lĩnh vực thủy lợi |
| 8 | Dịch vụ lĩnh vực phòng chống thiên tai |
| 9 | Dịch vụ lĩnh vực quản lý chất lượng |
| 10 | Dịch vụ khác |
| B | Hoạt động kinh tế giao thông vận tải |
| 1 | Dịch vụ lĩnh vực đường bộ |
| 2 | Dịch vụ lĩnh vực đường thủy nội địa |
| 3 | Dịch vụ lĩnh vực hàng hải |
| 4 | Dịch vụ lĩnh vực hàng không |
| 5 | Dịch vụ lĩnh vực đường sắt |
| 6 | Dịch vụ khác |
| C | Hoạt động kinh tế tài nguyên môi trường |
| 1 | Dịch vụ lĩnh vực quản lý đất đai |
| 2 | Dịch vụ lĩnh vực đo đạc và bản đồ |
| 3 | Dịch vụ lĩnh vực địa chất và khoáng sản |
| 4 | Dịch vụ lĩnh vực tài nguyên nước |
| 5 | Dịch vụ lĩnh vực khí tượng thủy văn và biến đổi khí hậu |
| 6 | Dịch vụ lĩnh vực quản lý tổng hợp tài nguyên môi trường biển và hải đảo |
| 7 | Dịch vụ lĩnh vực viễn thám |
| 8 | Dịch vụ khác |
| D | Hoạt động kinh tế công thương |
| 1 | Dịch vụ lĩnh vực điện lực, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả |
| 2 | Dịch vụ lĩnh vực hóa chất |
| 3 | Dịch vụ lĩnh vực quản lý cạnh tranh |
| 4 | Dịch vụ lĩnh vực thương mại điện tử |
| 5 | Dịch vụ khuyến công; xúc tiến thương mại |
| 6 | Dịch vụ khác |
| Đ | Hoạt động kinh tế xây dựng |
| 1 | Dịch vụ lập các đồ án quy hoạch theo phân cấp |
| 2 | Dịch vụ nghiên cứu thiết kế điển hình, thiết kế mẫu trong các lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành xây dựng |
| 3 | Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu, đo đạc, thành lập bản đồ chuyên ngành xây dựng |
| 4 | Dịch vụ xây dựng, thu thập, duy trì hệ thống cơ sở dữ liệu trong lĩnh vực quản lý nhà nước của ngành xây dựng, phát triển cổng thông tin điện tử |
| 5 | Dịch vụ điều tra thống kê |
| 6 | Dịch vụ khác |
| E | Lĩnh vực sự nghiệp lao động thương binh và xã hội |
| 1 | Dịch vụ chăm sóc người có công |
| 2 | Dịch vụ về việc làm |
| 3 | Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài |
| 4 | Dịch vụ trợ giúp xã hội và bảo vệ chăm sóc trẻ em; dịch vụ xã hội trong cơ sở bảo trợ xã hội |
| 5 | Dịch vụ phòng, chống tệ nạn xã hội |
| 6 | Dịch vụ về an toàn vệ sinh lao động |
| G | Lĩnh vực tư pháp |
| 1 | Dịch vụ trợ giúp pháp lý |
| 2 | Dịch vụ khác |
| H | Lĩnh vực sự nghiệp khác |
| 1 | Dịch vụ cứu nạn trên biển |
| 2 | Dịch vụ sự nghiệp khác |
PHỤ LỤC II
MẪU PHƯƠNG ÁN TỰ CHỦ TÀI CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG1 (Kèm theo Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ)
- Căn cứ Nghị định số …/2021/NĐ-CP ngày …tháng… năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
- Căn cứ Quyết định số ... của cơ quan quản lý cấp trên quy định chức năng, nhiệm vụ của đơn vị;
- Căn cứ Quyết định số ... của cơ quan quản lý cấp trên giao chỉ tiêu biên chế (nếu có);
- Căn cứ Quyết định số ... của cơ quan quản lý cấp trên giao nhiệm vụ của năm ..., chi tiết từng nhiệm vụ được giao.
I. Phần thứ nhất: Đánh giá tình hình thực hiện phương án tự chủ tài chính của giai đoạn trước, trường hợp đơn vị mới thành lập thì không phải đánh giá.
1. Về nhiệm vụ; tổ chức bộ máy; số lượng cán bộ, viên chức và lao động hợp đồng
Trong đó nêu rõ nhiệm vụ chức năng; tổ chức bộ máy để thực hiện nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao; số lượng cán bộ, viên chức, lao động hợp đồng.
2. Về nhiệm vụ được giao, kê chi tiết các nhiệm vụ được giao; nhiệm vụ giao cho các đơn vị trực thuộc; nhiệm vụ đơn vị tự thực hiện.
Tình hình thực hiện nhiệm vụ, khối lượng công việc hoàn thành, chất lượng các công việc đã hoàn thành: Chi tiết từng nhiệm vụ.
3. Tình hình chấp hành chính sách chế độ và các quy định về tài chính của Nhà nước.
- Về mức thu sự nghiệp: Các khoản phí, lệ phí thu theo văn bản quy định của cấp có thẩm quyền; các khoản thu do đơn vị tự quyết định: nêu cụ thể; thực hiện chính sách miễn giảm theo quy định: nêu cụ thể.
- Tình hình chấp hành các chế độ tài chính; quy chế chi tiêu nội bộ của đơn vị; quy định khác (nếu có).
4. Báo cáo về thực hiện các chỉ tiêu tài chính thu, chi giai đoạn tự chủ.
- Kinh phí ngân sách nhà nước giao chi thường xuyên: Dự toán giao; số thực hiện; số kinh phí tiết kiệm được.
- Thu, chi hoạt động dịch vụ: số thu; số chi; chênh lệch thu, chi.
- Số phí theo pháp luật về phí và lệ phí được để lại chi theo quy định: số được để lại chi; số thực hiện; số tiết kiệm được.
5. Phân phối chênh lệch thu chi thường xuyên, trong đó:
- Trích lập quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp.
- Trích lập quỹ bổ sung thu nhập, quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, quỹ khác (nếu có).
6. Thu nhập tăng thêm của người lao động.
7. Những khó khăn, tồn tại, kiến nghị:
II. Phần thứ hai: Báo cáo phương án tự chủ tài chính giai đoạn tiếp theo.
1. Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, số lượng cán bộ, viên chức và lao động hợp đồng: Báo cáo như điểm 1 phần I nêu trên.
2. Về dự kiến nhiệm vụ được giao, kê chi tiết từng nhiệm vụ; nhiệm vụ giao cho các đơn vị trực thuộc; nhiệm vụ đơn vị tự thực hiện.
3. Về dự toán thu, chi:
a) Dự toán thu, chi thường xuyên
- Về mức thu sự nghiệp, thu dịch vụ:
- Về nguồn thu để chi thường xuyên:
- Chi thường xuyên:
- Dự kiến chênh lệch thu, chi thường xuyên (nếu có).
b) Dự toán chi nhiệm vụ không thường xuyên
4. Xác định mức độ tự chủ tài chính.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
1 Dùng cho đơn vị sự nghiệp cấp III báo cáo cơ quan quản lý câp trên