Điều 5. Quyết định được:
1. Giao cho Ông(Bà)/Tổ chức: …………………………………………………….. để chấp hành.
Ông(Bà)/Tổ chức …………………………………… có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.
2. Giao (7)……………………….- Tổ trưởng Tổ kiểm tra để tổ chức thực hiện Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 5; - Lưu: ……….. | NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ và tên)
__________________________
(1) Tên cơ quan chủ quản;
(2) Tên cơ quan ra quyết định kiểm tra;
(3) Ghi rõ địa danh hành chính;
(4), (6) Ghi một hoặc nhiều nội dung về: Môi trường/Tài nguyên/An toàn thực phẩm;
(5) Tội phạm hoặc vi phạm hành chính.
(7) Ghi rõ họ tên, chức vụ, đơn vị của Tổ trưởng Tổ kiểm tra.
Mẫu số 09/BB-KTĐĐ , ban hành kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BCA ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
……………………(1) ……………………(2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Kiểm tra địa điểm có liên quan đến tội phạm, vi phạm hành chính về (3)………….
Thi hành Quyết định số …QĐ-KTĐĐ ngày … tháng … năm … của (4)………………….. về việc kiểm tra địa điểm có liên quan đến (5)………………….. về (6) ………………………………………
Hôm nay, hồi ….. giờ …….. ngày ……. tháng …….. năm …….. tại (7) ……………………………
Tổ kiểm tra gồm (*):
1. Ông (bà): ………............, | cấp bậc: …………, | chức vụ: ………, | Tổ trưởng;
2. Ông (bà): ………............, | cấp bậc: …………, | chức vụ: ………, | Tổ phó;
… Ông (bà): ………............, | cấp bậc: …………, | chức vụ: ………, | Thành viên;
… Ông (bà): ………...........,. | cấp bậc: …………, | chức vụ: ………, | Thư ký.
Đại diện cơ quan (nếu có): …………………………………………………………….., gồm có:
- Ông (bà): ……………………………….; chức vụ/chức danh: ………………………………….
- Ông (bà): ……………………………….; chức vụ/chức danh: ………………………………….
Với sự chứng kiến của (nếu có; ghi họ tên, địa chỉ, chức vụ, số CMND/CCCD/hộ chiếu): …….
…………………………………………………………………………………………
Tiến hành kiểm tra địa điểm như sau:
I. Địa điểm được kiểm tra:
1. Tên địa điểm được kiểm tra (nếu có): ……………………………………………………………..
Địa chỉ: ........................................................................................................................................
Thông tin khác (nếu có): ………………………………………………………………………………..
2. Chủ sở hữu/Người quản lý địa điểm được kiểm tra:
Ông(Bà)/Tổ chức (tên tổ chức; họ, tên, chức danh của người đại diện theo pháp luật của tổ chức): ………………………………………………………………………………………………….
Sinh ngày: ….../...../…...; Quốc tịch: …………………………………………………………………
Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động hoặc Mã số doanh nghiệp: …………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………
Số CMND/CCCD/hộ chiếu hoặc GCN đăng ký kinh doanh/GP thành lập số: …………………
Ngày cấp: …………………..; Nơi cấp: ………………………………………………………………
Thông tin khác (nếu có): ……………………………………………………………………………..
II. Nội dung và kết quả kiểm tra:
1. Quá trình kiểm tra: (8)……………………………………………………………………………….
2. Kết quả kiểm tra: (9) ………………………………………………………………………………..
3. Mẫu vật được thu thập (nếu có): ………………………………………………………………….
4. Tài liệu, chứng cứ liên quan đến hành vi vi phạm pháp luật được thu thập (nếu có): ……….
III. Nhận xét, yêu cầu của Tổ kiểm tra:
1. Nhận xét: …………………………………………………………………………………………….
2. Yêu cầu: ……………………………………………………………………………………………..
IV. Ý kiến của chủ sở hữu/người quản lý địa điểm được kiểm tra:
Việc kiểm tra kết thúc hồi ... giờ ... ngày .../.../... Biên bản kiểm tra được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, giao cho (10)……………….. giữ 01 bản và Tổ kiểm tra giữ 01 bản, đã đọc cho mọi người cùng nghe, nhất trí và ký tên dưới đây./.
CHỦ SỞ HỮU/NGƯỜI QUẢN LÝ ĐỊA ĐIỂM ĐƯỢC KIỂM TRA (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên/ Ký tên, ghi rõ họ tên) | TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM TRA (Ký tên, ghi rõ họ tên)
NGƯỜI LÀM CHỨNG (nếu có) (Ký tên, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN HOẶC CÔNG AN ĐỊA PHƯƠNG (nếu có) (Ký tên, đóng dấu; ghi rõ họ tên)
__________________________
(1) Tên cơ quan chủ quản;
(2) Tên cơ quan ra quyết định kiểm tra địa điểm;
(3), (6) Ghi theo Quyết định kiểm tra;
(4) Ghi chức vụ của người ban hành Quyết định kiểm tra/ Người ủy quyền ban hành Quyết định kiểm tra;
(5) Tội phạm hoặc vi phạm hành chính;
(7) Ghi địa chỉ nơi lập biên bản;
(8) Ghi diễn biến quá trình kiểm tra địa điểm;
(9) Ghi nhận kết quả kiểm tra theo nội dung kiểm tra;
(10) Chủ sở hữu/Người quản lý địa điểm được kiểm tra.
Mẫu số 10/GHKT , ban hành kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BCA ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
……………………(1) ……………………(2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(3) ……, ngày … tháng … năm …..
GIẤY ĐỀ NGHỊ GIA HẠN KIỂM TRA
Kính gửi: ………………………………………..(4)
Căn cứ Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường;
Căn cứ Điều ... Thông tư số 80/2019/TT-BCA ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn thực hiện Điều 7, Điều 8 Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường,
Tôi: ………………………………………………………………………………………………………..
Cấp bậc: ………………………………………………………………………………………………….
Chức vụ: …………………………………………………………………………………………………..
Trưởng đoàn kiểm tra/Tổ trưởng tổ kiểm tra theo Quyết định số …../QĐ-KT... ngày ... tháng ... năm ... về việc kiểm tra (5) ……………………………………………………………. đề nghị (6) ……………………………………………………………….. gia hạn thực hiện việc kiểm tra đối với đối tượng và nội dung nêu trong quyết định trên như sau:
1. Lý do gia hạn: ………………………………………………………………………………………
2. Thời gian gia hạn: ... ngày, tính từ ngày ... tháng ... năm ……..
Đề nghị (7) …………………………………………………. xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: HSKT. | NGƯỜI ĐỀ NGHỊ (Ký tên, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ và tên)
__________________________
(1) Tên cơ quan chủ quản;
(2) Tên cơ quan của người ủy quyền;
(3) Ghi rõ địa danh hành chính;
(4) (6) (7) Họ tên, cấp bậc, chức vụ của người ra quyết định kiểm tra hoặc người thay thế;
(5) Ghi theo tên quyết định kiểm tra.
Mẫu số 11/QĐ-GHKT , ban hành kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BCA ngày 27/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Công an
……………………(1) ……………………(2) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-GHKT | (3) ……, ngày … tháng … năm ……
QUYẾT ĐỊNH
Gia hạn kiểm tra (4)………………………………………….
Căn cứ Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường;
Căn cứ Điều ... Thông tư số 80/2019/TT-BCA ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công an hướng dẫn thực hiện Điều 7, Điều 8 Nghị định số 105/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Cảnh sát môi trường;
Sau khi xem xét Giấy đề nghị gia hạn kiểm tra ghi ngày... tháng... năm .... của Trưởng đoàn kiểm tra/Tổ trưởng tổ kiểm tra theo Quyết định số …../QĐ-KT... ngày ... tháng ... năm ... về việc kiểm tra (5) ……………………………………………………………………,
Tôi: ……………………..; Cấp bậc, chức vụ: ………………………; Đơn vị: ………………………,
QUYẾT ĐỊNH: