Điều 11. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó./.
PHỤ LỤC
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH NĂM 2022, ỔN ĐỊNH ĐẾN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG (Bành hành kèm theo Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
ĐVT: %
| STT | Tên khoản thu | Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | | | Ngân sách cấp xã | |
||||||||||
| | | | | Ngân sách huyện | Ngân sách thành phố | Ngân sách thị xã | Ngân sách xã, thị trấn | Ngân sách phường |
| I | Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp, tiêu thụ đặc biệt | | | | | | | |
| 1 | Khu vực doanh nghiệp Nhà nước Trung ương, địa phương, ĐTNN | - | 100 | - | | - | - | - |
| 2 | Khu vực công thương nghiệp, dịch vụ ngoài quốc doanh (thu cố định) | | | | | | | |
| a | Thuế giá trị gia tăng (GTGT) | | | | | | | |
| | Đối tượng tỉnh quản lý | - | 100 | - | - | - | - | - |
| | Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý | | | | | | | |
| | - Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp | | | | | | | |
| | + Các huyện, thị xã | - | - | 100 | - | 100 | - | - |
| | + Thành phố Vĩnh Long | - | - | - | 100 | - | - | - |
| | - Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý (không kể Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp) | | | | | | | |
| | + Các xã, thị trấn thuộc huyện, thị xã | - | - | 80 | - | 80 | 20 | - |
| | + Các phường thuộc thị xã Bình Minh | - | - | - | - | 90 | - | 10 |
| | + Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long | - | - | - | 90 | - | - | 10 |
| | Riêng phường 1 | - | - | - | 97 | - | - | 3 |
| b | Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) | | | | | | | |
| | Đối tượng tỉnh quản lý | - | 100 | - | - | - | - | - |
| | Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý | | | | | | | |
| | - Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp | | | | | | | |
| | + Các huyện, thị xã | - | - | 100 | - | 100 | - | - |
| | + Thành phố Vĩnh Long | - | - | - | 100 | - | - | - |
| | - Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý (không kể Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, TP, TX quản lý theo phân cấp) | | | | | | | |
| | + Các xã, thị trấn thuộc huyện, thị xã | - | - | 80 | - | 80 | 20 | - |
| | + Các phường thuộc thị xã Bình Minh | - | - | - | - | 90 | - | 10 |
| | + Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long | - | - | - | 90 | - | - | 10 |
| | Riêng phường 1 | - | - | - | 97 | - | - | 3 |
| c | Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) | | | | | | | |
| | Đối tượng tỉnh quản lý | - | 100 | - | - | - | - | - |
| | Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý | | | | | | | |
| | - Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, TP, TX quản lý theo phân cấp | | | | | | | |
| | + Các huyện, thị xã | - | - | 100 | - | 100 | - | - |
| | + Thành phố Vĩnh Long | - | - | - | 100 | - | - | - |
| | - Đối tượng huyện, thị xã, thành phố quản lý (không kể Doanh nghiệp tư nhân, Công ty TNHH, Công ty TNHH một thành viên, Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên, Công ty Cổ phần, Hợp tác xã do huyện, thị xã, thành phố quản lý theo phân cấp) | | | | | | | |
| | + Các xã, thị trấn thuộc huyện, thị xã | - | - | 80 | - | 80 | 20 | - |
| | + Các phường thuộc thị xã Bình Minh | - | - | - | - | 90 | - | 10 |
| | + Các phường thuộc thành phố Vĩnh Long | - | - | - | 90 | - | - | 10 |
| | Riêng phường 1 | - | - | - | 97 | - | - | 3 |
| 3 | Thuế công thương nghiệp ngoài quốc doanh (thu vãng lai) | | | | | | | |
| | - Đối tượng tỉnh thu | - | 100 | - | - | - | - | - |
| | - Đối tượng huyện, thị xã thu | - | - | 100 | - | 100 | - | - |
| | - Đối tượng thành phố thu | - | - | - | 100 | - | - | - |
| II | Lệ phí môn bài đối với cá nhân, hộ kinh doanh | | | | | | | |
| | - Bậc 1 (1.000.000 đ/năm) | - | - | 100 | 100 | 100 | - | - |
| | - Bậc 2 (500.000 đ/năm) | - | - | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| | - Bậc 3 (300.000 đ/năm) | - | - | - | - | - | 100 | 100 |
| III | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | | | |
| | - Trên địa bàn xã, thị trấn | - | - | 30 | - | 30 | 70 | - |
| | - Trên địa bàn phường | - | - | - | 90 | 90 | - | 10 |
| IV | Lệ phí trước bạ nhà đất | | | | | | | |
| | - Trên địa bàn xã, thị trấn | - | - | 30 | - | 30 | 70 | - |
| | - Trên địa bàn phường | - | - | - | 90 | 90 | - | 10 |
| V | Thu tiền sử dụng đất | | | | | | | |
| | - Từ hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố | - | - | 100 | 100 | 100 | - | - |
| | - Từ các tổ chức | | | | | | | |
| | + Dự án tỉnh quản lý (*) | - | 100 | - | - | - | - | - |
| | + Dự án huyện, thị xã, thành phố quản lý (**) | - | - | 100 | 100 | 100 | - | - |
| VI | Thuế bảo vệ môi trường | - | 100 | - | - | - | - | - |
| VII | Thuế thu nhập cá nhân | | | | | | | |
| | - Đối tượng tỉnh quản lý | - | 100 | - | - | - | - | - |
| | - Đối tượng huyện, thị xã quản lý | - | - | 80 | - | 80 | 20 | 20 |
| | - Đối tượng thành phố quản lý | - | - | - | 80 | - | | 20 |
| VIII | Thu cấp quyền khai thác khoáng sản | | | | | | | |
| | - Do trung ương cấp giấy phép | 70 | 30 | - | - | - | - | - |
| | - Do tỉnh cấp giấy phép | | | | | | | |
| | + Doanh nghiệp do Cục Thuế quản lý | - | 70 | 30 | 30 | 30 | - | - |
| | + Doanh nghiệp do Chi cục Thuế quản lý | - | 30 | 70 | 70 | 70 | - | - |
(*) Thu từ các tổ chức đối với các dự án tạo vốn do tỉnh thu hồi, bồi hoàn và giao đất có thu tiền sử dụng đất.
(**) Thu từ các tổ chức đối với các dự án do cấp huyện quy hoạch, quản lý, được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt./.