Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện về Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động Nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của Nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa X Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Chính phủ (A + B);
- Bộ KHCN, Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB. QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bí thư Tỉnh ủy;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể;
- Các sở, ban, ngành;
- VKSND, TAND, CTHADS tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai;
- Lưu: VT, P.CTHĐ.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Thái Bảo
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
1. Nội dung chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN)
a) Tiền công lao động trực tiếp.
b) Mua vật tư; nguyên, nhiên vật liệu.
c) Sửa chữa, thuê, mua sắm tài sản cố định.
d) Hội thảo khoa học.
đ) Thuê dịch vụ.
e) Điều tra, khảo sát thu thập số liệu.
g) Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc (dịch vụ công cộng), in ấn tài liệu.
h) Họp Hội đồng để tự đánh giá kết quả thực hiện.
i) Các công việc quản lý chung.
k) Nội dung chi khác liên quan đến triển khai thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
2. Mức chi thực hiện nhiệm vụ KH&CN
a) Tiền công lao động trực tiếp cho các chức danh:
TT
Chức danh
Hệ số chức danh nghiên cứu
(H
cd
)
Hệ số lao động khoa học
(H
kh
)
Hệ số tiền công theo ngày (H
stcn
)
Kinh phí nhiệm vụ trên 300 triệu đồng
H
stcn
= (H
cd
x H
kh
)/22
Kinh phí nhiệm vụ đến 300 triệu đồng
H
stcn
= [(H
cd
x H
kh
)/22] x 80%
1
Chủ nhiệm nhiệm vụ
6,92
2,5
0,79
0,63
2
Thành viên thực hiện chính, thư ký khoa học
5,42
2,0
0,49
0,39
3
Thành viên
3,66
1,5
0,25
0,20
4
Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ
2,86
1,2
0,16
0,13
Mức chi được áp dụng theo công thức sau:
Tc = Lcs x Hstcn x Snc
Trong đó:
Tc: Dự toán tiền công của chức danh
Lcs: Lương cơ sở do Nhà nước quy định
Hstcn: Hệ số tiền công ngày tính theo lương cơ sở của từng chức danh
Snc: Số ngày công của từng chức danh
b) Mua vật tư; nguyên, nhiên vật liệu và sửa chữa, thuê, mua sắm tài sản cố định: Chi theo chế độ, định mức hiện hành
(nếu có)
và các báo giá theo thực tế phát sinh.
c) Chi thù lao tham gia hội thảo khoa học:
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Kinh phí
nhiệm vụ trên
300 triệu đồng
Kinh phí
nhiệm vụ dưới
300 triệu đồng
1
Chủ trì hội thảo
Buổi
1.500.000
1.200.000
2
Thư ký hội thảo
Buổi
500.000
400.000
3
Báo cáo viên trình bày tại hội thảo
Báo cáo
2.000.000
1.600.000
4
Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo
Báo cáo
1.000.000
800.000
5
Thành viên tham gia hội thảo
Buổi/người
200.000
160.000
d) Điều tra, khảo sát thu thập số liệu: Thực hiện theo quy định theo Nghị quyết số 147/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nội dung chi và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
đ) Họp Hội đồng để tự đánh giá kết quả thực hiện:
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Kinh phí
nhiệm vụ trên
300 triệu đồng
Kinh phí
nhiệm vụ dưới
300 triệu đồng
1
Hội đồng tự đánh giá kết quả
Nhiệm vụ
a)
Chủ tịch hội đồng
750.000
650.000
b)
Thành viên hội đồng (Phó Chủ tịch, Thư ký khoa học và các thành viên khác)
500.000
400.000
c)
Thư ký hành chính
150.000
100.000
d)
Đại biểu mời tham dự
100.000
75.000
2
Chi nhận xét, đánh giá
Phiếu
a)
Ủy viên hội đồng
250.000
200.000
b)
Ủy viên phản biện
350.000
300.000
e) Các mức chi khác được áp dụng theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và việc vận dụng các quy định pháp luật hiện hành.
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
1. Nội dung chi quản lý nhiệm vụ KH&CN:
a) Hoạt động của các Hội đồng tư vấn.
b) Thuê chuyên gia tư vấn độc lập
(nếu có)
.
c) Thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông.
d) Tổ chức công tác kiểm tra, đánh giá giữa kỳ.
e) Công tác phí của các chuyên gia mời tham gia;
g) Nội dung chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động quản lý nhiệm vụ KH&CN.
2. Mức chi quản lý nhiệm vụ KH&CN:
a) Định mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Kinh phí
nhiệm vụ trên
300 triệu đồng
Kinh phí
nhiệm vụ dưới
300 triệu đồng
1
Chi cho hoạt động tư vấn xác định nhiệm vụ
a)
Họp Hội đồng tư vấn xác định xác định nhiệm vụ
Hội đồng
Chủ tịch hội đồng
1.000.000
800.000
Thành viên hội đồng (Phó Chủ tịch, Thư ký khoa học và các thành viên khác)
800.000
600.000
Thư ký hành chính
300.000
200.000
Đại biểu mời tham dự
200.000
150.000
b)
Chi nhận xét, đánh giá
Phiếu
Ủy viên hội đồng
300.000
200.000
Ủy viên phản biện
500.000
400.000
c)
Chi công tác tiếp nhận, phân loại, đánh giá sơ bộ
Hồ sơ
100.000
60.000
2
Chi cho hoạt động tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ
a)
Họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ
Hội đồng
Chủ tịch hội đồng
1.500.000
1.200.000
Thành viên hội đồng (Phó Chủ tịch, Thư ký khoa học và các thành viên khác)
1.000.000
800.000
Thư ký hành chính
300.000
200.000
Đại biểu mời tham dự
200.000
150.000
b)
Chi nhận xét, đánh giá
Phiếu
Ủy viên hội đồng
500.000
400.000
Ủy viên phản biện
700.000
550.000
3
Chi cho hoạt động thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ
Nhiệm vụ
Tổ trưởng tổ thẩm định
700.000
600.000
Thành viên tổ thẩm định
500.000
400.000
Thư ký hành chính
300.000
200.000
Đại biểu mời tham dự
200.000
150.000
4
Chi cho hoạt động tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ
a)
Họp Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ
Hội đồng
Chủ tịch hội đồng
1.500.000
1.200.000
Thành viên hội đồng (Phó Chủ tịch, Thư ký khoa học và các thành viên khác)
1.000.000
800.000
Thư ký hành chính
300.000
200.000
Đại biểu mời tham dự
200.000
150.000
b)
Chi nhận xét, đánh giá
Phiếu
Ủy viên hội đồng
500.000
400.000
Ủy viên phản biện
700.000
550.000
b) Thuê chuyên gia tư vấn độc lập: Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính tối đa bằng 05 lần mức chi tiền công (bao gồm chi tiền công họp Hội đồng và chi nhận xét, đánh giá) của Chủ tịch Hội đồng và do Thủ trưởng cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ KH&CN quyết định và chịu trách nhiệm.
c) Thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông: Theo mức chi thực tế phát sinh dựa trên cơ sở báo giá của các cơ quan truyền thông thực hiện đăng tin.
d) Tổ chức hoạt động kiểm tra, đánh giá giữa kỳ thực hiện nhiệm vụ:
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Kinh phí nhiệm vụ trên 300 triệu đồng
Kinh phí nhiệm vụ dưới 300 triệu đồng
1
Họp Hội đồng kiểm tra, đánh giá giữa kỳ
Nhiệm vụ
a)
Chủ tịch hội đồng
750.000
650.000
b)
Thành viên hội đồng (Phó Chủ tịch, Thư ký khoa học và các thành viên khác)
500.000
400.000
c)
Thư ký hành chính
150.000
100.000
d)
Đại biểu mời tham dự
100.000
75.000
2
Chi nhận xét, đánh giá
Phiếu
a)
Ủy viên hội đồng
250.000
200.000
b)
Ủy viên phản biện
350.000
300.000
đ) Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến các hoạt động quản lý nhiệm vụ KH&CN được dựa trên cơ sở khối lượng công việc và áp dụng theo các chế độ, định mức và quy định của pháp luật hiện hành./.