Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Th ườ ng vụ Quốc hội, Chính phủ (để b/c); - Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp (Cục KTVB) (để b/c); - TT Tỉnh ủy , HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành, thị; - Trung tâm công báo tỉnh; - Website http://dbndnghean.vn; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hồ Đức Phớc
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HẠ TẦNG ƯU TIÊN ĐẦU TƯ TRONG GIAI ĐOẠN 2016-2020 Kèm theo Nghị quyết số 191/2015/NQ-HĐND ngày 20/12/2015 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Nghệ An
| TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Ghi chú |
|||||
| | TỔNG SỐ | | |
| I | Dự án giao thông | | |
| 1 | Đường bộ cao tốc Bắc Nam, đoạn Hà Nội - Vinh | Trên địa bàn tỉnh | |
| 2 | Nâng cấp quốc lộ 7, đoạn Km0 - Km36 | Diễn Châu - Đô Lương | |
| 3 | Mở rộng QL46 cũ, đoạn Rộ - Đô Lương | Thanh Chương - Đô Lương | |
| 4 | Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 48, 48B | D.Châu, Ng.Đàn, Q.Hợp, Q. Châu, Q.Phong | |
| 5 | Nâng cấp quốc lộ 15A, đoạn Đô Lương - Tân Kỳ | Đô Lương - Tân Kỳ | |
| 6 | Cầu Nghi Thiết gắn liền với quốc lộ ven biển | Nghi Lộc | |
| 7 | Cầu Yên Xuân | Nghệ An- Hà Tĩnh | |
| 8 | Các tuyến đường giao thông liên xã, trung tâm xã | các huyện trong tỉnh | |
| 9 | Nâng cấp đường vào các xã đường ô tô chưa vào được 4 mùa | Các xã | |
| 10 | Đại lộ Vinh - Cửa Lò | Nghi Lộc - Vinh - Cửa Lò | |
| 11 | Đường Ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò | Quỳnh Lưu, Diễn Châu, KKT Đông Nam,Cửa Lò | |
| 12 | Tuyến Mường Xén - Ta Đo - Khe Kiền | Nghệ An | |
| 13 | Đường QL 46 đoạn tránh thị trấn huyện Nam Đàn | Nam Đàn | |
| 14 | Hệ thống cầu vượt QL 1A, đường sắt Bắc Nam | Các huyện | |
| 15 | Cầu vượt sông Lam; cầu Sông Hiếu | Hưng Nguyên, Thái Hòa | |
| 16 | Các tuyến đường cứu hộ, cứu nạn khắc phục thiên tai | các huyện trong tỉnh | |
| 17 | XD cầu treo và cầu cứng qua sông suối trên địa bàn các huyện miền núi | Nghệ An | |
| 18 | Các tuyến đường nội thị thị trấn các huyện | Các huyện | |
| 19 | Đường nối từ KCN Hoàng Mai II đến nhà máy xi măng Tân Thắng | Quỳnh Lưu | |
| 20 | Đường nối đường N5 KKT Đông Nam đến Hòa Sơn (Đô Lương) - Tân Long (Tân Kỳ) | Nghi Lộc - Đô Lương - Yên Thành - Tân Kỳ | |
| 21 | Đường Quốc lộ 48 tránh trung tâm đô thị Thái Hòa | Thái Hòa | |
| 22 | Đường nối Quốc lộ 48 (Nghệ An) - Quốc lộ 45 (Thanh Hóa). | Các huyện | |
| 23 | Đường giao thông vào trung tâm 2 xã biên giới Mai Sơn và Nhôn Mai, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An | Tương Dương | |
| 24 | Tuyến đường Tam Hợp - Hạnh Lâm | Tương Dương - Thanh Chương | |
| 25 | Tuyến đường Nghi Thái - Nghi Vạn (Nghi Lộc) - Đô Lương | Nghi Lộc - Đô Lương | |
| 26 | Đường GT liên xã Châu Quang - Châu Thái - Châu Cường (giai đoạn 2, đoạn qua xã Châu Cường), huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An | Quỳ Hợp | |
| 27 | Sửa chữa, nâng cấp đường GT Khuôn - Đại Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An | Đô Lương | |
| 28 | Đường GT Thành Sơn đi Thọ Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | Anh Sơn | |
| 29 | Đường GT vành đai phía Bắc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | Nam Đàn | |
| 30 | Đường GT nối QL46 với đường TL542B tại xã Hưng Thịnh và đường Lê Xuân Đào tại xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An (giai đoạn 1) | Hưng Nguyên | |
| 31 | Đường giao thông phục vụ quốc phòng an ninh biên giới đoạn nối từ đường Mường Xén-Ta Đo-Khe Kiền lên đường tuần tra biên giới | Kỳ Sơn | |
| 32 | Đường giao thông phục vụ Quốc phòng - An ninh biên giới đoạn nối từ đường Hồ Chí Minh đến cầu Sướn nối với đường lên Mốc 10 đường Tuần tra biên giới, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An | Thanh Chương | |
| 33 | Đường cứu hộ vùng lũ, đảm bảo an ninh quốc phòng các xã từ Nghĩa Lâm đến Nghĩa Bình, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An | Nghĩa Đàn | |
| 34 | Đường giao thông trục chính dọc trung tâm thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | Nghi Lộc | |
| II | Dự án hạ tầng đô thị, điện, cấp thoát nước, môi trường | | |
| 1 | Xây dựng nhà máy nước phục vụ các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp và các điểm dân cư tập trung | Các đô thị và điểm dân cư tập trung | |
| 2 | Nâng cấp và xây dựng mới đường dây và trạm biến thế điện | Toàn tỉnh | |
| 3 | Hệ thống bãi rác và nhà máy xử lý rác thải rắn | Các đô thị và các huyện | |
| 4 | Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải đô thị | Các đô thị | |
| 5 | Xử lý ô nhiễm môi trường do thuốc bảo vệ thực vật | Các điểm ô nhiễm đã xác định | |
| 6 | Phát triển đô thị Vinh | Vinh | |
| 7 | Dự án Nước sạch xã Hưng Hòa - Thành phố Vinh | Vinh | |
| 8 | Nước sạch vùng thị trấn Quán Hành - Nam Cấm | KKT Đông Nam | |
| 9 | Nhà máy và hệ thống cấp nước khu vực Hoàng Mai - Đông Hồi | Hoàng Mai - Quỳnh Lưu | |
| 10 | Dự án thoát nước thị xã Thái Hòa | TX Thái Hòa | |
| 11 | Thoát nước và xử lý chất thải thành phố Vinh | Vinh | |
| 12 | Dự án cấp nước vùng phụ cận thành phố Vinh | Vinh | |
| 13 | Hạ tầng đô thị thị xã Hoàng mai | Thị xã Hoàng mai | |
| 14 | Hệ thống giao thông trục chính khu trung tâm từ đường ngang số 6 đến đường ngang số 11, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An | Cửa Lò | |
| 15 | Đường trục dọc số III, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An (giai đoạn 1) | Cửa Lò | |
| 16 | Đường ngang trục chính số 22, đô thị du lịch biển Cửa Lò, tỉnh Nghệ An. | Cửa Lò | |
| 17 | Tuyến đường ngang N8 (giai đoạn 2), thuộc dự án hạ tầng trung tâm đô thị thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An | Thái Hòa | |
| 18 | Đường trục dọc D2, khu đô thị Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | Hoàng Mai | |
| 19 | Khu liên hợp xử lý chất thải rắn Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai | Hoàng Mai | |
| 20 | Khu tái định cư vị trí số 2 thuộc Khu công nghiệp Đông Hồi, tỉnh Nghệ An | Hoàng Mai | |
| 21 | Đ ườ ng trục ngang N2, khu đô thị Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | Hoàng Mai | |
| 22 | Đường gom đường sắt Bắc Nam đoạn Nam Cấm - Vinh | Vinh | |
| III | Hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp | | |
| 1 | Các tuyến đường thuộc KKT Đông Nam | KKT Đông Nam | |
| 2 | Hạ tầng khu phi thuế quan (giai đoạn I)- KKT Đông Nam | KKT Đông Nam | |
| 3 | Nâng cấp cảng Cửa Lò gắn với KKT Đông Nam | KKT Đông Nam | |
| 4 | Hạ tầng KCN Nam Cấm mở rộng (thuộc KKT Đông Nam) | KKT Đông Nam | |
| 5 | Hạ tầng khu A Khu công nghiệp Thọ Lộc (thuộc KKT Đông Nam) | KKT Đông Nam | |
| 6 | Hạ tầng KCN Hoàng Mai giai đoạn I | Hoàng Mai | |
| 7 | Hạ tầng KCN Đông Hồi | Hoàng Mai | |
| 8 | Hạ tầng KCN Tân Kỳ | Tân Kỳ | |
| 9 | Hạ tầng KCN Nghĩa Đàn | Nghĩa Đàn | |
| 10 | Hạ tầng KCN Quỳ Hợp | Quỳ Hợp | |
| 11 | Mở rộng Cụm công nghiệp Tràng Kè, huyện Yên thành, tỉnh Nghệ An | Yên Thành | |
| 12 | Hệ thống xử lý nước thải khu B, KCN Nam Cấm công suất 2.400 m 3 /ngày đêm | KKT Đông Nam | |
| 13 | Đường cứu nạn và tái định cư các khu dân cư ven biển Đông Hồi, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | KKT Đông Nam | |
| 14 | Hệ thống xử lý nước thải tại KCN Đông Hồi | KKT Đông Nam | |
| 15 | Khu tái định cư khu công nghiệp Đông Hồi (vị trí số l) huyện Quỳnh Lưu | KKT Đông Nam | |
| IV | Dự án nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | |
| 1 | Hồ chứa nước Bản Mồng | Quỳ Hợp, Quỳ Châu | |
| 2 | Cống ngăn mặn giữ ngọt sông Lam | TP Vinh, Hưng Nguyên | |
| 3 | Cống ngăn mặn giữ ngọt sông Hoàng Mai | Hoàng Mai | |
| 4 | Hồ chứa nước Khe Lại - Vực Mấu | Hoàng Mai | |
| 5 | Xây dựng hồ chứa nước Khe Hạc | Yên Thành | |
| 6 | Nâng cấp hệ thống th ủy nông Bắc | Đô Lương, Diễn Châu, Yên Thành, Quỳnh Lưu | |
| 7 | Nâng cấp hệ thống th ủy nông Nam | Nam Đàn, Hưng Nguyên, Nghi Lộc, TP Vinh | |
| 8 | Cải tạo, nâng cấp kênh Trà Lam | Nam Đàn, Hưng Nguyên | |
| 9 | Sửa chữa, nâng cấp tuyến kênh tưới, tiêu Lê Xuân Đào, huyện Hưng Nguyên | Hưng Nguyên | |
| 10 | Các dự án cải tạo nâng cấp hệ thống tiêu úng, thoát lũ | Yên Thành, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Nam Đàn, Hưng Nguyên, Nghi Lộc | |
| 11 | Nâng cấp hệ thống đê Sông Cả | Nam Đàn, Đô Lương, Thanh Chương | |
| 12 | Sửa chữa, nâng cấp tuyến đê sông Bùng, đoạn qua xã Diễn Ngọc - Diễn Kỷ, huyện Diễn Châu | Diễn Châu | |
| 13 | Xây dựng kè chống sạt lở bờ sông Lam, đoạn qua các xã Cát Văn, Thanh Tiên, Thanh Lĩnh, Võ Liệt, huyện Thanh Chương | Thanh Chương | |
| 14 | Xây dựng kè chống sạt lở bờ sông Hiếu, đoạn qua thị trấn Tân Lạc và xã Châu Hạnh, huyện Quỳ Châu | Quỳ Châu | |
| 15 | Xây dựng kè chống sạt lở bờ sông Lam, đoạn qua các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, Đặng Sơn, huyện Đô Lương | Đô Lương | |
| 16 | Nâng cấp tuyến đê sông Mơ, đoạn qua các xã Tiến Thủy, Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Bảng, Quỳnh Thanh, Quỳnh Đôi, Quỳnh Yên, huyện Quỳnh Lưu | Quỳnh Lưu | |
| 17 | Nâng cấp cảng cá Lạch Quèn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Quỳnh Lưu | |
| 18 | Nâng cấp và nạo vét luồng lạch khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Lạch Lò, tỉnh Nghệ An | Cửa Lò - Nghi Lộc | |
| 19 | Nâng cấp, cải tạo hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An | Quỳnh Lưu | |
| 20 | Nâng cấp, cải tạo hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | Hoàng Mai | |
| 21 | Xây dựng hệ thống cấp nước biển nuôi tôm công nghiệp theo quy chuẩn ViêtGap tại xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu | Quỳnh Lưu | |
| 22 | Sửa chữa, nâng cấp và mở rộng các Trạm giống chăn nuôi thuộc Trung tâm giống chăn nuôi Nghệ An | các huyện vùng dự án | |
| 23 | Dự án Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Nghệ An | các huyện vùng dự án | |
| 24 | Dự án xây dựng và phát triển khu Dự trữ sinh quyển miền Tây Nghệ An | các huyện vùng dự án | |
| V | Dự án về Khoa học công nghệ và thông tin truyền thông | | |
| 1 | Công viên Công nghệ - Thông tin | Vinh | |
| 2 | Nâng cấp và phát triển Trung tâm kiểm định xây dựng Nghệ An ngang tầm đơn vị vùng Bắc Trung Bộ | Vinh | |
| 3 | Tăng cường năng lực đo lường thử nghiệm của Chi cục Tiêu chuẩn- đo lường- chất lượng Nghệ An đáp ứng yêu cầu của Vùng bắc Trung bộ | Vinh | |
| 4 | Xây dựng sàn giao dịch thiết bị - công nghệ vùng Bắc Trung Bộ | Vinh | |
| 5 | Khu công nghệ cao trong khu kinh tế Đông Nam | KKT Đông Nam | |
| 6 | Xây dựng trạm thực nghiệm và nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học vùng Miền Tây Nghệ An | Nghĩa Đàn | |
| 7 | Xây dựng trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Nghệ An | Vinh | |
| VI | Dự án giáo dục, y tế, văn hóa , xã hội | | |
| VI.1 | Giáo dục đào tạo, dạy nghề | | |
| 1 | Nâng cấp Trường Đại học Vinh | Vinh | |
| 2 | Xây dựng trường Đại học Y khoa Vinh | Vinh | |
| 3 | XD trường CĐ văn hóa nghệ thuật lên hệ đại học | Vinh | |
| 4 | XD Trường Đại học Kinh tế Nghệ An | Vinh | |
| 5 | Nâng cấp Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An thành trường Đại học Nghệ An | Vinh | |
| 6 | Xây dựng Trường THPT Dân tộc nội trú II | Vinh | |
| 7 | Xây dựng Trường chuyên THPT Phan Bội Châu | Vinh | |
| 8 | Nâng cấp Trường Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh | Vinh | |
| 9 | Trường Trung cấp nghề Dân tộc miền núi Nghệ An | Con Cuông | |
| 10 | Trường trung cấp nghề kinh tế kỹ thuật miền Tây Nghệ An | TX Thái Hòa | |
| 11 | Xây dựng nâng cấp cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghệ Kinh tế - Công nghiệp, thủ công nghiệp Nghệ An | Vinh | |
| 12 | Trường Cao đẳng nghề Du lịch và Thương mại Nghệ An | Cửa Lò | |
| 13 | Kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên | Toàn tỉnh | |
| 14 | Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng | Vinh | |
| 15 | Xây dựng Trường Trung cấp nghề kỹ thuật công, nông nghiệp Yên Thành | Yên Thành | |
| 16 | Xây dựng Trường Trung cấp nghề kinh tế kỹ thuật Nghi Lộc | Nghi Lộc | |
| 17 | Xây dựng Trường Trung cấp nghề kinh tế kỹ thuật Đô L ươ ng | Đô Lương | |
| 18 | Xây dựng Trường Trung cấp nghề KT-KT Bắc Nghệ An | Quỳnh Lưu | |
| 19 | Trường Trung cấp nghề Công nghệ và Truyền thông NA | Vinh | |
| 20 | Đầu tư xây dựng hệ thống Trung tâm bồi dưỡng chính trị, Trường chính trị tỉnh | Toàn tỉnh | |
| 21 | Xây dựng Trường phổ thông DTNT THCS Con Cuông | Con Cuông | |
| VI.2 | Lĩnh vực y tế | | |
| 1 | Xây dựng bệnh viện đa khoa 700 giường (gđ2) | Vinh | |
| 2 | Xây dựng bệnh viện sản nhi | Vinh | |
| 3 | Xây dựng Bệnh viện Ung bướu tỉnh Nghệ An | Vinh | |
| 4 | Xây dựng bệnh viện khu vực Tây Bắc | Nghĩa Đàn | |
| 5 | XD bệnh viện khu vực Tây Nam | Con Cuông | |
| 6 | Bệnh viện Mắt Nghệ An | Vinh | |
| 7 | Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp và mở rộng Bệnh viện Tâm thần Nghệ An | Vinh | |
| 8 | Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS | Vinh | |
| 9 | Xây dựng bệnh viện chấn thương chỉnh hình | Vinh | |
| 10 | Trung tâm Huyết học- truyền máu | Vinh | |
| 11 | Đầu tư các bệnh viện đa khoa tuyến huyện | Toàn tỉnh | |
| 12 | Xây dựng cơ sở vật chất Trung tâm y tế tuyến huyện | Toàn tỉnh | |
| 13 | Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho hệ thống trạm y tế xã; Phòng khám đa khoa khu vực | Toàn tỉnh | |
| 14 | Chuẩn quốc gia Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh | Vinh | |
| VI.3 | Lĩnh vực văn hóa thông tin, thể thao | | |
| 1 | Dự án bảo tồn, tôn tạo Khu di tích Kim Liên gắn với phát triển du lịch (giai đoạn 2) | Nam Đàn | |
| 2 | Dự án Trung tâm Văn hóa Thanh - Thiếu niên Nghệ An (giai đoạn 1) | Vinh | |
| 3 | Bảo tồn, tôn tạo khu di tích lịch sử Truông Bồn | Đô Lương | |
| 4 | Dự án phục dựng Văn miếu Nghệ An | Vinh | |
| 5 | Xây dựng khu tưởng niệm Đ/c Lê Hồng Phong | Hưng Nguyên | |
| 6 | Bảo tồn và phát huy giá trị di tích Xô Viết Nghệ Tỉnh | Hưng Nguyên | |
| 7 | Tôn tạo, nâng cấp Khu di tích đồng chí Phan Đăng Lưu | Yên Thành | |
| 8 | Tu bổ, tôn tạo di tích nhà thờ và mộ Hồ Tùng Mậu | Quỳnh Lưu | |
| 9 | Tu bổ tôn tạo di tích lịch sử văn hóa nhà thờ họ Hồ | Quỳnh Lưu | |
| 10 | Xây dựng Trung tâm bảo tồn và phát huy di sản dân ca Ví, Giặm Nghệ Tĩnh | Vinh | |
| 11 | Xây dựng thiết chế VHTT-TT cấp huyện xã | Các huyện, thành, thị | |
| 12 | Xây dựng Trung tâm đào tạo và huấn luyện thể thao thành tích cao tỉnh Nghệ An và Xây dựng Khu liên hợp thể thao vùng Bắc Trung Bộ | Vinh | |
| 13 | Phát triển Đài phát thanh - Truyền hình Nghệ An ngang tầm đài phát thanh truyền hình khu vực | Vinh | |
| VI.4 | An sinh xã hội và các vấn đề xã hội khác | | |
| 1 | Đầu tư xây dựng hệ thống công trình thực hiện Nghị quyết 30a/NQ-CP | Tương Dương, Kỳ Sơn, Quế Phong | |
| 2 | Xây dựng đài Tưởng niệm các liệt sỹ tỉnh Nghệ An | Vinh | |
| 3 | Xây dựng mở rộng, nâng cấp Trung tâm Bảo trợ xã hội Nghệ An | Đô Lương | |
| 4 | Đầu tư cơ sở vật chất các Trung tâm lao động xã hội | Kỳ Sơn, Quế Phong, Tương Dương, Nghĩa Đàn, Anh Sơn, Vinh; Phúc Sơn-Anh Sơn | |
| 5 | Tăng cường cơ sở vật chất các cơ sở dạy nghề theo QĐ 1956/QĐ.TTg ngày 27/11/09 | các huyện | |
| 6 | Nhà ở xã hội ở Thành phố Vinh | TP Vinh | |
| 7 | Nhà ở công nhân ở các Khu Công nghiệp | Các KCN | |
| 8 | Ký túc xá sinh viên | các trường Cao đẳng, Đại học | |
| 9 | Nâng cấp khu điều dưỡng thương binh tâm thần kinh Nghệ An | Nghi Lộc | |
| 10 | Nâng cấp Trung tâm điều dưỡng Thương binh nặng Nghệ An | Nghi Lộc | |
| 11 | Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nghệ An cơ sở 2 | Cửa Lò | |
| 12 | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Nghệ An cơ sở 2 | Nghĩa Đàn | |
| VII | Dự án quản lý Nhà nước và quốc phòng an ninh | | |
| 1 | Chính phủ điện tử | Các cơ quan Nhà nước | |
| 2 | Trụ sở các cơ quan nhà nước quốc phòng an ninh cấp tỉnh | Nghệ An | |
| 3 | Trụ sở các cơ quan nhà nước quốc phòng an ninh cấp huyện | Nghệ An | |
| 4 | Trụ sở làm việc các cơ quan nhà nước cấp xã | Toàn tỉnh | |
| | | | |
| VIII | Dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) | | |
| 1 | Đường giao thông Quốc lộ 48, tuyến tránh thị xã Thái Hòa | Thị xã Thái Hòa và huyện Nghĩa Đàn | Tiên phong |
| 2 | Chợ thương mại Nghi Thủy, thị xã Cửa Lò | Thị xã Cửa Lò | Tiên phong |
| 3 | Xây dựng Nhà máy nước sạch huyện Nghĩa Đàn | Huyện Nghĩa Đàn | |
| 4 | Chợ vùng Sa Nam, huyện Nam Đàn | Huyện Nam Đàn | |
| 5 | Xây dựng Trung tâm xử lý rác thải y tế nguy hại khu vực thành phố Vinh và các huyện lân cận | Huyện Hưng Nguyên | |
| 6 | Xây dựng Bệnh viện Đông y chất lượng cao | Thành phố Vinh | |
| | | | |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH TRỌNG ĐIỂM GIAI ĐOẠN 2016-2020 Kèm theo Nghị quyết số 191/2015/NQ-HĐND ngày 20/12/2015 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Nghệ An
| TT | Tên dự án | Địa điểm | Quy mô/công suất | Ghi chú |
||||||
| | TỔNG CỘNG | | | |
| I | Đầu tư Cơ sở hạ tầng | | | |
| 1 | Xây dựng và kinh doanh cảng nước sâu, cảng Container Cửa Lò (tàu 5 vạn tấn) | TX Cửa Lò | 125 ha | |
| 2 | Xây dựng và kinh doanh Cảng Đông Hồi (cảng chuyên dùng, tàu 1-3 vạn DWT) | H. Quỳnh Lưu | 10 triệu tấn/năm | |
| 3 | Đầu tư kinh doanh hạ tầng Cảng Đông Hồi | KKT Đông nam | 250 ha | |
| 4 | Đầu tư xây dựng và kinh doanh KCN Thọ Lộc | KKT Đông Nam | 1.200 ha | |
| 5 | Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu A, D - KCN Nam Cấm | KKT Đông Nam | 1600 ha | |
| 6 | Đầu tư , xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghệ cao | KKT Đông Nam | 94 ha | |
| 7 | Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Hoàng Mai 2 | Huyện Quỳnh Lưu | 314 ha | |
| 8 | Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Sông Dinh | Huyện Quỳ Hợp | 301 ha | |
| 9 | Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Tân Kỳ | Huyện Tân Kỳ | 600 ha | |
| 10 | Đầu tư xây dựng Khu xử lý nước thải (Khu A, B, C, D) - KCN Nam Cấm. | KKT Đông Nam | | |
| 11 | Đầu tư xây dựng Khu xử lý nước thải KCN Thọ Lộc. | KKT Đông Nam | | |
| 12 | Đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý rác thải | KKT Đông Nam | | |
| 13 | Đầu tư khu xử lý nước thải khu công nghiệp Thọ Lộc | Khu KT Đông nam | 2 ha | |
| 14 | Hệ thống cấp nước cho KCN Hoàng Mai, Đông Hồi | TX Hoàng Mai | | |
| 15 | Đầu tư xây dựng nhà máy nước phía Bắc và phía Nam KKT Đông Nam | KKT Đông Nam. | Phía Bắc: 17.000 m 3 ngày/đêm; Phía Nam: 26.000m 3 /ngày | |
| 16 | Xây dựng Hệ thống cấp nước khu vực Hoàng Mai | Huyện Quỳnh Lưu | 125.000 m 3 /ngày, đêm đến 185.000 m 3 /ngày, đêm | |
| 17 | Đường nối N5 KKT Đông Nam - Hòa Sơ n (Đô Lương) - Tân Long (Tân Kỳ) | Nghi Lộc - Đô Lương - Yên Thành - Tân Kỳ | 57 km | |
| 18 | Dự án đầu tư xây dựng hệ thống đê chắn sóng và luồng tàu khu cảng Đông Hồi | cảng Đông Hồi | 1300 ha | |
| 19 | Xây dựng bến xe, chợ, trung tâm thương mại cửa khẩu Thanh thủy | Thanh Chương, | 200ha | |
| 20 | Bệnh viện đa khoa GĐ 2 | Tp Vinh | 600 giường bệnh | |
| II | Lĩnh vực Công nghiệp - Xây dựng | | | |
| 1 | Nhà máy xi măng Hoàng Mai 2 | Hoàng Mai | 4,5 triệu tấn/năm | |
| 2 | Nhà máy xi măng Tân Thắng | Quỳnh Lưu | 2 triệu tấn/năm | |
| 3 | Nhà máy xi măng Sông Lam | Đô Lương | 2 triệu tấn/năm (GDI) | |
| 4 | Cụm nhiệt điện 2 | H. Quỳnh Lưu | 1.200 MW | |
| 5 | Th ủy điện Bản Mồng | Quỳ Hợp | 60MW | |
| 6 | Cụm công nghiệp dệt may | Các huyện đồng bằng; | | |
| 7 | Cụm công nghiệp dệt may | KKT Đông Nam | 30.000 tấn sợi; 10 triệu SP/năm | |
| 8 | Nhà máy may Venture Nghệ An | H. Thanh Chương | 200.000 SP/ năm | |
| 9 | Nhà máy may Vinatex Hoàng Mai | TX Hoàng Mai | 9,15 triệu SP | |
| 10 | Nhà máy may tại Huyện Nghĩa Đàn | H. Nghĩa Đàn | 150.000 SP/ năm | |
| 11 | Tổ hợp sản xuất nguyên vật liệu, phụ kiện dày dép công nghệ cao | Nghi Lộc | 10 triệu SP/ năm | |
| 12 | Nhà máy sản xuất phụ tùng và lắp ráp ôtô | KKT Đông Nam | 2.500 SP/năm | |
| 13 | Dự án công nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, máy phục vụ sản xuất nông nghiệp, tàu thuyền. | KKT Đông Nam | | |
| 14 | Các dự án công nghiệp phụ trợ ngành sản xuất tàu th ủy | KKT Đông Nam | | |
| 15 | Nhà máy sản xuất sản phẩm điện tử, vi điện tử và điện dân dụng | KKT Đông Nam; Công viên CNTT | | |
| 16 | Nhà máy sản xuất sản phẩm điện tử, vi điện tử | KKT Đông Nam | 80.000 SP | |
| 17 | Phát triển công ng hệ thông tin : Sản xuất phần cứng, sản xuất phần mềm | KKT Đông Nam | | |
| 18 | Nhà máy sản xuất thiết bị viễn thông. | KKT Đông Nam | 50.000 sản phẩm | |
| 19 | Nhà máy sản xuất và lắp ráp các bảng mạch điện tử | KKT Đông Nam | 2 triệu SP/năm | |
| 20 | Nhà máy sản xuất và lắp ráp đồ điện dân dụng | KKT Đông Nam | 20.000 sản phẩm | |
| 21 | Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất thiết bị phụ trợ công nghệ cao. | KKT Đông Nam | | |
| 22 | Nhà máy sản xuất sản phẩm kim khí (với các sản phẩm là các kệ, giá đỡ dùng trong kho tàng của các cơ sở công nghiệp, siêu thị, đồ dùng nội thất, các sản phẩm kim khí gia dụng bằng inox, hoặc sản phẩm kim loại mạ) | KKT Đông Nam | 2000 tấn/ năm | |
| 23 | Cải tạo Khu A, Khu B, Khu chung cư Quang Trung | Tp Vinh | | |
| 24 | Khu đô thị mới Smart City Vinh | Tp Vinh | 70 ha | |
| 25 | Tổ hợp khu Công nghiệp, Đô thị và dịch vụ (Vsip - Becamex) | Khu KT Đông nam | 1.791 Ha | |
| 26 | Tổ hợp sản xuất công nghiệp công nghệ cao | Huyện Nam Đàn | 25Ha | |
| 27 | Tổ hợp sản xuất tinh dầu, dược liệu, thực phẩm chức năng công nghệ cao | | 5000 tấn SP/năm | |
| 28 | Nhà máy chế biến thực phẩm (Massan) | KKT Đông nam | 3000 tấn/ | |
| 29 | Nhà máy sản xuất rượu bia nước giải khát | Khu CN Hoàng mai | 0,5 ha | |
| 30 | Dự án nhà máy chế biến Sữa và các sản phẩm từ sữa | Khu CN Hoàng mai | 0,5 ha | |
| 31 | Nhà máy đồ gỗ nội thất, đồ gỗ văn phòng từ nguyên liệu nhập khẩu và rừng trồng | Huyện Đô Lương | 10.000 m 3 /năm | |
| 32 | Dự án sản xuất sắt xốp Kobelco - Nhật Bản | KCN Hoàng Mai | 1 triệu tấn/năm (GĐ I) | |
| 33 | Nhà máy sản xuất tôn Hoa sen | Khu KT Đông nam | 10 Ha; 3000 tấn/năm | |
| 34 | Nhà máy Bê tông đúc sẵn tại Đông Hồi | Quỳnh Lưu | 400 ngàn tấn SP/năm | |
| 35 | Nhà máy bê tông nhẹ cốt liệu rỗng | Tân Kỳ hoặc Nghĩa Đàn | 100.000-200.000 m 3 /năm | |
| 36 | Nhà máy sản xuất gạch granite tự nhiên, nhân tạo | Anh Sơn, Phủ Quỳ, Tương Dương, Tân Kỳ | 1,5 triệu m 2 | |
| 37 | Dự án sản xuất các sản phẩm gốm, sứ cao cấp. | KCN Hoàng Mai | | |
| 38 | Khai thác và chế biến đá ốp lát Marble | Tân Kỳ | 1 triệu m 2 /năm | |
| 39 | Nhà máy sản xuất VLXD và vật liệu chịu lửa | KCN Hoàng Mai | 15.000 tấn/năm | |
| 40 | Các dự án đầu tư xây dựng nhà máy liên hiệp khai thác, chế biến đá ốp lát, đá thủ công mỹ nghệ và bột đá siêu mịn. | Các KCN: Sông Dinh, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn | | |
| 41 | Nhà máy sản xuất vật liệu mới, vật liệu xây dựng siêu nhẹ, vật liệu cao cấp, vật liệu chống cháy. | KCN Hoàng Mai | | |
| 42 | Nhà máy sản xuất tấm trần từ thạch cao, công suất 300.000 m 2 /năm | KKT Đông Nam | | |
| 43 | Các dự án sản xuất vật liệu xây dựng, phụ tùng ô tô, máy nông nghiệp. | Các KCN: Sông Dinh, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn | | |
| 44 | Nhà máy sản xuất nhựa cao cấp, nhựa phụ trợ | KKT Đông Nam | 100.000 tấn/năm | |
| 45 | Sản xuất sơn tường | KKT Đông Nam | 500.000 tấn/năm | |
| 46 | Nhà máy sản xuất giấy | KKT Đông Nam | 40.000 tấn SP/năm | |
| 47 | Nhà máy sản xuất chất đốt sinh khối | H. Anh Sơn | 30.000 tấn SP/năm | |
| 48 | Các dự án chế biến lâm sản, sản xuất phân bón, hóa chất | Các KCN: Sông Dinh, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn | | |
| 49 | Sản xuất thuốc chữa bệnh | TP Vinh | 1000 triệu SP/năm | |
| III | Lĩnh vực Nông nghiệp | | | |
| 1 | Dự án trồng cao su trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Quế Phong, Anh Sơn, Thanh Chương và các huyện khác theo quy hoạch | 7.000 ha | |
| 2 | Trồng và chế biến chè (chế biến chè chất lượng cao tại Con Cuông; Sản xuất chè túi hòa tan tại Anh Sơn) | Thanh Chương, Anh Sơn, Con Cuông | 5000 tấn chè chất lượng cao/năm; 5000-6000 tấn chè túi/năm | |
| 3 | Chăn nuôi và chế biến thịt bò | KKT Đông Nam | 1.500 tấn/ năm | |
| 4 | Nhà máy chế biến thịt hộp, thịt đông lạnh | KKT Đông Nam | 5000T/năm | |
| 5 | Nhà máy chế biến th ủy sản cao cấp | Diễn Châu, Hoàng Mai | 10.000 tấn/năm | |
| 6 | Nhà máy chế biến và bảo quản hoa quả | KKT Đông Nam | 10.000T/năm | |
| 7 | Trồng rau trong nhà kính, nhà lưới | Nghĩa Đàn | 520ha | |
| 8 | Dự án khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | Nghĩa Đàn | 200 Ha | |
| 9 | Nhà máy chế biến sản phẩm từ lạc | KKT Đông Nam | 40.000 tấn/năm | |
| 10 | Nhà máy chế biến sản phẩm từ cao su | Phủ Quỳ | 10 triệu Sp/năm | |
| 11 | Nhà máy tinh bột sắn | các huyện Anh Sơn, Quế Phong | 30.000 tấn /năm | |
| 12 | Xây dựng nhà máy sản xuất ván sợi (MDF) tại tỉnh Nghệ An (giai đoạn II) | Nghĩa Đàn | 300.000m 3 /năm | |
| 13 | Trồng rừng gắn với chế biến các sản phẩm từ gỗ rừng trồng (Ván ghép thanh, các sản phẩm đồ gỗ,...) | Tây Nghệ An | 100.000M3 | |
| 14 | Trồng và chế biến cây dược liệu | Các huyện miền núi | 5.000 tấn SP/năm | |
| 15 | Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và than củi sạch | Anh Sơn, Thanh Chương và các huyện miền núi khác | 62.000 tấn SP/năm | |
| IV | Thương mại - Dịch vụ | | | |
| 1 | Trung tâm hội nghị cấp Vùng | Cửa Lò | 03 ha | |
| 2 | Khu liên hiệp thể thao vùng Bắc Trung bộ | Nghi Phong, Nghi Lộc | 150 ha | |
| 3 | Xây dựng Chợ, trung tâm thương mại dịch vụ các huyện | Các huyện | 5.000 m 2 | |
| 4 | Trạm dừng nghỉ cơ giới đường bộ | Nghĩa Đàn - Tân Kỳ | 2,0ha | |
| 5 | Trạm dừng nghỉ trên Quốc lộ 1 | Diễn Châu Quỳnh Lưu | Diễn Châu: 10000m 2 Quỳnh Lưu: 8000m 2 | |
| 6 | Dự án xây dựng khu trung tâm thương mại Nguyễn Kim | Thành phố Vinh | 1,3 ha | |
| 7 | Dự án đầu tư xây dựng trung tâm Logistic | KKT Đông Nam | 40 ha | |
| 8 | Xây dựng các khu đô thị mới (04 khu) | KKT Đông Nam | 1.330 ha | |
| 9 | Xây dựng khu đô thị phức hợp Lộc Châu | KKT Đông Nam | 5.000 ha | |
| 10 | Trường Đào tạo nghề trong KKT Đông Nam | KKT Đông Nam | 2000-3000 học viên/năm | |
| 11 | Xây dựng khu đô thị cao cấp | TP Vinh | 100 ha | |
| 12 | Xây dựng khu đô thị tại Hoàng Mai | Hoàng Mai | | |
| V | Du lịch | | | |
| 1 | Tổ hợp Khách sạn, vui chơi giải trí và biệt thự nghỉ dưỡng tại Cửa Lò (Vingoup) | TX Cửa Lò | 115,97 ha | |
| 2 | Khu du lịch Lâm viên Núi Quyết-Bến Thủy | Tp Vinh | 156,6 ha | |
| 3 | Khu Du lịch Đền Cuông - Cửa Hiền - Hồ Xuân Dương | Diễn Châu | 25 ha | |
| 4 | Khu du lịch biển Quỳnh | Quỳnh Lưu | 156,6 ha | |
| 5 | Khu du lịch sinh thái thác Xao Va | H. Quế Phong | 50 ha | |
| 6 | Khu du lịch sinh thái Thác Khe Kèm- Vườn Quốc gia Pù Mát | H. Con Cuông | 427.4 ha | |
| 7 | Dự án bảo tồn và phát triển khu dự trữ sinh quyển thế giới miền Tây Nghệ An (Phù Mát, Phù Huống, Phù Hoạt) | Các huyện | 150,000 ha | |
| 8 | Quần thể du lịch sinh thái Lan Châu- Song Ngư | Cửa Lò | 129 Ha | |
| 9 | Khu du lịch sinh thái Cửa Hội | Phía Nam khu du lịch Cửa Lò | 150 ha | |
| 10 | Khu du lịch nghỉ dưỡng Đông Bình Minh | Cửa Lò | 25 ha | |
| 11 | Khu du lịch sinh thái ven sông Lam | Tp Vinh | 126.87 ha | |
| 12 | Khu du lịch sinh resort Diễn Châu | Diễn Châu | 150 ha | |
| 13 | Khu Du lịch nghỉ dưỡng sinh thái Phà Lài | H. Con Cuông | 50 ha | |
| 14 | Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng | KKT Đông Nam | 70 ha | |
| 15 | Khu Du lịch Bãi Tiền Phong | H. Nghi Lộc | 100 ha | |
| 16 | Khu Du lịch Sinh thái Hồ Tràng Đen- chùa Đại Tuệ | H. Nam Đàn | 130 ha | |
| 17 | Khu du lịch hồ Sen | TX Thái Hòa | 100 ha | |
| 18 | Bảo tồn, tôn tạo phát huy giá trị di chỉ khảo cổ làng Vạc - Thị xã Thái Hòa, gắn với phát triển du lịch văn hóa, lịch sử và sinh thái cảnh quan miền Tây Nghệ An | TX Thái Hòa | 194,5 ha | |
| 19 | Khách sạn 4-5 sao | Tp Vinh, TX Cửa Lò | | |
| 20 | Các khu đô thị mới | Toàn tỉnh | 500 ha | |