Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này đảm bảo phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ 04 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021, có hiệu lực thi hành từ kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2021./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp & PTNT; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTT Q Việt Nam tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - LĐVP Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - TT Tin học và Công báo VPUBND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử của tỉnh; - LĐ + CV các phòng CM; - Lưu: VT, CTHĐND (M); | CHỦ TỊCH Bùi Đức Hinh
PHỤ LỤC
KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình)
| STT | Khu vực không được phép chăn nuôi | Ghi chú |
||||
| I | Thành phố Hòa Bình | |
| 1 | Phường Tân Hòa: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5. | |
| 2 | Phường Dân Chủ: Tổ dân phố 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14. | |
| 3 | Phường Đồng Tiến: Tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10. | |
| 4 | Phường Phương Lâm: Tổ dân phố 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18. | |
| 5 | Phường Hữu Nghị: Tổ dân phố 9, 11, 13. | |
| 6 | Phường Tân Thịnh: T ổ dân phố 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19. | |
| 7 | Phường Thái Bình: Tổ dân phố 1. | |
| 8 | Phường Thịnh Lang: Tổ dân phố 3, 6. | |
| 9 | Phường Thống Nhất: Tổ dân phố 1, 2, 3. | |
| 10 | Phường Quỳnh Lâm: Tổ dân phố 4, 5, 6, 7, 8, 9. | |
| 11 | Phường Trung Minh: Tổ dân phố Tân Lập I, Tân lập II, Ngọc 1, Ngọc 2. | |
| 12 | Phường Kỳ Sơn: Tổ dân phố 1, 2, 3. | |
| II | Huyện Đà Bắc | |
| | Thị Trấn Đà Bắc: Tiểu khu Thạch Lý, Liên Phương, Bờ, Đoàn Kết, Mó La, Mu, Công, Lâm Lý, Tày Măng, Hương Lý, Kim Lý. | |
| III | Huyện Cao Phong | |
| | Thị trấn Cao Phong: Khu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. | |
| IV | Huyện Kim Bôi | |
| | Thị trấn Bo: Khu Thống Nhất, Đoàn Kết, Thành Công, Đồng Tiến, Hoa Lư, Thái Bình, Bo. | |
| V | Huyện Lạc Sơn | |
| | Thị trấn Vụ Bản: Phố Mường Vôi, Beo, Chiềng Trào, Cả, Cháy, Mường Cháy, Côm, Lốc Mới, Nghĩa Dân, Độc Lập, Hữu Nghị, Tân Giang, Thống Nhất. | |
| VI | Huyện Lạc Thủy | |
| 1 | Thị trấn Chi Nê: Khu 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10, Khu Chéo Vòng. | |
| 2 | Thị trấn Ba Hàng Đồi: Khu Đồng Tâm, Đoàn Kết, Thắng Lợi, Đồi, Quyết Tiến. | |
| VII | Huyện Lương Sơn | |
| | Thị trấn Lương Sơn: Tiểu khu 2, 3, 4, 6, 8, 9, 11, 12, 13, 14, tiểu khu Liên Sơn, xóm Mòng, xóm Mỏ, xóm Đồng Bái. | |
| V II I | Huyện Ma i Châu | |
| | Thị trấn Mai Châu: Tiểu khu 1, 2, 3, 4, tổ dân phố Vãng, Chiềng Sại, Văn, Poom Cọong | |
| IX | Huyện Tân lạc | |
| | Thị trấn Mãn Đức: Khu Minh Khai, Tân Thịnh, Chiềng Khến, Tâm Đức, Tân Hợp, Tân Hòa, An Thịnh, Bình Minh, Yên Bình, Đoàn Kết, Mường Khang, An Khang, Mường Cộng, Đồng V ă n, Đồng Tiến, Văn Đai, Mường Vui, Mường Phoi, Mường Đầm, Mường Định, Thanh Bình, An Phương, Hồng Dương, Tân Phong, Thanh Định, Ban Rừng, Đồng Khì. | |
| X | Huyện Yên Thủy | |
| | Thị trấn Hàng Trạm: Khu phố Thống Nhất, Thanh Bình, Thắng Lợi, Yên B ì nh, Tân Bình, An Bình, Hàng Trạm, Yên Phong, Tân Khánh, Khang Chóng, Tân Thành, Yên Hòa, Tây Bắc, Cả, Yên Sơn, Lạc Vượng và Đông Yên. | |