法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc sử dụng ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay phát triển kinh tế xã hội các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 40% trở lên trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2025

Số hiệu
32/2021/NQ-HĐND
Ngày ban hành
8 tháng 12, 2021
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2021/NQ-HĐND | Lào Cai, ngày 08 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 06/2019/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 7 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI VỀ VIỆC SỬ DỤNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ỦY THÁC QUA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI ĐỂ CHO VAY PHÁT TRIỂN KINH TẾ XÃ HỘI CÁC XÃ CÓ TỶ LỆ HỘ NGHÈO TỪ 40% TRỞ LÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI, GIAI ĐOẠN 2019-2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI KHÓA XVI - KỲ HỌP THỨ BA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Thực hiện Nghị quyết số 767/NQ-UBTVQH14 ngày 11 tháng 9 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc thành lập thị xã Sa Pa và các phường, xã thuộc thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai và Nghị quyết số 896/NQ-UBTVQH14 ngày 11 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã thuộc tỉnh Lào Cai;

Xét Tờ trình số 247/TTr-UBND ngày 25 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc sử dụng ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay phát triển kinh tế-xã hội các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 40% trở lên trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2025; Báo cáo thẩm tra số 321/BC-BDT ngày 03 tháng 12 năm 2021 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc sử dụng ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay phát triển kinh tế xã hội các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 40% trở lên trên địa bàn tỉnh Lào Cai, gi

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc sử dụng ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay phát triển kinh tế xã hội các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 40% trở lên trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2025

1. Bỏ cụm từ: “(có danh sách các xã kèm theo tính đến hết năm 2018)” tại cuối Điều 1.

2. Bổ sung khoản 4, Điều 1: Danh sách các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 40% trở lên trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

(Chi tiết tại phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết)

Điều 2Bãi bỏ phụ lục danh sách các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 40% trở lên (theo kết quả điều tra năm 2018) trên địa bàn tỉnh Lào Cai kèm theo Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc sử dụng ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội

Điều 2. Bãi bỏ phụ lục danh sách các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 40% trở lên (theo kết quả điều tra năm 2018) trên địa bàn tỉnh Lào Cai kèm theo Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc sử dụng ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay phát triển kinh tế xã hội các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 40% trở lên trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2025.

Điều 3Trách nhiệm và hiệu lực thi hành

Điều 3. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVI, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Ngân hàng Chính sách xã hội Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Kiểm toán Nhà nước khu vực VII; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - VP; Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Báo, Đài PT-TH, Công báo, Cổng TTĐT tỉnh; - Chuyên viên; - Lưu: VT, BDT. | CHỦ TỊCH Vũ Xuân Cường

PHỤ LỤC

DANH SÁCH CÁC XÃ CÓ TỶ LỆ HỘ NGHÈO TỪ 40% TRỞ LÊN (THEO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA NĂM 2018) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI (Kèm theo Nghị quyết số 32/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Lào Cai)

| STT | | Huyện, xã | Ghi chú |

|||||

| I | | HUYỆN BÁT XÁT (07 xã) | |

| 1 | 1 | Xã A Lù | |

| 2 | 2 | Xã Dền Thàng | |

| 3 | 3 | Xã Pa Cheo | |

| 4 | 4 | Xã Y Tý | |

| 5 | 5 | Xã Trung Lèng Hồ | |

| 6 | 6 | Xã Tòng Sành | |

| 7 | 7 | Xã Sàng Ma Sáo | |

| II | | THỊ XÃ SA PA (08 xã) | |

| 8 | 1 | Xã Trung Chải | |

| 9 | 2 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | |

| 10 | 3 | Xã Thanh Bình | |

| 11 | 4 | Xã Mường Hoa | |

| 12 | 5 | Xà Hoàng Liên | |

| 13 | 6 | Xã Liên Minh | |

| 14 | 7 | Xã Mường Bo | |

| 15 | 8 | Xã Tả Van | |

| III | | HUYỆN BẮC HÀ (11 xã) | |

| 16 | 1 | Xã Tả Củ Tỷ | |

| 17 | 2 | Xã Lùng Cải | |

| 18 | 3 | Xã Tả Văn Chư | |

| 19 | 4 | Xã Lùng Phình | |

| 20 | 5 | Xã Thải Giàng Phố | |

| 21 | 6 | Xã Hoàng Thu Phố | |

| 11 | 7 | Xã Cốc Ly | |

| 23 | 8 | Xã Nậm Khánh | |

| 24 | 9 | Xã Bản Liền | |

| 25 | 10 | Xã Nậm Lúc | |

| 26 | 11 | Xã Bản Cái | |

| IV | HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG (10 xã) | | |

| 27 | 1 | Nậm Chảy | |

| 28 | 2 | Tung Chung Phố | |

| 29 | 3 | Tả Ngải Chồ | |

| 30 | 4 | Dìn Chin | |

| 31 | 5 | Tả Gia Khâu | |

| 32 | 6 | Nấm Lư | |

| 33 | 7 | Lùng Khấu Nhin | |

| 34 | 8 | Cao Sơn | |

| 35 | 9 | La Pan Tẩn | |

| 36 | 10 | Tả Thàng | |

| V | HUYỆN VĂN BÀN (01 xã) | | |

| 37 | 1 | Xã Nậm Chày | |

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về việc sử dụng ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay phát triển kinh tế xã hội các xã có tỷ lệ hộ nghèo từ 40% trở lên trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2025 (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-151376

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com