Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện nghị quyết này.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ủy ban TVQH; - VPQH; VPCP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư Pháp; - Vụ pháp chế - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Website: http: dbnd.gialai.gov.vn ; - Báo Gia Lai, Đài PTTH tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐND. | CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai)
| Stt | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| 1 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng/Ban ra đề thi | | |
| 1.1 | Chủ tịch/Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 1.3 | Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong 24h/24h | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 1.4 | Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng ngoài | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 2 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng/Ban in sao đề thi và thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | | |
| 2.1 | Chủ tịch/Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 2.2 | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 2.3 | Ủy viên, thư ký làm việc cách ly | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 2.4 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 2.5 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài và thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 3 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban chỉ đạo thi (áp dụng cho Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông) | | |
| 3.1 | Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 1.000 |
| 3.2 | Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 3.3 | Ủy viên | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 3.4 | Thư ký | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 3.5 | Nhân viên phục vụ | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 4 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông) | | |
| 4.1 | Chủ tịch | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 4.2 | Phó Chủ tịch | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 4.3 | Ủy viên | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 5 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban Thư ký Hội đồng thi (áp dụng cho Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông) | | |
| 5.1 | Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 5.2 | Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 5.3 | Ủy viên | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 6 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban coi thi | | |
| 6.1 | Chủ tịch/Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 6.2 | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 6.3 | Ủy viên, thư ký, giám thị | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 6.4 | Công an, bảo vệ | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 7 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban/Tổ làm phách | | |
| 7.1 | Trưởng ban/Tổ trưởng | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 7.2 | Phó Trưởng ban/Tổ phó | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 7.3 | Ủy viên, thư ký | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 7.4 | Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 7.5 | Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 8 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban chấm thi tự luận | | |
| 8.1 | Chủ tịch/Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 8.2 | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 8.3 | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 8.4 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 9 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận | | |
| 9.1 | Chủ tịch/Trưởng ban | Nghìn/đồng/người/ngày | 750 |
| 9.2 | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 9.3 | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 9.4 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 10 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi | | |
| 10.1 | Chủ tịch/Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 10.2 | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 10.3 | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 10.4 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | Nghìn đồng/người/ngày | 300 |
| 11 | Chi tiền công ra đề thi | | |
| 11.1 | Chi tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Chủ trì | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| | Các thành viên | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 11.2 | Chi tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận | | |
| | Thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Nghìn đồng/đề | 600 |
| | Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia | Nghìn đồng/đề theo phân môn | 1.000 |
| 11.3 | Chi tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm | | |
| | Thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| | Thi chọn học sinh giỏi quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề) | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| | Thi thực hành kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| 12 | Chi tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| 12.1 | Chi tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Chủ trì | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| | Các thành viên | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 12.2 | Chi tiền công đối với câu hỏi | | |
| | Tiền công soạn thảo câu hỏi thô | Nghìn đồng/câu | 70 |
| | Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Nghìn đồng/câu | 60 |
| | Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Nghìn đồng/câu | 50 |
| | Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Nghìn đồng/câu | 35 |
| | Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Nghìn đồng/câu | 10 |
| 12.3 | Chi tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | |
| | Chủ trì | Nghìn đồng/người/ngày | 750 |
| | Các thành viên | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 13 | Chi tiền công chấm bài thi | | |
| 13.1 | Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học đối với thi tốt nghiệp trung học phổ thông, thi chọn học sinh giỏi quốc gia. | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 13.2 | Tiền công chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 13.3 | Tiền công chấm phúc khảo bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông, chấm thẩm định bài thi tự luận tốt nghiệp trung học phổ thông, chấm phúc khảo bài thi chọn học sinh giỏi quốc gia (nếu có) | Nghìn đồng/người/ngày | 600 |
| 14 | Chi tiền công tập huấn các đội tuyển cấp tỉnh tham dự Kỳ thi cấp quốc gia | | |
| 14.1 | Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |
| 14.2 | Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết | Nghìn đồng/người/ngày | 2.000 |
| 14.3 | Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành | Nghìn đồng/người/ngày | 2.000 |
| 14.4 | Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành | Nghìn đồng/người/ngày | 450 |