Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa và Nghị quyết số 06/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khoá VII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 19 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL); - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc Tỉnh ủy; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - VP UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm Công báo tỉnh (02 bản); - Lưu: VT, TN. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Mạnh Dũng
PHỤ LỤC I
MỨC THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 10 năm 2021 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| 1 | Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã | | |
| a) | Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | đồng | 7.000 |
| b) | Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | đồng | 7.000 |
| c) | Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) | đồng | 25.000 |
| d) | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 12.000 |
| đ) | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | đồng | 12.000 |
| e) | Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | đồng | 12.000 |
| g) | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác | đồng | 7.000 |
| h) | Đăng ký hộ tịch khác | đồng | 7.000 |
| 2 | Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện | | |
| a) | Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | đồng | 60.000 |
| b) | Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | đồng | 60.000 |
| c) | Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | đồng | 1.200.000 |
| d) | Giám hộ, chấm dứt giám hộ | đồng | 60.000 |
| đ) | Nhận cha, mẹ, con | đồng | 1.200.000 |
| e) | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | đồng | 25.000 |
| g) | Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | đồng | 60.000 |
| h) | Đăng ký hộ tịch khác | đồng | 60.000 |
PHỤ LỤC II
MỨC THU LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA (Kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 10 năm 2021 của HĐND tỉnh Khánh Hòa)
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | |
||||||
| | | | Tại các phường của thành phố thuộc tỉnh | Tại các khu vực khác |
| 1 | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. | đồng/lần | 20.000 | 10.000 |
| 2 | Gia hạn tạm trú | đồng/lần | 8.000 | 4.000 |