Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022.
Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 17/9/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá tạm thời đối với dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 tại các đơn vị y tế công lập thuộc tỉnh Tiền Giang./.
Nơi nhận: - UB.Thường vụ Quốc hội; - VP. Quốc hội, VP. Chính phủ; - HĐDT và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH); - Các Bộ: Tài chính, Y tế, Tư pháp; - Bảo hiểm Xã hội; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Vụ Công tác đại biểu (VPQH); - Cục Hành chính - Quản trị II (VPCP); - Kiểm toán Nhà nước khu vực IX; - Các đ/c U VBTV Tỉnh ủy; - UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các Sở, Ban ngành, đoàn thể tỉnh; - ĐB. Quốc hội đơn vị tỉ nh Tiền Giang; - ĐB. HĐND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành, thị; - TT. HĐND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Võ Văn Bình
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
| STT | Danh mục dịch vụ | Giá chi phí trực tiếp và chi phí tiền lương (VNĐ) | Giá sinh phẩm xét nghiệm (VNĐ) | Mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (VNĐ) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=1+2 |
| I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn | | | |
| | Mẫu đơn | 16.400 | 93.300 | 109.700 |
| | Mẫu gộp 2 | 16.400 | 46.600 | 63.000 |
| | Mẫu gộp 3 | 16.400 | 31.100 | 47.500 |
| | Mẫu gộp 4 | 16.400 | 23.300 | 39.700 |
| | Mẫu gộp 5 | 16.400 | 18.600 | 35.000 |
| II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động | 38.500 | 148.100 | 186.600 |
| III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: | 166.800 | 351.600 | 518.400 |
| 1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 63.200 | | |
| 2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 103.600 | | |
| IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp | | | |
| 1 | Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (n ơ i lấy mẫu) | 94.300 | | |
| 1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 31.600 | | |
| 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 62.700 | | |
| 1.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | | |
| 1.3.1 | Trường hợp gộp 2 que | 94.300 | 175.800 | 270.100 |
| 1.3.2 | Trường hợp gộp 3 que | 94.300 | 117.200 | 211.500 |
| 1.3.3 | Trường hợp gộp 4 que | 94.300 | 87.900 | 182.200 |
| 1.3.4 | Trường hợp gộp 5 que | 94.300 | 70.300 | 164.600 |
| 2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 76.000 | | |
| 2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 30.200 | | |
| 2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 45.800 | | |
| 2.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | | |
| 2.3.1 | Trường hợp gộp 6 que | 76.000 | 58.600 | 134.600 |
| 2.3.2 | Trường hợp gộp 7 que | 76.000 | 50.200 | 126.200 |
| 2.3.3 | Trường hợp gộp 8 que | 76.000 | 43.900 | 119.900 |
| 2.3.4 | Trường hợp gộp 9 que | 76.000 | 39.000 | 115.000 |
| 2.3.5 | Trường hợp gộp 10 que | 76.000 | 35.100 | 111.100 |
| 3 | Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 139.300 | | |
| 3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 65.900 | | |
| 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 73.400 | | |
| 3.3 | T ổ ng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | | |
| 3.3.1 | Trường hợp gộp 2 mẫu | 139.300 | 175.800 | 315.100 |
| 3.3.2 | Trường hợp gộp 3 mẫu | 139.300 | 117.200 | 256.500 |
| 3.3.3 | Trường hợp gộp 4 mẫu | 139.300 | 87.900 | 227.200 |
| 3.3.4 | Trường hợp gộp 5 mẫu | 139.300 | 70.300 | 209.600 |
| 4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 122.500 | | |
| 4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 66.800 | | |
| 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 55.700 | | |
| 4.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | | |
| 4.3.1 | Trường hợp gộp 6 mẫu | 122.500 | 58.600 | 181.100 |
| 4.3.2 | Trường hợp gộp 7 mẫu | 122.500 | 50.200 | 172.700 |
| 4.3.3 | Trường hợp gộp 8 mẫu | 122.500 | 43.900 | 166.400 |
| 4.3.4 | Trường hợp gộp 9 mẫu | 122.500 | 39.000 | 161.500 |
| 4.3.5 | Trường hợp gộp 10 mẫu | 122.500 | 35.100 | 157.600 |
*Ghi chú:
- Trường hợp Chi phí sinh phẩm xét nghiệm theo thực tế sử dụng và giá mua theo quy định của pháp luật về đấu thầu thấp hơn mức giá quy định tại cột (2) bảng này thì các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thu mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm theo thực tế sử dụng và giá mua theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Trường hợp Chi phí sinh phẩm xét nghiệm theo thực tế sử dụng và giá mua theo quy định của pháp luật về đấu thầu cao hơn mức giá quy định tại cột (2) bảng này thì các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thu mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm không vượt mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm tại cột (3) bảng này.
PHỤ LỤC
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang)
| STT | Danh mục dịch vụ | Giá chi phí trực tiếp và chi phí tiền lương (VNĐ) | Giá sinh phẩm xét nghiệm (VND) | Mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (VNĐ) |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=1+2 |
| I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn | | | |
| | Mẫu đơn | 16.400 | 93.300 | 109.700 |
| | Mẫu gộp 2 | 16.400 | 46.600 | 63.000 |
| | Mẫu gộp 3 | 16.400 | 31.100 | 47.500 |
| | Mẫu gộp 4 | 16.400 | 23.300 | 39.700 |
| | Mẫu gộp 5 | 16.400 | 18.600 | 35.000 |
| II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động | 38.500 | 148.100 | 186.600 |
| III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: | 166.800 | 351.600 | 518.400 |
| 1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 63.200 | | |
| 2 | Thực hiện xét nghiệm và tr ả kết quả | 103.600 | | |
| IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp | | | |
| 1 | Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 94.300 | | |
| 1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 31.600 | | |
| 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 62.700 | | |
| 1.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | | |
| 1.3.1 | Trường hợp gộp 2 que | 94.300 | 175.800 | 270.100 |
| 1.3.2 | Trường hợp gộp 3 que | 94.300 | 117.200 | 211.500 |
| 1.3.3 | Trường hợp gộp 4 que | 94.300 | 87.900 | 182.200 |
| 1.3.4 | Trường hợp gộp 5 que | 94.300 | 70.300 | 164.600 |
| 2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (n ơ i lấy mẫu) | 76.000 | | |
| 2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 30.200 | | |
| 2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 45.800 | | |
| 2.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | | |
| 2.3.1 | Trường hợp gộp 6 que | 76.000 | 58.600 | 134.600 |
| 2.3.2 | Trường hợp gộp 7 que | 76.000 | 50.200 | 126.200 |
| 2.3.3 | Trường hợp gộp 8 que | 76.000 | 43.900 | 119.900 |
| 2.3.4 | Trường hợp gộp 9 que | 76.000 | 39.000 | 115.000 |
| 2.3.5 | Trường hợp gộp 10 que | 76.000 | 35.100 | 111.100 |
| 3 | Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 139.300 | | |
| 3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 65.900 | | |
| 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 73.400 | | |
| 3.3 | T ổ ng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | | |
| 3.3.1 | Trường hợp gộp 2 mẫu | 139.300 | 175.800 | 315.100 |
| 3.3.2 | Trường hợp gộp 3 mẫu | 139.300 | 117.200 | 256.500 |
| 3.3.3 | Trường hợp gộp 4 mẫu | 139.300 | 87.900 | 227.200 |
| 3.3.4 | Trường hợp gộp 5 mẫu | 139.300 | 70.300 | 209.600 |
| 4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 122.500 | | |
| 4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 66.800 | | |
| 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 55.700 | | |
| 4.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | | |
| 4.3.1 | Trường hợp gộp 6 mẫu | 122.500 | 58.600 | 181.100 |
| 4.3.2 | Trường hợp gộp 7 mẫu | 122.500 | 50.200 | 172.700 |
| 4.3.3 | Trường hợp gộp 8 mẫu | 122.500 | 43.900 | 166.400 |
| 4.3.4 | Trường hợp gộp 9 mẫu | 122.500 | 39.000 | 161.500 |
| 4.3.5 | Trường hợp gộp 10 mẫu | 122.500 | 35.100 | 157.600 |
*Ghi chú:
- Trường hợp Chi phí sinh phẩm xét nghiệm theo thực tế sử dụng và giá mua theo quy định của pháp luật về đấu thầu thấp hơn mức giá quy định tại cột (2) bảng này thì các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thu mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm theo thực tế sử dụng và giá mua theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Trường hợp Chi phí sinh phẩm xét nghiệm theo thực tế sử dụng và giá mua theo quy định của pháp luật về đấu thầu cao hơn mức giá quy định tại cột (2) bảng này thì các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thu mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm không vượt mức giá bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm tại cột (3) bảng này.