Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2021.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chi bồi dưỡng công tác sao in đề, ra đề, tổ chức coi thi, chấm thi các kỳ thi học sinh giỏi, thi tuyển sinh và thi tốt nghiệp trên địa bàn tỉnh Long An./.
Nơi nhận: - UB Thường vụ Quốc hội (b/c); - Chính phủ (b/c); - VP. Quốc hội, VP. CP (TP.HCM) (b/c); - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH (b/c); - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế- Bộ GD và ĐT; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Đại biểu QH đơn vị tỉnh Long An; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - UBND tỉnh; UBMTTQ VN tỉnh; - Các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Các phòng thuộc VP Đoàn ĐBQH và HĐND; - Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (đăng công báo); - Lưu: VT(NgC). | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Được
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CHO HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC CÁC KỲ THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2021/HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| I | Mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các kỳ thi cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo ra đề (thi chọn học sinh giỏi Quốc gia, tốt nghiệp trung học phổ thông...) | | |
| 1 | Ban chỉ đạo cấp tỉnh | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 420 |
| | - Phó trưởng ban | Người/ngày | 380 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 340 |
| 2 | Hội đồng thi | | |
| | - Chủ tịch | Người/ngày | 420 |
| | - Các Phó Chủ tịch | Người/ngày | 380 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 340 |
| 3 | Hội đồng/Ban in sao đề thi tốt nghiệp trung học phổ thông | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 360 |
| | - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 310 |
| | - Ủy viên, thư ký, công an, bảo vệ vòng trong (làm việc cách ly) | Người/ngày | 250 |
| | - Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 140 |
| 4 | Ban thư ký Hội đồng thi tốt nghiệp trung học phổ thông | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 360 |
| | - Các Phó Trưởng ban | Người/ngày | 300 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 250 |
| 5 | Ban vận chuyển và bàn giao đề thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 360 |
| | - Các Phó Trưởng ban | Người/ngày | 300 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 250 |
| 6 | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 360 |
| | - Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 300 |
| | - Trưởng điểm thi | Người/ngày | 300 |
| | - Phó Trưởng điểm thi | Người/ngày | 280 |
| | - Ủy viên, thư ký (Hội đồng/ban coi thi, điểm thi), giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 250 |
| | - Trật tự viên (công an, kiểm soát viên quân sự) | Người/ngày | 140 |
| | - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ | Người/ngày | 140 |
| 7 | Ban làm phách | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 360 |
| | - Các Phó Trưởng ban | Người/ngày | 300 |
| | - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24h) | Người/ngày | 250 |
| | - Nhân viên phục vụ, y tế, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 140 |
| 8 | Tổ chức chấm thi | | |
| a | Tiền công chấm chi | | |
| | - Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học | Người/ngày | 360 |
| | - Chấm bài thi trắc nghiệm, chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý chấm bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 360 |
| b | Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định | | |
| | - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 360 |
| | - Phó Chủ tịch thường trực/Phó Trưởng ban trực | Người/ngày | 330 |
| | - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 300 |
| | - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 250 |
| | - Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế | Người/ngày | 140 |
| | - Chi cho các cán bộ chấm phúc khảo bài thi tốt nghiệp | Người/ngày | 190 |
| | - Chi cho các cán bộ chấm thẩm định bài thi tốt nghiệp | Người/ngày | 190 |
| 9 | Các nhiệm vụ khác có liên quan | | |
| | Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm) | | |
| | - Trưởng đoàn | Người/ngày | 360 |
| | - Thành viên | Người/ngày | 250 |
| | - Thanh tra viên độc lập | Người/ngày | 300 |
| II | Mức chi bồi dưỡng công tác ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, thanh tra và tổ chức các kỳ thi học sinh giỏi, tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông và các kỳ thi, hội thi, cuộc thi khác do Sở Giáo dục và Đào tạo ra đề | | |
| 1 | Ra đề thi | | |
| a | Tiền công ra đề thi | | |
| | - Hội đồng/Ban xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | + Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 290 |
| | + Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250 |
| | + Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 200 |
| | + Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 110 |
| | - Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận | | |
| | + Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở | Đề | 500 |
| | + Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông | Đề | 600 |
| | + Thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Đề | 360 |
| | - Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị: | | |
| | + Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở | Người/ngày | 420 |
| | + Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông | Người/ngày | 480 |
| | + Thi tuyển sinh lớp 10 | Người/ngày | 420 |
| b | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm | | |
| | - Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi | | |
| | + Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 290 |
| | + Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250 |
| | + Các thành viên | Người/ngày | 200 |
| | + Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 110 |
| | - Tiền công soạn thảo, chuẩn hóa câu hỏi | | |
| | + Soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 42 |
| | + Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 36 |
| | + Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 30 |
| | + Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 21 |
| | + Rà soát lựa chọn và nhập câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 6 |
| | - Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | |
| | + Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 290 |
| | + Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250 |
| | + Các thành viên | Người/ngày | 200 |
| c | Hội đồng/Ban ra đề, sao in đề thi | | |
| | - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 290 |
| | - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250 |
| | - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong | Người/ngày | 200 |
| | - Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 110 |
| 2 | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| | - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 220 |
| | - Phó Chủ tịch hội đồng/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 210 |
| | - Trưởng điểm thi | Người/ngày | 210 |
| | - Phó Trưởng điểm thi | Người/ngày | 190 |
| | - Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 175 |
| | - Nhân viên phục vụ, y tế, công an, bảo vệ | Người/ngày | 85 |
| 3 | Tổ chức chấm thi | | |
| a | Tiền công chấm bài tự luận | | |
| | - Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học cơ sở | Người/ngày | 480 |
| | - Thi chọn học sinh giỏi cấp trung học phổ thông | Người/ngày | 600 |
| | - Thi tuyển sinh lớp 10 | Người/ngày | 290 |
| b | Chấm bài thi trắc nghiệm | | |
| | - Chi cho cán bộ thuộc Tổ/Ban xử lý bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 290 |
| c | Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, thẩm định | | |
| | - Chủ tịch hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 250 |
| | - Các Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 210 |
| | - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 175 |
| | - Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | Người/ngày | 95 |
| | - Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi tuyển sinh lớp 10 | Người/ngày | 130 |
| | - Chi cho cán bộ chấm phúc khảo bài thi học sinh giỏi | Người/ngày | 210 |
| 4 | Các nhiệm vụ khác có liên quan: Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi (chỉ áp dụng đối với cán bộ làm công tác thanh tra kiêm nhiệm) | | |
| | - Trưởng đoàn | Người/ngày | 250 |
| | - Thành viên | Người/ngày | 175 |
| | - Thanh tra viên độc lập | Người/ngày | 210 |
| 5 | Tiền công tập huấn đội tuyển học sinh dự thi cấp quốc gia và khu vực | | |
| | - Tiền công biên soạn và giảng dạy | | |
| | + Dạy lý thuyết | Người/ngày | 525 |
| | + Dạy thực hành | Người/ngày | 735 |
| | + Trợ lý thí nghiệm, thực hành (nếu có) | Người/ngày | 240 |
| | - Cán bộ phụ trách lớp tập huấn | Người/ngày | 80 |