Điều 16. Các khoản chi khác của ngân sách cấp xã
1. Chi chuyển nguồn ngân sách xã, phường, thị trấn năm trước sang năm sau.
2. Chi sự nghiệp trong chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu và các Đề án, Nghị quyết, nhiệm vụ bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp huyện.
3. Các khoản chi khác theo quy định của pháp luật./.
PHỤ LỤC
TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2022-2025 (Kèm theo Nghị quyết số 56/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh Lai Châu)
| STT | Nội dung các khoản thu | Tỷ lệ phân chia (%) | | |
||||||
| | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện, thành phố | Ngân sách xã, phường, thị trấn |
| 1 | Thu từ doanh nghiệp do Trung ương quản lý | | | |
| a | Thuế giá trị gia tăng | 100 | | |
| | Trong đó: Thuế GTGT được khấu trừ tại Kho bạc nhà nước huyện, thành phố đối với các khoản thanh toán khối lượng các công trình, hạng mục công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn NSNN, các dự án ODA thuộc diện chịu thuế GTGT | | 100 | |
| b | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 100 | | |
| c | Thuế tài nguyên | 100 | | |
| d | Lệ phí môn bài | 100 | | |
| 2 | Thu từ doanh nghiệp do địa phương quản lý, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty Cổ phần và chi nhánh các doanh nghiệp tỉnh khác đóng trên địa bàn tỉnh do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu | | | |
| a | Thuế giá trị gia tăng (trừ công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 MW trở xuống) | 100 | | |
| - | Trong đó: Thuế GTGT được khấu trừ tại Kho bạc nhà nước huyện, thành phố đối với các khoản thanh toán khối lượng các công trình, hạng mục công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn NSNN, các dự án ODA thuộc diện chịu thuế GTGT | | 100 | |
| b | Thuế thu nhập doanh nghiệp (trừ công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 MW trở xuống) | 100 | | |
| c | Thuế tài nguyên | 100 | | |
| | Trong đó: | | | |
| + | Thuế tài nguyên nước các công trình thủy điện có công suất thiết kế trên 15 MW | 100 | | |
| d | Lệ phí môn bài (trừ công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 MW trở xuống) | 100 | | |
| - | Thu hoàn vốn (Doanh nghiệp có vốn tham gia của Nhà nước) | 100 | | |
| 3 | Thu từ hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp tỉnh khác kinh doanh trên địa bàn huyện, thành phố do cơ quan cấp huyện quản lý thu | | | |
| a | Thuế giá trị gia tăng (Bao gồm cả các công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 MW trở xuống) | | 100 | |
| b | Thuế thu nhập doanh nghiệp (Bao gồm cả các công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 MW trở xuống) | | 100 | |
| c | Thuế tài nguyên | | 100 | |
| | Trong đó: | | | |
| - | Thuế tài nguyên nước các công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 MW trở xuống | | 100 | |
| d | Lệ phí môn bài (Bao gồm cà các công trình thủy điện có công suất thiết kế từ 15 MW trở xuống) | | 100 | |
| 4 | Thu hoạt động kinh doanh của hộ gia đình, cá nhân (Không kể hoạt động kinh doanh vận tải) | | | |
| a | Thuế giá trị gia tăng | | 100 | |
| b | Thuế tài nguyên | | 100 | |
| c | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | 100 | |
| d | Lệ phí môn bài | | 30 | 70 |
| 5 | Thuế thu từ hoạt động kinh doanh vận tải của các cá nhân, hộ kinh doanh | | | 100 |
| 6 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | |
| | Các tổ chức kinh tế do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu | 100 | | |
| | Các tổ chức kinh tế do cơ quan cấp huyện quản lý thu | | 100 | |
| 7 | Thuế bảo vệ môi trường | 100 | | |
| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | | | |
| a | Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu; Cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh | 100 | | |
| b | Người lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do cơ quan cấp huyện quản lý thu thuế; Cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị cấp huyện | | 100 | |
| c | Cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn | | | 100 |
| d | Thu nhập cá nhân từ quà tặng và thừa kế | | 100 | |
| đ | Thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng bất động sản | | 100 | |
| e | Thuế thu nhập cá nhân do các cơ quan, tổ chức khấu trừ tại nguồn để nộp ngân sách nhà nước | | | |
| - | Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước | 100 | | |
| - | Do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế do cơ quan cấp huyện quản lý thu thuế và các cơ quan, đơn vị cấp huyện thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước | | 100 | |
| - | Do UBND xã, phường, thị trấn thực hiện khấu trừ của người nộp thuế để nộp ngân sách nhà nước | | | 100 |
| f | Thuế thu nhập cá nhân từ các khoản thu nhập khác | | | |
| - | Do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu | 100 | | |
| - | Do cơ quan cấp huyện quản lý thu | | 100 | |
| 9 | Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | | 100 | |
| | Riêng thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước đối với hoạt động khoáng sản | 30 | 70 | |
| 10 | Thu tiền sử dụng đất (không kể thu từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với nhà trên đất hoặc tài sản khác trên đất thuộc sở hữu nhà nước) | | | |
| - | Thu từ quỹ đất tạo ra bởi các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất do cấp tỉnh thực hiện | 80 | 20 | |
| - | Thu từ quỹ đất tạo ra bởi các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất các huyện, thành phố thực hiện. Thu từ việc nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn các huyện, thành phố, (20% ngân sách tỉnh hưởng để thực hiện nhiệm vụ đo đạc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và điều chỉnh địa giới hành chính thực hiện trên địa bàn các huyện, thành phố) | 20 | 80 | |
| - | Thu từ dự án đầu tư có sử dụng đất giao cho các doanh nghiệp làm chủ đầu tư hoặc nhà đầu tư các dự án trên địa bàn các huyện và thành phố Lai Châu. | 70 | 30 | |
| 11 | Thu tiền từ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | 100 | | |
| 12 | Thuế thu nhập chuyển quyền sử dụng đất do các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế nộp | 100 | | |
| 13 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | |
| - | Các tổ chức kinh tế nộp | | 100 | |
| - | Các hộ gia đình nộp | | | 100 |
| 14 | Lệ phí trước bạ | | | |
| - | Lệ phí trước bạ nhà, đất | | 30 | 70 |
| - | Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy | | 100 | |
| - | Lệ phí trước bạ khác | | 100 | |
| 15 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | 30 | 70 |
| 16 | Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước (bao gồm cả tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với nhà) | | | |
| a | Tiền cho thuê nhà | | | |
| - | Nhà do cơ quan, đơn vị tỉnh quản lý | 100 | | |
| - | Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc huyện/thành phố quản lý | | 100 | |
| b | Tiền bán nhà ở (bao gồm cả tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với nhà) | | | |
| - | Nhà do cơ quan, đơn vị tỉnh quản lý | 100 | | |
| - | Nhà do cơ quan, đơn vị thuộc huyện/thành phố quản lý | 100 | | |
| 17 | Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân (sau khi trừ đi các chi phí theo quy định của pháp luật) | | | |
| | Do cơ quan cấp tỉnh quản lý | 100 | | |
| | Do cơ quan cấp huyện quản lý | | 100 | |
| 18 | Thu từ bán tài sản gắn với chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất (bao gồm cả tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất gắn với tài sản; không kể bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước) do các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập và các đơn vị, tổ chức khác thuộc địa phương quản lý; Thu từ bán tài sản khác | | | |
| | Do cơ quan cấp tỉnh quản lý | 100 | | |
| | Do cơ quan cấp huyện quản lý | | 100 | |
| 19 | Thu từ xổ số kiến thiết, kể cả hoạt động xổ số điện toán | 100 | | |
| 20 | Phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản | | | |
| - | Do cơ quan cấp tỉnh quản lý thu | 100 | | |
| - | Do cơ quan cấp huyện quản lý thu | | 100 | |
| 21 | Các khoản Phí theo quy định của pháp luật (trừ phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản) | | | |
| - | Do các đơn vị cấp tỉnh thu | 100 | | |
| - | Do các đơn vị cấp huyện, thành phố thu | | 100 | |
| - | Do các đơn vị cấp xã, phường, thị trấn thu | | | 100 |
| 22 | Các khoản Lệ phí theo quy định của pháp luật (trừ Lệ phí trước bạ nhà, đất; Lệ phí môn bài thu từ hoạt động kinh doanh hộ gia đình, cá nhân) | | | |
| - | Do các đơn vị cấp tỉnh thu | 100 | | |
| - | Do các đơn vị cấp huyện, thành phố thu | | 100 | |
| - | Do các đơn vị cấp xã, phường, thị trấn thu | | | 100 |
| 23 | Thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do cơ quan nhà nước địa phương ra quyết định thực hiện xử phạt, tịch thu | | | |
| - | Thu phạt, tịch thu do cơ quan cấp tỉnh quản lý ra quyết định | 100 | | |
| - | Thu phạt, tịch thu do cơ quan cấp huyện, thành phố quản lý ra quyết định | | 100 | |
| - | Thu phạt, tịch thu do Ủy ban nhân dân cấp xã ra quyết định | | | 100 |
| 24 | Huy động, đóng góp tự nguyện của tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước (Theo quy định của pháp luật) | | | |
| - | Nộp ngân sách tỉnh | 100 | | |
| - | Nộp ngân sách huyện, thành phố | | 100 | |
| - | Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn | | | 100 |
| 25 | Viện trợ không hoàn lại của tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài theo quy định của pháp luật | | | |
| - | Nộp ngân sách tỉnh | 100 | | |
| - | Nộp ngân sách huyện, thành phố | | 100 | |
| - | Nộp ngân sách xã, phường, thị trấn | | | 100 |
| 26 | Thu hoạt động sự nghiệp theo quy định của pháp luật | | | |
| - | Do cơ quan, đơn vị cấp tỉnh thu | 100 | | |
| - | Do cơ quan, đơn vị cấp huyện, thành phố thu | | 100 | |
| - | Do UBND xã, phường, thị trấn thu | | | 100 |
| 27 | Thu từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản | | | 100 |
| 28 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính cấp tỉnh | 100 | | |
| 29 | Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau | | | |
| - | Chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh | 100 | | |
| - | Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện, thành phố | | 100 | |
| - | Chuyển nguồn ngân sách xã, phường, thị trấn | | | 100 |
| 30 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | |
| - | Ngân sách Trung ương bổ sung cho ngân sách tỉnh | 100 | | |
| - | Ngân sách tỉnh bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố | | 100 | |
| - | Ngân sách huyện bổ sung cho ngân sách cấp xã | | | 100 |
| 31 | Thu kết dư ngân sách năm trước | | | |
| - | Kết dư ngân sách cấp tỉnh | 100 | | |
| - | Kết dư ngân sách cấp huyện, thành phố | | 100 | |
| - | Kết dư ngân sách cấp xã, phường, thị trấn | | | 100 |
| 32 | Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản phần ngân sách địa phương được hưởng (30% số thu đối với giấy phép do Trung ương cấp, 100% số thu đối với giấy phép do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp); Thu cấp quyền khai thác tài nguyên nước phần ngân sách địa phương được hưởng theo quy định của pháp luật. | 100 | | |
| 33 | Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại các công ty cổ phần, công ty TNHH hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do UBND tỉnh đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do UBND tỉnh đại diện chủ sở hữu. | 100 | | |
| 34 | Thu khác từ đất | | | |
| - | Tiền đền bù thiệt hại đất từ quỹ đất công do cấp tỉnh quản lý | 100 | | |
| - | Thu tiền đền bù thiệt hại quỹ đất công do cấp huyện, thành phố quản lý | | 100 | |
| - | Tiền đền bù thiệt hại đất từ quỹ đất công ích do xã, phường, thị trấn quản lý | | | 100 |
| 35 | Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật | | | |
| - | Thu khác của ngân sách cấp tỉnh | 100 | | |
| - | Thu khác của ngân sách cấp huyện, thành phố | | 100 | |
| - | Thu khác của ngân sách cấp xã, phường, thị trấn | | | 100 |