Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu UBTVQH; - Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - TT Công báo, Website, Báo, Đài PT-TH Bình Dương; - Cơ sở Dữ liệu Quốc gia về pháp luật - Sở Tư pháp; - Các phòng thuộc Văn phòng ĐĐBQH và HĐND tỉnh, App; - Lưu: VT, Tuấn. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Chánh
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
1. Mức thu phí cho các hoạt động thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường như sau:
Đối tượng 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường phải có Giấy phép môi trường, quy định tại các điểm a và b khoản 4; khoản 5 Điều 28 Luật Bảo vệ môi trường
Đơn vị tính: triệu đồng
| Tổng lưu lượng các nguồn thải | Tổng lưu lượng nước thải dưới 20m 3 /ngày | | | | Tổng lưu lượng nước thải từ 20m 3 /ngày đến dưới 50m 3 /ngày | | | | Tổng lưu lượng nước thải từ 50m 3 /ngày đến dưới 500m 3 /ngày | | | | Tổng lưu lượng nước thải từ 500m 3 /ngày trở lên | | | | |
|||||||||||||||||||
| | Tổng lưu lượng khí thải dưới 5.000 m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 5.000m 3 /giờ đến dưới 10.000 m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 10.000m 3 /giờ đến dưới 20.000m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 20.000 m 3 /giờ trở lên | Tổng lưu lượng khí thải dưới 5.000m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 5.000m 3 /giờ đến dưới 10.000 m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 10.000 m 3 /giờ đến dưới 20.000 m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 20.000 m 3 /giờ trở lên | Tổng lưu lượng khí thải dưới 5.000m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 5.000m 3 /giờ đến dưới 10.000 m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 10.000 m 3 /giờ đến dưới 20.000 m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 20.000 m 3 /giờ trở lên | Tổng lưu lượng khí thải dưới 5.000m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 5.000m 3 / giờ đến dưới 10.000m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 10.000 m 3 /giờ đến dưới 20.000 m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 20.000 m 3 /giờ trở lên | |
| Số lượng nguồn thải | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số lượng nguồn nước thải và khí thải từ 0 đến 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | 18,35 | 20,19 | 22,02 | 23,86 | 20,19 | 22,02 | 23,86 | 25,69 | 22,02 | 23,86 | 25,69 | 27,53 | 23,86 | 25,69 | 27,53 | 29,36 | |
| Số lượng nguồn nước thải và khí thải từ 3 đến 5 | 20,19 | 22,02 | 23,86 | 25,69 | 22,02 | 23,86 | 25,69 | 27,53 | 23,86 | 25,69 | 27,53 | 29,36 | 25,69 | 27,53 | 29,36 | 31,20 | |
| Số lượng nguồn nước thải và khí thải từ 6 đến 10 | 22,02 | 23,86 | 25,69 | 27,53 | 23,86 | 25,69 | 27,53 | 29,36 | 25,69 | 27,53 | 29,36 | 31,20 | 27,53 | 29,36 | 31,20 | 33,03 | |
| Số lượng nguồn nước thải và khí thải từ 11 trở lên | 23,86 | 25,69 | 27,53 | 29,36 | 25,69 | 27,53 | 29,36 | 31,20 | 27,53 | 29,36 | 31,20 | 33,03 | 29,36 | 31,20 | 33,03 | 34,87 | |
Đối tượng 2: Dự án đầu tư, cơ sở đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc của cơ sở thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường (các dự án đầu tư, cơ sở quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường đã đi vào hoạt động chính thức trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực hoặc đã/đang vận hành thử nghiệm các công trình bảo vệ môi trường trước khi Luật Bảo vệ môi trường 2020 có hiệu lực).
Đơn vị tính: triệu đồng
| Tổng lưu lượng các nguồn thải Số lượng nguồn thải | Tổng lưu lượng nước thải dưới 20m 3 /ngày | | | | Tổng lưu lượng nước thải từ 20m 3 /ngày đến dưới 50m 3 /ngày | | | | Tổng lưu lượng nước thải từ 50m 3 /ngày đến dưới 500m 3 /ngày | | | | Tổng lưu lượng nước thải từ 500m 3 /ngày trở lên | | | |
||||||||||||||||||
| | Tổng lưu lượng khí thải dưới 5.000 m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 5.000m 3 /giờ đến dưới 10.000 m3/giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 10.000 m 3 /giờ đến dưới 20.000 m3/giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 20.000 m 3 /giờ trở lên | Tổng lưu lượng khí thải dưới 5.000m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 5.000m 3 /giờ đến dưới 10.000 m3/giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 10.000 m 3 /giờ đến dưới 20.000 m3/giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 20.000 m 3 /giờ trở lên | Tổng lưu lượng khí thải dưới 5.000m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 5.000m 3 /giờ đến dưới 10.000 m3/giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 10.000 m 3 /giờ đến dưới 20.000 m3/giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 20.000 m 3 /giờ trở lên | Tổng lưu lượng khí thải dưới 5.000m 3 /giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 5.000m 3 /giờ đến dưới 10.000 m3/giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 10.000 m 3 /giờ đến dưới 20.000 m3/giờ | Tổng lưu lượng khí thải từ 20.000 m 3 /giờ trở lên |
| Số lượng nguồn nước thải và khí thải từ 0 đến 2 | 11,90 | 13,09 | 14,28 | 15,47 | 13,09 | 14,28 | 15,47 | 16,66 | 14,28 | 15,47 | 16,66 | 17,85 | 15,47 | 16,66 | 17,85 | 19,04 |
| Số lượng nguồn nước thải và khí thải từ 3 đến 5 | 13,09 | 14,28 | 15,47 | 16,66 | 14,28 | 15,47 | 16,66 | 17,85 | 15,47 | 16,66 | 17,85 | 19,04 | 16,66 | 17,85 | 19,04 | 20,23 |
| Số lượng nguồn nước thải và khí thải từ 6 đến 10 | 14,28 | 15,47 | 16,66 | 17,85 | 15,47 | 16,66 | 17,85 | 19,04 | 16,66 | 17,85 | 19,04 | 20,23 | 17,85 | 19,04 | 20,23 | 21,42 |
| Số lượng nguồn nước thải và khí thải từ 11 trở lên | 15,47 | 16,66 | 17,85 | 19,04 | 16,66 | 17,85 | 19,04 | 20,23 | 17,85 | 19,04 | 20,23 | 21,42 | 19,04 | 20,23 | 21,42 | 22,61 |
2. Số lượng nguồn khí thải và tổng lưu lượng khí thải được tính trên các nguồn điểm của dự án/cơ sở.
3. Mức phí nêu trên tính theo lần thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường.
4. Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích chất thải theo quy định (chi phí phân tích lấy mẫu, phân tích chất thải do tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy phép môi trường chi trả theo quy định của pháp luật).