Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2021./.
CHỦ TỊCH Hồ Thị Hoàng Yến
PHỤ LỤC
NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Kèm theo Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | | | | | | | |
|||||||||||||
| | | | Thi tốt nghiệp THPT quốc gia | Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông | | Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, Thi thành lập đội tuyển dự thi cấp quốc gia | | Bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi dự thi cấp quốc gia | Coi thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học phổ thông | Hội thi giáo viên dạy giỏi, Hội thi giáo viên chủ nhiệm giỏi; Hội thi giáo viên làm tổng phụ trách đội giỏi cấp tỉnh | Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh |
| | | | | Chuyên | Không chuyên | Lớp 9 THCS | Lớp 12 THPT | | | | |
| I | Chi xây dựng đề thi | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi soạn thảo câu hỏi | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Tiền công soạn thảo câu hỏi thô | đồng/câu | | 70.000 | 65.000 | 65.000 | 70.000 | | | | |
| 1.2 | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | đồng/câu | | 60.000 | 55.000 | 55.000 | 60.000 | | | | |
| 1.3 | Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa (được quản lý trên phần mềm máy tính) | đồng/câu | | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | | | | |
| 2 | Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận | đồng/đề | | 550.000 | 480.000 | | | | | | |
| 3 | Ra đề chính thức và đề dự bị đề tự luận, đề trắc nghiệm | đồng/người/ngày | | 550.000 | 480.000 | 580.000 | 700.000 | | | | |
| II | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Ban chỉ đạo; Hội đồng thi; Hội đồng/Ban ra đề, sao in đề, coi thi, chấm thi, phúc khảo; Ban thư ký, Ban làm phách, Ban vận chuyển, Ban Tổ chức hội thi, cuộc thi | | | | | | | | | | |
| 1 | Ban chỉ đạo | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Trưởng ban | đồng/người/ngày | 420.000 | | | | | | | | |
| 1.2 | Phó trưởng ban | đồng/người/ngày | 360.000 | | | | | | | | |
| 1.3 | Ủy viên, thư ký | đồng/người/ngày | 300.000 | | | | | | | | |
| 2 | Hội đồng thi | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/ngày | 400.000 | | | | | | | | |
| 2.2 | Phó Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/ngày | 360.000 | | | | | | | | |
| 2.3 | Ủy viên | đồng/người/ngày | 320.000 | | | | | | | | |
| 3 | Hội đồng/Ban ra đề thi, Hội đồng/Ban in sao đề thi, Ban thư ký, Ban làm phách, Ban vận chuyển, Ban Tổ chức hội thi, cuộc thi | | | | | | | | | | |
| 3.1 | Trưởng ban/Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/ngày | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 350.000 | 350.000 | | | 300.000 | 250.000 |
| 3.2 | Phó trưởng ban/Phó Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/ngày | 330.000 | 250.000 | 250.000 | 300.000 | 300.000 | | | 250.000 | 200.000 |
| 3.3 | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | đồng/người/ngày | 310.000 | 220.000 | 220.000 | 250.000 | 250.000 | | | 220.000 | 180.000 |
| 3.4 | Công an vòng trong | đồng/người/ngày | 300.000 | 220.000 | 220.000 | | | | | | |
| 3.5 | Công an vòng ngoài | đồng/người/ngày | 200.000 | 200.000 | 200.000 | | | | | | |
| 3.6 | Y tế | đồng/người/ngày | 200.000 | 200.000 | 200.000 | | | | | | |
| 3.7 | Bảo vệ, phục vụ | đồng/người/ngày | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | | | 150.000 | 150.000 |
| 4 | Hội đồng/Ban coi thi | | | | | | | | | | |
| 4.1 | Trưởng ban/Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/ngày | 360.000 | 260.000 | 260.000 | 260.000 | 260.000 | | 340.000 | | |
| 4.2 | Phó trưởng ban/Phó Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/ngày | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 240.000 | | 320.000 | | |
| 4.3 | Ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi/giám thị | đồng/người/ngày | 270.000 | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 210.000 | | 270.000 | | |
| 4.4 | Trưởng điểm | đồng/người/ngày | 320.000 | | | | | | | | |
| 4.5 | Phó trưởng điểm | đồng/người/ngày | 300.000 | | | | | | | | |
| 4.6 | Công an | đồng/người/ngày | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | | 200.000 | | |
| 4.7 | Y tế | đồng/người/ngày | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | | 200.000 | | |
| 4.8 | Trật tự viên, Bảo vệ, phục vụ | đồng/người/ngày | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | | 150.000 | | |
| 5 | Tiền công chấm thi | | | | | | | | | | |
| 5.1 | Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành | đồng/người/ngày | 270.000 | 250.000 | 245.000 | 275.000 | 280.000 | | | | |
| 5.2 | Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm trên máy (tính theo thời gian hoàn thành công việc) | đồng/người/ngày | 450.000 | | | | | | | | |
| 5.3 | Chấm thi (Dự giờ, đánh giá tiết dạy, chấm biện pháp chất lượng giáo dục,...) | đồng/giám khảo/người dự thi | | | | | | | | 250.000 | |
| 5.4 | Chấm thi vòng sơ khảo cuộc thi Khoa học kỹ thuật | đồng/giám khảo/dự án | | | | | | | | | 140.000 |
| 5.5 | Chấm thi vòng chung khảo cuộc thi Khoa học kỹ thuật | đồng/giám khảo/dự án | | | | | | | | | 150.000 |
| 6 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng chấm thi/Ban chấm thi/Ban giám khảo chấm thi hội thi, cuộc thi | | | | | | | | | | |
| 6.1 | Trưởng ban/Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/ngày | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | | | | 250.000 |
| 6.2 | Phó trưởng ban/Phó Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/ngày | 320.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | | | | 200.000 |
| 6.3 | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | đồng/người/ngày | 270.000 | 220.000 | 220.000 | 220.000 | 220.000 | | | | 180.000 |
| 6.4 | Công an | đồng/người/ngày | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | | | | |
| 6.5 | Y tế | đồng/người/ngày | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | | | | |
| 6.6 | Bảo vệ, phuc vụ | đồng/người/ngày | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | | | | 150.000 |
| 7 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Hội đồng/Ban Phúc khảo bài thi | | | | | | | | | | |
| 7.1 | Trưởng ban/Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/ngày | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | | | | |
| 7.2 | Phó trưởng ban/Phó Chủ tịch Hội đồng | đồng/người/ngày | 320.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | | | | |
| 7.3 | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | đồng/người/ngày | 270.000 | 220.000 | 220.000 | 220.000 | 220.000 | | | | |
| 7.4 | Công an | đồng/người/ngày | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | | | | |
| 7.5 | Y tế | đồng/người/ngày | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 | | | | |
| 7.6 | Bảo vệ, phục vụ | đồng/người/ngày | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 | | | | |
| 7.7 | Chi cho cán bộ chấm phúc khảo | đồng/người/ngày | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 220.000 | 220.000 | | | | |
| 8 | Các nhiệm vụ khác có liên quan (Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Đoàn thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi) | | | | | | | | | | |
| 8.1 | Trưởng đoàn thanh tra | đồng/người/ngày | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 300.000 | | | | |
| 8.2 | Phó Trưởng đoàn thanh tra | đồng/người/ngày | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 | | | | |
| 8.3 | Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng các tổ thanh tra | đồng/người/đợt | 270.000 | 220.000 | 220.000 | 220.000 | 220.000 | | | | |
| 8.4 | Thanh tra viên | đồng/người/ngày | 270.000 | 220.000 | 220.000 | 220.000 | 220.000 | | | | |
| III | Công tác bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi | | | | | | | | | | |
| 1 | Chi xây dựng đề cương chi tiết cho chương trình bồi dưỡng | đồng/môn | | | | | | 1.650.000 | | | |
| 2 | Chi tiền công phụ trách lớp bồi dưỡng | đồng/người/ngày | | | | | | 100.000 | | | |
| 3 | Chi biên soạn và giảng dạy lý thuyết | đồng/tiết | | | | | | 260.000 | | | |
| 4 | Chi biên soạn và giảng dạy thực hành | đồng/tiết | | | | | | 360.000 | | | |
| 5 | Chi trợ lý thí nghiệm, thực hành | đồng/tiết | | | | | | 120.000 | | | |