Điều 8. Quy định chuyển tiếp
1. Cơ sở chăn nuôi hình thành mới trong khu vực không được phép chăn nuôi sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực và cơ sở chăn nuôi hoạt động trong khu vực không được phép chăn nuôi trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực mà vẫn hoạt động sau ngày 01 tháng 01 năm 2025 sẽ bị xử lý vi phạm theo quy định.
2. Các nội dung khác có liên quan chưa quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo Luật Chăn nuôi năm 2018, Nghị định số 13/2020/NĐ-CP của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi, Nghị định 14/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi, Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi và các quy định hiện hành.
3. Căn cứ tình hình phát triển đô thị và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương giao Ủy ban nhân dân Tỉnh rà soát trình Hội đồng nhân Tỉnh điều chỉnh, bổ sung khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi, quy định vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi phù hợp với điều kiện thực tế./.
PHỤ LỤC I
HỆ SỐ ĐƠN VỊ VẬT NUÔI VÀ CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI (Kèm theo Nghị quyết số /2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
1. Hệ số đơn vị vật nuôi:
| STT | Loại vật nuôi | Khối lượng hơi trung bình (kg) | Hệ số đơn vị vật nuôi |
|||||
| I | Heo: | | |
| 1 | Heo dưới 28 ngày tuổi | 8 | 0,016 |
| 2 | Heo thịt: | | |
| 2.1 | Heo nội | 80 | 0,16 |
| 2.2 | Heo ngoại | 100 | 0,2 |
| 3 | Heo nái: | | |
| 3.1 | Heo nội | 200 | 0,4 |
| 3.2 | Heo ngoại | 250 | 0,5 |
| 4 | Heo đực | 300 | 0,6 |
| II | Gia cầm: | | |
| 5 | Gà: | | |
| 5.1 | Gà nội | 1,5 | 0,003 |
| 5.2 | Gà công nghiệp: | | |
| 5.2.1 | Gà hướng thịt | 2,5 | 0,005 |
| 5.2.2 | Gà hướng trứng | 1,8 | 0,0036 |
| 6 | Vịt: | | |
| 6.1 | Vịt hướng thịt: | | |
| 6.1.1 | Vịt nội | 1,8 | 0,0036 |
| 6.1.2 | Vịt ngoại | 2,5 | 0,005 |
| 6.2 | Vịt hướng trứng | 1,5 | 0,003 |
| 7 | Ngan | 2,8 | 0,0056 |
| 8 | Ngỗng | 4 | 0,008 |
| 9 | Chim cút | 0,15 | 0,0003 |
| 10 | Bồ câu | 0,6 | 0,0012 |
| 11 | Đà điểu | 80 | 0,16 |
| III | Bò: | | |
| 12 | Bê dưới 6 tháng tuổi | 100 | 0,2 |
| 13 | Bò thịt: | | |
| 13.1 | Bò nội | 170 | 0,34 |
| 13.2 | Bò ngoại, bò lai | 350 | 0,7 |
| 14 | Bò sữa | 500 | 1 |
| IV | Trâu | | |
| 15 | Nghé dưới 6 tháng tuổi | 120 | 0,24 |
| 16 | Trâu | 350 | 0,7 |
| V | Gia súc khác: | | |
| 17 | Ngựa | 200 | 0,4 |
| 18 | Dê | 25 | 0,05 |
| 19 | Cừu | 30 | 0,06 |
| 20 | Thỏ | 2,5 | 0,005 |
| VI | Hươu sao | 50 | 0,1 |
2. Công thức tính:
a) Hệ số đơn vị vật nuôi = Khối lượng hơi trung bình của vật nuôi/500.
b) Công thức tính đơn vị vật nuôi thông qua hệ số đơn vị vật nuôi:
ĐVN = HSVN x Số con
Trong đó:
- ĐVN: Đơn vị vật nuôi;
- HSVN: Hệ số vật nuôi.
PHỤ LỤC II
KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2021/NQ-HĐND Ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
| STT | Huyện, thành phố | Phường, thị trấn/khóm không được phép chăn nuôi |
||||
| 1 | Thành phố Cao Lãnh | Phường 1 |
| | | Phường 2 |
| | | Phường 3 |
| | | Phường 4 |
| | | Phường 6 |
| | | Phường 11 |
| | | Phường Hòa Thuận |
| | | Phường Mỹ Phú |
| 2 | Thành phố Sa Đéc | Phường 1 |
| | | Phường 2 |
| | | Phường 3 |
| | | Phường 4 |
| | | Phường An Hòa |
| | | Phường Tân Quy Đông |
| 3 | Thành phố Hồng Ngự | Phường An Thạnh |
| | | Phường An Lộc |
| | | Phường An Lạc (trừ khóm Trà Đư, Cây Da và Cồng Cộc) |
| | | Phường An Bình A (trừ khóm An Lộc, An Thịnh, An Phước, An Lợi và An Hòa) |
| | | Phường An Bình B (trừ Khóm 1, Khóm 2) |
| 4 | Huyện Hồng Ngự | Thị trấn Thường Thới Tiền (trừ khóm Trung 1, khóm Trung 2) |
| 5 | Huyện Tân Hồng | Thị trấn Sa Rài |
| 6 | Huyện Tam Nông | Thị trấn Tràm Chim |
| 7 | Huyện Thanh Bình | Các khóm Tân Đông B, Tân Đông A và Tân Thuận của thị trấn Thanh Bình |
| 8 | Huyện Cao Lãnh | Thị trấn Mỹ Thọ |
| 9 | Huyện Tháp Mười | Thị trấn Mỹ An |
| 10 | Huyện Lấp Vò | Thị trấn Lấp Vò |
| 11 | Huyện Lai Vung | Thị trấn Lai Vung |
| 12 | Huyện Châu Thành | Thị trấn Cái Tàu Hạ |