Điều 10. Các khoản chi ngân sách xã, phường, thị trấn
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản: Thực hiện theo quy định hiện hành về phân cấp quyết định đầu tư.
2. Chi thường xuyên:
a) Sự nghiệp kinh tế: Chủ yếu sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng đường giao thông do xã quản lý.
b) Sự nghiệp giáo dục, văn hóa, thông tin, truyền thanh, thể dục, thể thao.
c) Hoạt động của các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội, hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp theo quy định của pháp luật, gồm:
- Chi lương, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo quy định của cán bộ xã, công chức xã theo quy định;
- Chi phụ cấp cho những người hoạt động không chuyên trách kể cả bảo hiểm y tế theo quy định của Luật Bảo hiểm y tế;
- Kinh phí thực hiện các chế độ chính sách đối với đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã, phường, thị trấn theo quy định;
- Kinh phí hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể;
- Hỗ trợ hoạt động cho các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp cấp xã theo quy định của pháp luật;
d) Chi đảm bảo xã hội.
đ) Quốc phòng - an ninh:
- Huấn luyện dân quân tự vệ;
- Đăng ký nghĩa vụ quân sự, đưa thanh niên đi làm nghĩa vụ quân sự;
- Giáo dục, tuyên truyền phát động phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc;
- Hoạt động bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở; tự vệ;
- Chi hỗ trợ cho lực lượng Dân quân tự vệ theo quy định của Luật Dân quân
- Chi hỗ trợ cho lực lượng dân phòng, Ban bảo vệ dân phố.
e) Các khoản chi thường xuyên khác theo quy định của pháp luật.
PHỤ LỤC I
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN NINH KIỀU (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| Stt | Tên xã, phường | Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường |
| 1 | Phường Cái Khế | 27% | 5% | 45% | 5% | 45% | 5% | 65% | 20% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Phường An Nghiệp | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 45% | 40% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Phường An Cư | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 45% | 40% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Phường Xuân Khánh | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 65% | 20% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Phường Hưng Lợi | 27% | 5% | 45% | 5% | 45% | 5% | 65% | 20% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Phường An Hòa | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 55% | 30% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Phường Thới Bình | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 45% | 40% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 8 | Phường An Phú | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 55% | 30% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 9 | Phường An Bình | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 0% | 85% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 10 | Phường An Khánh | 22% | 10% | 40% | 10% | 40% | 10% | 45% | 40% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 11 | Phường Tân An | 27% | 5% | 45% | 5% | 45% | 5% | 65% | 20% | 100% | 0% | 95% | 5% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC II
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN BÌNH THỦY (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| Stt | Tên xã, phường | Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường |
| 1 | Phường Bình Thủy | 52% | 35% | 87% | 0% | 57% | 30% | 2% | 85% | 100% | 0% | 80% | 20% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Phường An Thới | 57% | 30% | 87% | 0% | 67% | 20% | 2% | 85% | 100% | 0% | 80% | 20% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Phường Bùi Hữu Nghĩa | 47% | 40% | 87% | 0% | 67% | 20% | 2% | 85% | 100% | 0% | 80% | 20% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Phường Long Hòa | 2% | 85% | 87% | 0% | 2% | 85% | 57% | 30% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Phường Long Tuyền | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 57% | 30% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Phường Trà An | 2% | 85% | 87% | 0% | 2% | 85% | 2% | 85% | 100% | 0% | 80% | 20% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Phường Trà Nóc | 57% | 30% | 87% | 0% | 67% | 20% | 2% | 85% | 100% | 0% | 10% | 90% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 8 | Phường Thới An Đông | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 57% | 30% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC III
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN CÁI RĂNG (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| Stt | Tên xã, phường | Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường |
| 1 | Phường Lê Bình | 72% | 15% | 72% | 15% | 87% | 0% | 77% | 10% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Phường Ba Láng | 47% | 40% | 47% | 40% | 87% | 0% | 47% | 40% | 100% | 0% | 30% | 70% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Phường Hưng Thạnh | 52% | 35% | 52% | 35% | 87% | 0% | 52% | 35% | 100% | 0% | 60% | 40% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Phường Thường Thạnh | 52% | 35% | 52% | 35% | 87% | 0% | 47% | 40% | 100% | 0% | 30% | 70% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Phường Hưng Phú | 52% | 35% | 52% | 35% | 87% | 0% | 47% | 40% | 100% | 0% | 60% | 40% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Phường Phú Thứ | 55% | 32% | 55% | 32% | 87% | 0% | 55% | 32% | 100% | 0% | 65% | 35% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Phường Tân Phú | 47% | 40% | 47% | 40% | 87% | 0% | 47% | 40% | 100% | 0% | 30% | 70% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC IV
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN Ô MÔN (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| Stt | Tên xã, phường | Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường |
| 1 | Phường Châu Văn Liêm | 86% | 1% | 86% | 1% | 86% | 1% | 87% | 0% | 100% | 0% | 75% | 25% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Phường Thới Long | 82% | 5% | 82% | 5% | 82% | 5% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Phường Thới An | 82% | 5% | 82% | 5% | 82% | 5% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Phường Phước Thới | 82% | 5% | 82% | 5% | 82% | 5% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Phường Trường Lạc | 37% | 50% | 37% | 50% | 37% | 50% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Phường Thới Hòa | 37% | 50% | 37% | 50% | 37% | 50% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Phường Long Hưng | 37% | 50% | 37% | 50% | 37% | 50% | 87% | 0% | 100% | 0% | 35% | 65% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC V
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH QUẬN VÀ PHƯỜNG THUỘC QUẬN THỐT NỐT (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| Stt | Tên xã, phường | Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường | Quận | Phường |
| 1 | Phường Thốt Nốt | 73% | 14% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 88% | 12% |
| 2 | Phường Thới Thuận | 37% | 50% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 50% | 50% |
| 3 | Phường Tân Lộc | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 4 | Phường Trung Nhứt | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 5 | Phường Trung Kiên | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 6 | Phường Thuận Hưng | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 7 | Phường Thạnh Hòa | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 8 | Phường Tân Hưng | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
| 9 | Phường Thuận An | 2% | 85% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 10% | 90% |
PHỤ LỤC VI
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ THUỘC HUYỆN PHONG ĐIỀN (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| Stt | Tên xã, phường | Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT |
| 1 | Xã Nhơn Nghĩa | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Xã Nhơn Ái | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Xã Trường Long | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Xã Giai Xuân | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Thị trấn Phong Điền | 57% | 30% | 57% | 30% | 57% | 30% | 42% | 45% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Xã Mỹ Khánh | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Xã Tân Thới | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 27% | 60% | 100% | 0% | 40% | 60% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC VII
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ THUỘC HUYỆN THỚI LAI (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| Stt | Tên xã, phường | Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT |
| 1 | Thị trấn Thới Lai | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Xã Thới Thạnh | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Xã Tân Thạnh | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Xã Định Môn | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Xã Trường Thành | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Xã Trường Xuân | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Xã Trường Xuân A | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 8 | Xã Trường Xuân B | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 9 | Xã Trường Thắng | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 10 | Xã Thới Tân | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 11 | Xã Đông Bình | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 12 | Xã Đông Thuận | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 13 | Xã Xuân Thắng | 27% | 60% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC VIII
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ THUỘC HUYỆN CỜ ĐỎ (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| Stt | Tên xã, phường | Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT |
| 1 | Xã Đông Hiệp | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 2 | Xã Đông Thắng | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 3 | Xã Thới Đông | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 4 | Xã Thới Xuân | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 5 | Xã Thới Hưng | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 6 | Xã Trung Hưng | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 7 | Xã Thạnh Phú | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 8 | Xã Trung Thạnh | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 9 | Xã Trung An | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
| 10 | Thị trấn Cờ Đỏ | 7% | 80% | 87% | 0% | 87% | 0% | 87% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 100% | 0% | 0% | 100% |
PHỤ LỤC IX
TỶ LỆ PHẦN TRĂM PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH THẠNH (Kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| Stt | Tên xã, phường | Thuế giá trị gia tăng (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập doanh nghiệp (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế tiêu thụ đặc biệt (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế thu nhập cá nhân (kể cả tiền chậm nộp thuế) | | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | Lệ phí trước bạ | | Lệ phí môn bài | |
|||||||||||||||||||
| | | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT | Huyện | Xã, TT |
| 1 | Thị trấn Thạnh An | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 2 | Thị trấn Vĩnh Thạnh | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 3 | Xã Vĩnh Trinh | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 4 | Xã Vĩnh Bình | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 5 | Xã Thạnh Mỹ | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 6 | Xã Thạnh Lộc | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 7 | Xã Thạnh Quới | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 8 | Xã Thạnh Tiến | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 9 | Xã Thạnh An | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 10 | Xã Thạnh Thắng | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |
| 11 | Xã Thạnh Lợi | 17% | 70% | 17% | 70% | 52% | 35% | 52% | 35% | 0% | 100% | 0% | 100% | 100% | 0% | 30% | 70% |