Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2017 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021./.
CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu
PHỤ LỤC
ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NĂM 2022 - NĂM ĐẦU CỦA THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH (Kèm theo Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
|||||
| 1 | Chi sự nghiệp giáo dục | | |
| 1.1 | Định mức phân bổ cấp thành phố (phân bổ theo dân số trong độ tuổi đến trường từ 1-18 tuổi) | đồng/người dân/năm | 1.260.832 |
| | * Định mức phân bổ dự toán các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo | | |
| a) | Các lớp cấp 2 trong Trường Phổ thông trung học | | |
| | - Trường trên địa bàn quận | đồng/lớp/năm | 16.500.000 |
| | - Trường trên địa bàn huyện | đồng/lớp/năm | 21.000.000 |
| b) | Các lớp cấp 3 trong Trường Phổ thông trung học | | |
| | - Trường trên địa bàn quận | đồng/lớp/năm | 26.500.000 |
| | - Trường trên địa bàn huyện | đồng/lớp/năm | 31.000.000 |
| c) | Các trường chuyên biệt | | |
| | - Trường Chuyên | đồng/lớp/năm | 35.000.000 |
| | - Trường Dân tộc nội trú | đồng/lớp/năm | 45.000.000 |
| | - Trường Dạy trẻ Khuyết tật | đồng/lớp/năm | 41.000.000 |
| 1.2 | Định mức phân bổ cấp quận, huyện | | |
| | - Chi cho con người (bao gồm tiền lương, phụ cấp thường xuyên và các khoản có tính chất lương): | | theo mức lương thực tế và biên chế được giao, tương đương 81% tổng chi |
| | - Chi hoạt động: | | tương đương 19% tổng chi |
| 2. | Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | | |
| a) | Thành phố | | |
| | Thực hiện Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, do đó không tính định mức chi cụ thể, ngân sách chỉ cấp phần chênh lệch thu, chi (do thu không đủ chi). | | |
| b) | Quận, huyện (bao gồm kinh phí đào tạo lại cán bộ công chức) | triệu đồng/đơn vị/năm | 2.700 |
| 3 | Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình | | |
| | Thực hiện Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập, do đó không tính định mức chi cụ thể, ngân sách chỉ cấp phần chênh lệch thu, chi (do thu không đủ chi). Phân bổ cho y tế dự phòng, y tế cơ sở đạt tối thiểu 30% dự toán chi sự nghiệp y tế. | | |
| 4 | Chi sự nghiệp văn hóa thông tin | | |
| | - Thành phố | đồng/người dân/năm | 25.970 |
| | - Quận, huyện | đồng/người dân/năm | 14.505 |
| 5 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | | |
| | Quận, huyện | đồng/người dân/năm | 7.742 |
| 6 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | | |
| | - Thành phố | đồng/người dân/năm | 49.034 |
| | - Quận, huyện | đồng/người dân/năm | 6.019 |
| 7 | Tiêu chí bổ sung đối với định mức chi sự nghiệp, văn hóa thông tin, sự nghiệp phát thanh truyền hình, sự nghiệp thể dục thể thao: | | |
| | - Đối với các quận, huyện có ít đơn vị hành chính (từ 9 đơn vị phường, xã, thị trấn trở xuống): bổ sung thêm 10% so với định mức quy định. | | |
| | - Đối với các quận, huyện có dân số thấp (thấp hơn dân số trung bình tính trên mỗi quận, huyện): bổ sung thêm 10% so với định mức quy định. | | |
| 8 | Chi cơ quan Đảng, đoàn thể và quản lý nhà nước | | |
| 8.1 | Đối với cán bộ công chức trong biên chế | | |
| 8.1.1 | Chi tiền lương, phụ cấp thường xuyên và các khoản có tính chất lương | | theo mức lương thực tế và biên chế được giao |
| 8.1.2 | Chi hoạt động | | |
| a) | Thành phố (kể cả kinh phí khen thưởng) | | |
| | - Văn phòng Thành ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, Văn phòng Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | triệu đồng/biên chế/năm | 57 |
| | - Các sở, ban, ngành, đoàn thể, đơn vị | | |
| | + Đơn vị từ 20 biên chế trở xuống | triệu đồng/biên chế/năm | 53 |
| | + Đơn vị từ 21 đến 40 biên chế | triệu đồng/biên chế/năm | 51 |
| | + Đơn vị trên 40 biên chế | triệu đồng/biên chế/năm | 50 |
| | + Các Chi cục | triệu đồng/biên chế/năm | 47 |
| | + Các Trung tâm, các đơn vị sự nghiệp thuộc Chi cục | triệu đồng/biên chế/năm | 45 |
| b) | Quận, huyện | triệu đồng/biên chế/năm | 53 |
| 8.2 | Đối với nhân viên hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP (bao gồm tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương và hoạt động phí) | triệu đồng/người/năm | 100 |
| 9 | Chi thường xuyên ngân sách phường, xã, thị trấn | | |
| | - Chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương | | theo mức lương thực tế và biên chế được giao |
| | - Chi hoạt động: (bình quân 6 khu vực (ấp)/phường, xã, thị trấn) | triệu đồng/đơn vị/năm | 1.000 |
| | - Định mức bổ sung cho mỗi khu vực (ấp) tăng thêm (từ khu vực (ấp) thứ 07 trở lên) | triệu đồng/khu vực (ấp)/năm | 35 |
| 10 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ : Căn cứ dự toán chi sự nghiệp khoa học - công nghệ hàng năm của thành phố được Trung ương giao, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, đề xuất phân bổ dự toán ngân sách chi khoa học và công nghệ của cấp thành phố và cấp huyện, gửi Sở Tài chính tổng hợp phương án phân bổ ngân sách địa phương hàng năm, trình Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết định. | | |
| 11 | Các sự nghiệp và các khoản chi còn lại (sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp môi trường, chi quốc phòng, an ninh và chi đảm bảo xã hội): được phân bổ dự toán theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách | | |
* Ghi chú: Định mức trên được tính theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng (theo Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang) và các chế độ, chính sách theo quy định hiện hành.