Điều 6. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2021.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021./.
CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Chức danh | Đơn vị tính | Mức tiền công (Nghìn đồng) | |
||||||
| | | | Cấp thành phố | Cấp quận, huyện |
| I | TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN | | | |
| 1 | Hội đồng/Ban Ra đề thi | | | |
| 1.1 | Chủ tịch | Người/ngày | 300 | 240 |
| 1.2 | Các Phó Chủ tịch | Người/ngày | 260 | 208 |
| 1.3 | Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 210 | 168 |
| 1.4 | Bảo vệ vòng trong 24h/24h | Người/ngày | 210 | 168 |
| 1.5 | Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 115 | 92 |
| 2 | Hội đồng/Ban In sao đề thi | | | - |
| 2.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 300 | 240 |
| 2.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 260 | 208 |
| 2.3 | Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly; nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 210 | 168 |
| 2.4 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 115 | 92 |
| 3 | Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | Người/ngày | 210 | 168 |
| 4 | Ban Chỉ đạo thi | | | - |
| 4.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 350 | 280 |
| 4.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 315 | 252 |
| 4.3 | Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 280 | 224 |
| 4.4 | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 115 | 92 |
| 5 | Hội đồng thi | | | - |
| 5.1 | Chủ tịch | Người/ngày | 350 | 280 |
| 5.2 | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 315 | 252 |
| 5.3 | Ủy viên | Người/ngày | 280 | 224 |
| 6 | Ban Thư ký Hội đồng thi | | | - |
| 6.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 300 | 240 |
| 6.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250 | 200 |
| 6.3 | Ủy viên | Người/ngày | 210 | 168 |
| 7 | Hội đồng/Ban Coi thi | | | - |
| 7.1 | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 265 | 212 |
| 7.2 | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 260 | 208 |
| 7.3 | Ủy viên, Thư ký, giám thị | Người/ngày | 210 | 168 |
| 7.4 | Công an, bảo vệ | Người/ngày | 100 | 80 |
| 8 | Ban/Tổ làm phách | | | - |
| 8.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 300 | 240 |
| 8.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250 | 200 |
| 8.3 | Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 210 | 168 |
| 8.4 | Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly; nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 115 | 92 |
| 9 | Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban Phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban Chấm thẩm định bài thi | | | - |
| 9.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 300 | 240 |
| 9.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250 | 200 |
| 9.3 | Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 210 | 168 |
| 9.4 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | Người/ngày | 115 | 92 |
| II | TIỀN CÔNG XÂY DỰNG VÀ PHÊ DUYỆT MA TRẬN ĐỀ THI VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THI | | | - |
| 1 | Chủ trì | Người/ngày | 350 | 280 |
| 2 | Các thành viên | Người/ngày | 300 | 240 |
| III | TIỀN CÔNG XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI | | | |
| 1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | - |
| 1.1 | Chủ trì | Người/ngày | 350 | 280 |
| 1.2 | Các thành viên | Người/ngày | 300 | 240 |
| 2 | Tiền công soạn thảo câu hỏi | | | |
| 2.1 | Soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 35 | 28 |
| 2.2 | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 30 | 24 |
| 2.3 | Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 25 | 20 |
| 2.4 | Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 18 | 14 |
| 2.5 | Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 5 | 4 |
| 3 | Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | | |
| 3.1 | Chủ trì | Người/ngày | 2.000 | 1.600 |
| 3.2 | Các thành viên | Người/ngày | 1.500 | 1.200 |
| IV | TIỀN CÔNG CHẤM BÀI THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG | Người/ngày | 450 | - |
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức tiền công (Nghìn đồng) | |
||||||
| | | | Cấp thành phố | Cấp quận, huyện |
| I | CHI PHÍ THEO THỰC TẾ ĐỂ CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI | | | |
| 1 | Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ ra đề thi, in sao đề thi, tổ chức thi, chấm thi; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi. | Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. | | |
| 2 | Sử dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ) để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh, an ninh, phục vụ | Chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi kinh phí hoạt động của đơn vị. | | |
| II | CHI DỊCH TÀI LIỆU THAM KHẢO | Trang | 150 | |
| III | CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC HỌP, HỘI THẢO, HỘI NGHỊ; CHI ĐI CÔNG TÁC ĐỂ THANH TRA, KIỂM TRA TRƯỚC, TRONG VÀ SAU KHI THI; CHI TIỀN Ở, ĐI LẠI CỦA NHỮNG NGƯỜI THAM GIA CÔNG TÁC TỔ CHỨC THI VÀ CHẤM THI (NẾU CÓ) | | Mức chi theo Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | |
| IV | TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN (Theo quy chế, quy định, nội quy tổ chức của từng kỳ thi, cuộc thi, hội thi) | | | |
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | | |
| 1.1 | Chủ tịch | Người/ngày | 270 | 210 |
| 1.2 | Các Phó Chủ tịch | Người/ngày | 234 | 182 |
| 1.3 | Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 189 | 147 |
| 1.4 | Bảo vệ vòng trong 24h/24h | Người/ngày | 189 | 147 |
| 1.5 | Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 104 | 80 |
| 2 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | | |
| 2.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 270 | 210 |
| 2.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 234 | 182 |
| 2.3 | Ủy viên, thư ký làm việc cách ly; nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 189 | 147 |
| 2.4 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 104 | 81 |
| 3 | Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | Người/ngày | 189 | 147 |
| 4 | Ban Chỉ đạo thi/Ban Tổ chức | | | |
| 4.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 315 | 245 |
| 4.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 284 | 221 |
| 4.3 | Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 252 | 196 |
| 4.4 | Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 104 | 81 |
| 5 | Hội đồng thi | | | |
| 5.1 | Chủ tịch | Người/ngày | 315 | 245 |
| 5.2 | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 284 | 221 |
| 5.3 | Ủy viên | Người/ngày | 252 | 196 |
| 6 | Ban Thư ký Hội đồng thi | | | |
| 6.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 270 | 210 |
| 6.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 225 | 175 |
| 6.3 | Ủy viên | Người/ngày | 189 | 147 |
| 7 | Hội đồng/Ban Coi thi | | | |
| 7.1 | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 239 | 186 |
| 7.2 | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 234 | 182 |
| 7.3 | Ủy viên, Thư ký, giám thị | Người/ngày | 189 | 147 |
| 7.4 | Công an, bảo vệ | Người/ngày | 90 | 70 |
| 8 | Ban/Tổ làm phách | | | |
| 8.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 270 | 210 |
| 8.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 225 | 175 |
| 8.3 | Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 189 | 147 |
| 8.4 | Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly; nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 104 | 81 |
| 9 | Hội đồng/Ban Chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban Phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban Chấm thẩm định bài thi | | | |
| 9.1 | Trưởng ban | Người/ngày | 270 | 210 |
| 9.2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 225 | 175 |
| 9.3 | Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 189 | 147 |
| 9.4 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | Người/ngày | 104 | 81 |
| V | CHI TIỀN ĂN, TIỀN GIẢI KHÁT GIỮA GIỜ CHO THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG/BAN RA ĐỀ THI, HỘI ĐỒNG/BAN IN SAO ĐỀ THI, NHỮNG NGƯỜI LÀM PHÁCH TẬP TRUNG TRONG NHỮNG NGÀY LÀM VIỆC TẬP TRUNG CÁCH LY | | | |
| 1 | Tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ trong thời gian thực tế ra đề thi, in sao đề thi, làm phách | Người/ngày | 190 | 190 |
| 2 | Tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách) | Người/ngày | 140 | 140 |
| 3 | Tiền ăn đối với lực công an, bảo vệ, phục vụ khu vực cách ly | Người/ngày | 100 | 100 |
| VI | CHI TIỀN ĂN, TIỀN GIẢI KHÁT GIỮA GIỜ CHO CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA CÔNG TÁC TỔ CHỨC THI VÀ CHẤM THI (NẾU CÓ) | | 140 | 140 |
| VII | TIỀN CÔNG RA ĐỀ THI | | | |
| 1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | Ngày/người | | |
| 1.1 | Chủ trì | Người/ngày | 315 | 245 |
| 1.2 | Các thành viên | Người/ngày | 270 | 210 |
| 2 | Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận | Đề | 288 | 224 |
| 3 | Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm | | | |
| 3.1 | Trắc nghiệm | Người/ngày | 189 | 147 |
| 3.2 | Tự luận | Người/ngày | 315 | 245 |
| VIII | TIỀN CÔNG XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI | | | |
| 1 | Chi đào tạo, bồi dưỡng cho người tham gia soạn thảo, biên tập, hoàn thiện câu trắc nghiệm | | Mức chi theo quy định tại Nghị quyết 11/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ | |
| 2 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | |
| 2.1 | Chủ trì | Người/ngày | 315 | 245 |
| 2.2 | Các thành viên | Người/ngày | 270 | 210 |
| 3 | Tiền công soạn thảo câu hỏi | | | |
| 3.1 | Soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 32 | 25 |
| 3.2 | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 27 | 21 |
| 3.3 | Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 23 | 18 |
| 3.4 | Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 16 | 13 |
| 3.5 | Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 5 | 4 |
| 4 | Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm (Chủ trì, các thành viên) | | | |
| 4.1 | Chủ trì | Người/ngày | 1.800 | 1.400 |
| 4.2 | Các thành viên | Người/ngày | 1.350 | 1.050 |
| IX | TIỀN CÔNG CHẤM BÀI THI TỰ LUẬN, BÀI THI NÓI VÀ BÀI THI THỰC HÀNH, BÀI THI TIN HỌC; TIỀN CÔNG CHẤM THI, CHẤM PHÚC KHẢO BÀI THI TRẮC NGHIỆM; TIỀN CÔNG CHẤM PHÚC KHẢO BÀI THI TỰ LUẬN; CHẤM THẨM ĐỊNH BÀI THI TỰ LUẬN | Người/ngày | 405 | 315 |
| X | TIỀN CÔNG CHO TỔ TRƯỞNG, TỔ PHÓ CÁC TỔ CHẤM THI | Người/ngày | 270 | 210 |
PHỤ LỤC III
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
| STT | Chức danh | Đơn vị tính | Mức tiền công (Nghìn đồng) | |
||||||
| | | | Cấp thành phố | Cấp quận, huyện |
| I | TIỀN CÔNG RA ĐỀ ĐỀ XUẤT ĐỐI VỚI ĐỀ THI TỰ LUẬN | | | |
| 1 | Thi thử nghiệm kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Đề | 320 | |
| 2 | Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông | Đề | 365 | - |
| 3 | Thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp quận huyện, cấp thành phố; Kỳ thi học sinh giỏi cấp thành phố để chọn học sinh thi học sinh giỏi cấp quốc gia | Đề | 730 | 584 |
| II | TIỀN CÔNG RA ĐỀ THI CHÍNH THỨC VÀ DỰ BỊ CÓ KÈM THEO ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM | | | - |
| 1 | Thi thử nghiệm kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông | | | |
| 1.1 | Trắc nghiệm | Người/ngày | 210 | - |
| 1.2 | Tự luận | Người/ngày | 350 | - |
| 2 | Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông | | | |
| 1.1 | Trắc nghiệm | Người/ngày | 240 | - |
| 1.2 | Tự luận | Người/ngày | 400 | - |
| 3 | Thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp quận huyện, cấp thành phố; Kỳ thi học sinh giỏi cấp thành phố để chọn học sinh thi học sinh giỏi cấp quốc gia | Người/ngày | 675 | 540 |
| III | TIỀN CÔNG CHẤM BÀI THI TỰ LUẬN, BÀI THI NÓI VÀ BÀI THI THỰC HÀNH, BÀI THI TIN HỌC; TIỀN CÔNG CHẤM THI, CHẤM PHÚC KHẢO BÀI THI TRẮC NGHIỆM; TIỀN CÔNG CHẤM PHÚC KHẢO BÀI THI TỰ LUẬN; CHẤM THẨM ĐỊNH BÀI THI TỰ LUẬN | | | |
| 1 | Thi tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông | Người/ngày | 300 | - |
| 2 | Thi chọn học sinh giỏi cấp quận, huyện/thành phố các môn văn hóa | Người/ngày | 1.100 | 900 |
| 3 | Kỳ thi học sinh giỏi cấp thành phố để chọn học sinh thi học sinh giỏi cấp quốc gia | Người/ngày | 1.430 | - |
| IV | CHI CHO CÔNG TÁC TẬP HUẤN CÁC ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA; HỌC SINH GIỎI DỰ THI CẤP QUỐC GIA; NGHIÊN CỨU KHOA HỌC, KỸ THUẬT HỌC SINH TRUNG HỌC CƠ SỞ VÀ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG | | | |
| 1 | Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn | Người/ngày | 100 | 80 |
| 2 | Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết | Tiết | 280 | 224 |
| 3 | Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành | Tiết | 375 | 300 |
| 4 | Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành | Tiết | 100 | 80 |
| 5 | Chi dịch tài liệu tham khảo (nếu có) | Trang | 150 | 150 |
| 6 | Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho giáo viên (nếu có) và học sinh các đội tuyển | Ngày | 140 | 140 |
| 7 | Chi tiền ở, đi lại trong nước giáo viên (nếu có) và học sinh các đội tuyển | Mức chi theo Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập | | |
| 8 | Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, gia công, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm phục vụ tập huấn các đội tuyển | Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định | | |