Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2021 đến ngày 31 tháng 12 năm 2022. Bãi bỏ quy định về giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 quy định tại giá dịch vụ xét nghiệm vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng Real-time PCR; vi khuẩn/virus/vi nấm/ký sinh trùng test nhanh có số thứ tự 1735, 1736 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý và Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ quy định tạm thời giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 theo phương pháp gộp mẫu; xét nghiệm, lấy và bảo quản mẫu đơn, không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế, trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; Chính phủ; - VPQH, VPCP; - Các Bộ: Tài chính, Y tế; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Vụ Pháp chế của các Bộ: Tài chính, Y tế ; - Cổng Thông tin điện tử Chính Phủ; - TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTT Q tỉnh; - Đoàn Đ B Q H tỉnh; - TAND, VKSND, Cục THA D S t ỉ nh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của t ỉ nh; - Các Đại biểu HĐND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành, thị; - CVP, các PCVP; - Trung tâm CNTT và TT t ỉ nh; - Trung tâm Công báo - Tin học (VP UBND tỉnh); - Lưu: VT, CTHĐND (MT ) | CHỦ TỊCH Bùi Minh Châu
PHỤ LỤC:
GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2 KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ ÁP DỤNG CHO CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP THUỘC TỈNH PHÚ THỌ QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | DANH MỤC DỊCH VỤ | Mức giá (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm ) | Giá tối đa (bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm ) |
|||||
| I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh | 16.400 | 109.700 |
| II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động | 33.500 | 186.600 |
| III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn , gồm: | 132.300 | 518.400 |
| 1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 30.200 | |
| 2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 102.100 | |
| IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp | | |
| 1 | Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa ( nơi lấy mẫu) | 82.800 | |
| 1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 20.100 | |
| 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 62.700 | |
| 1.3 | T ổ ng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | |
| 1.3.1 | Trường hợp gộp 2 que | | 270.100 |
| 1.3.2 | Trường hợp gộp 3 que | | 211.500 |
| 1.3.3 | Trường hợp gộp 4 que | | 182.200 |
| 1.3.4 | Trường hợp gộp 5 que | | 164.600 |
| 2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa ( nơi lấy mẫu) | 65.900 | |
| 2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 20.100 | |
| 2.2 | Thực hiện xét ngh i ệm và trả kết quả | 45.800 | |
| 2.3 | T ổ ng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết ) | | |
| 2.3.1 | Trường hợp gộp 6 que | | 134.600 |
| 2.3.2 | Trường hợp gộp 7 que | | 126.200 |
| 2.3.3 | Trường hợp gộp 8 que | | 119.900 |
| 2.3.4 | Trường hợp gộp 9 que | | 115.000 |
| 2.3.5 | Trường hợp gộp 10 que | | 111.100 |
| 3 | Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 106.000 | |
| 3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 32.600 | |
| 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 73.400 | |
| 3.3 | T ổ ng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | |
| 3.3.1 | Trường hợp gộp 2 mẫu | | 315.100 |
| 3.3.2 | Trường hợp gộp 3 mẫu | | 256.500 |
| 3.3.3 | Trường hợp gộp 4 mẫu | | 227.200 |
| 3.3.4 | Trường hợp gộp 5 mẫu | | 209.600 |
| 4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 89.200 | |
| 4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh ph ẩ m | 33.500 | |
| 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 55.700 | |
| 4.3 | T ổ ng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | |
| 4.3.1 | Trường hợp gộp 6 mẫu | | 181.100 |
| 4.3.2 | Trường hợp gộp 7 mẫu | | 172.700 |
| 4.3.3 | Trường hợp gộp 8 mẫu | | 166.400 |
| 4.3.4 | Trường hợp gộp 9 mẫu | | 161.500 |
| 4.3.5 | Trường hợp gộp 10 mẫu | | 157.600 |