Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật.
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa X Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2021./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (HN-TP. HCM); - Bộ Tài chính; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - TT: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh; - UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện; - Cơ quan Báo, Đài tỉnh; - Công báo tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Văn Huyến
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM, TỔ CHỨC CÁC KỲ THI PHỔ THÔNG, CHUẨN BỊ THAM DỰ CÁC KỲ THI OLYMPIC QUỐC TẾ, KHU VỰC VÀ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
ĐVT: 1.000 đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
||||||
| A | Định mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm; tổ chức các kỳ thi phổ thông ( kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp học, cấp tỉnh các môn văn hóa, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, kỳ thi nghề phổ thông ), chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic khu vực và quốc tế | | | |
| I | Xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm | | | |
| 1 | Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo, biên tập hoàn thiện câu trắc nghiệm | Theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | | |
| 2 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | Người/ngày | | |
| a | Chủ trì | Người/ngày | 280 | |
| b | Thành viên | Người/ngày | 250 | |
| 3 | Tiền công soạn câu hỏi thô | | | |
| a | Soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 42 | |
| b | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 36 | |
| c | Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 30 | |
| d | Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 21 | |
| đ | Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 6 | |
| 4 | Tổ chức thi thử nghiệm | Thực hiện như đối với thi chính thức | | |
| 5 | Tiền công phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi | Báo cáo/môn thi | 600 | |
| 6 | Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | | |
| a | Chủ trì | Người/ngày | 250 | |
| b | Thành viên | Người/ngày | 220 | |
| II | Ra đề thi thử; In, sao đề thi; Coi thi; Chấm thi và các nội dung khác Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông | | | |
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề thi thử | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 350 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 280 | |
| c | Ủy viên ra đề tự luận (chính thức và dự bị) | Người/ngày | 520 | |
| d | Ủy viên ra đề trắc nghiệm (chính thức và dự bị) | Người/ngày | 340 | |
| đ | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 210 | |
| e | Nhân viên phục vụ, Bảo vệ | Người/ngày | 120 | |
| 2 | Hội đồng/Ban In, sao đề thi | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 340 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 280 | |
| c | Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly | Người/ngày | 210 | |
| d | Công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 120 | |
| đ | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 120 | |
| e | Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | Người/ngày | 210 | |
| g | Chi phí tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi (những người tham gia tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài) | Người/ngày | 150- 220 | |
| 3 | Ban chỉ đạo | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 85 | |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 85 | |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 85 | |
| 4 | Hội đồng thi | | | |
| a | Chủ tịch | Người/ngày | 350 | |
| b | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 280 | |
| c | Ủy viên | Người/ngày | 210 | |
| 5 | Ban thư ký | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 340 | |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 280 | |
| c | Ủy viên | Người/ngày | 210 | |
| 6 | Hội đồng/Ban coi thi | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 280 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 210 | |
| c | Ủy viên, Thư ký, Giám thị | Người/ngày | 170 | |
| d | Công an, Bảo vệ, Phục vụ | Người/ngày | 110 | |
| 7 | Ban/Tổ làm phách | | | |
| a | Trưởng ban/Tổ trưởng | Người/ngày | 280 | |
| b | Phó Trưởng ban/Tổ phó | Người/ngày | 210 | |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 210 | |
| d | Nhân viên phục vụ, Bảo vệ làm việc tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài | Người/ngày | 110 | |
| đ | Nhân viên phục vụ, Bảo vệ làm việc vòng ngoài | Người/ngày | 100 | |
| e | Chi phí tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi (những người tham gia tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài) | Người/ngày | 150 - 220 | |
| 8 | Hội đồng/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi tự luận, trắc nghiệm, thi nói, thi thực hành, thi tin học | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 340 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250 | |
| c | Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên | Người/ngày | 210 | |
| d | Nhân viên phục vụ, Công an, Bảo vệ | Người/ngày | 120 | |
| đ | Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi | Đợt | 210 | |
| 9 | Tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (nếu có) | | | |
| a | Trưởng đoàn thanh tra | Người/ngày | 340 | |
| b | Thành viên/Ủy viên đoàn thanh tra | Người/ngày | 210 | |
| c | Thanh tra độc lập | Người/ngày | 280 | |
| 10 | Đối với các đối tượng được phân công trực đêm để bảo vệ hội đồng sao in đề, giữ bài thi của Hội đồng (Điểm, Ban) coi thi, chấm thi theo quy định và ủy viên chấm bài thi tự luận | | 1,5 lần định mức được hưởng | |
| III | Ra đề thi; In, sao đề thi; Coi thi; Chấm thi và nội dung chi khác các kỳ thi (kỳ thi tuyển sinh đầu cấp, kỳ thi chọn học sinh giỏi các cấp học, cấp tỉnh các môn văn hóa, kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, kỳ thi nghề phổ thông), chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic khu vực và quốc t ế | | | |
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 350 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 280 | |
| c | Ủy viên ra đề tự luận (chính thức và dự bị) | Người/ngày | 520 | |
| d | Ủy viên ra đề trắc nghiệm (chính thức và dự bị) | Người/ngày | 340 | |
| đ | Ủy viên (không ra đề), thư ký | Người/ngày | 210 | |
| e | Nhân viên phục vụ, Bảo vệ | Người/ngày | 120 | |
| 2 | Hội đồng/Ban In, sao đề thi | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 340 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 280 | |
| c | Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 210 | |
| d | Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 120 | |
| 3 | Hội đồng/Ban coi thi | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 280 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 210 | |
| c | Ủy viên, Thư ký, Giám thị | Người/ngày | 170 | |
| d | nghiệm Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 110 | |
| 4 | Hội đồng/Ban chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi tự luận, trắc nghiệm, thi nói, thi thực hành, thi tin học (nếu có) | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 340 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250 | |
| c | Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên | Người/ngày | 210 | |
| d | Nhân viên phục vụ, Bảo vệ | Người/ngày | 120 | |
| đ | Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi | Đợt | 210 | |
| 5 | Tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (nếu có) | | | |
| a | Trưởng đoàn thanh tra | Người/ngày | 340 | |
| b | Thành viên/Ủy viên đoàn thanh tra | Người/ngày | 210 | |
| c | Thanh tra độc lập | Người/ngày | 280 | |
| 6 | Các chi phí khác | | | |
| a | Tiền công ban tổ chức/Ban chỉ đạo/thành viên tiểu ban | Người/ngày | 85 | |
| b | Tiền ăn cho thí sinh dự thi cấp tỉnh, cấp khu vực, toàn quốc | Người/ngày | 130 | |
| c | Tiền nghỉ cho thí sinh dự thi cấp tỉnh, cấp khu vực, toàn quốc | Người/đêm | 180 | |
| d | Hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ, công chức, viên chức dẫn học sinh tham dự các kỳ thi cấp khu vực, toàn quốc | Người/ngày | 130 | |
| đ | Tiền ăn cho học sinh đội tuyển cấp tỉnh ôn tập chuẩn bị tham dự các kỳ thi cấp khu vực, toàn quốc | Người/ngày | 90 | |
| e | Tiền nghỉ cho học sinh đội tuyển cấp tỉnh ôn tập chuẩn bị tham dự các kỳ thi cấp khu vực, toàn quốc | Người/đêm | 150 | Áp dụng đối với những học sinh chuyển trường tập trung sang trường khác ôn tập |
| B | Định mức chi đối với các hội thi, hội thao trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang | | | |
| I | Cấp tỉnh | | | |
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 170 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 150 | |
| c | Ủy viên ra đề tự luận (chính thức và dự bị) | Người/ngày | 330 | |
| d | Ủy viên ra đề trắc nghiệm (chính thức và dự bị) | Người/ngày | 170 | |
| đ | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 120 | |
| e | Nhân viên phục vụ, Bảo vệ | Người/ngày | 70 | |
| 2 | Hội đồng/Ban In, sao đề thi | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 160 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 140 | |
| c | Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 120 | |
| d | Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 70 | |
| 3 | Hội đồng/Ban coi thi | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 150 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 140 | |
| c | Ủy viên, Thư ký, Giám thị, Thanh tra | Người/ngày | 120 | |
| d | Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 70 | |
| 4 | Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, chấm thẩm định (nếu có) bài thi tự luận và trắc nghiệm (nếu có) | | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 170 | |
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 150 | |
| c | Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên, Thanh tra | Người/ngày | 140 | |
| d | Nhân viên phục vụ, Bảo vệ | Người/ngày | 70 | |
| 5 | Các chi phí khác | | | |
| a | Tiền công ban tổ chức/Ban chỉ đạo/thành viên tiểu ban | Người/ngày | 85 | |
| b | Tiền ăn cho thí sinh/vận động viên tham dự hội thi/hội thao cấp tỉnh, cấp khu vực, toàn quốc | Người/ngày | 130 | |
| c | Tiền nghỉ cho thí sinh/vận động viên tham dự hội thi/hội thao cấp tỉnh, cấp khu vực, toàn quốc | Người/đêm | 180 | |
| d | Hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ, công chức, viên chức dẫn thí sinh/vận động viên tham dự các hội thi/hội thao cấp khu vực, toàn quốc | Người/ngày | 130 | |
| đ | Tiền ăn cho học sinh/vận động viên đội tuyển cấp tỉnh ôn tập/tập luyện chuẩn bị tham dự các hội thi/hội thao cấp khu vực, toàn quốc | Người/ngày | 90 | |
| e | Tiền nghỉ cho học sinh/vận động viên đội tuyển cấp tỉnh ôn tập/tập luyện chuẩn bị tham dự các hội thi/hội thao cấp khu vực, toàn quốc | Người/đêm | 150 | Áp dụng đối với những học sinh chuyển trường tập trung sang trường khác ôn tập/tập luyện |
| g | Hỗ trợ tiền ăn cho huấn luyện viên tham gia huấn luyện vận động viên cấp tỉnh chuẩn bị tham dự hội thao cấp khu vực, toàn quốc | Người/ngày | 70 | |
| II | Cấp huyện: Định mức chi bằng 70% cấp tỉnh | | | |
- Mức thanh toán trên được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức kỳ thi, hội thi, hội thao. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.
- Căn cứ vào mức thanh toán nêu trên là định mức tối đa, tùy theo tình hình kinh phí để xây dựng định mức áp dụng chi cho phù hợp và được quy định cụ thể trong quy chế chi tiêu nội bộ nhưng phải đảm bảo cân đối trong nguồn tài chính của đơn vị./.