Điều 9. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; các tổ chức tín dụng nhà nước và Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 9; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu: VT, Vụ PC, Vụ CSTT (02). | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Phạm Thanh Hà
PHỤ LỤC 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
BÁO CÁO SỐ DƯ NGUỒN VỐN HUY ĐỘNG BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM VÀ LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI TỪNG KỲ HẠN
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......... V/v báo cáo số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam và lãi suất huy động đối với từng kỳ hạn | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20.......
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Chính sách tiền tệ)
Thực hiện quy định tại Thông tư số .../2021/TT-NHNN, tên tổ chức tín dụng nhà nước xin báo cáo Ngân hàng Nhà nước về số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam và lãi suất huy động đối với từng kỳ hạn bằng đồng Việt Nam thời điểm theo biểu dưới đây:
| STT | Chỉ tiêu | Số dư (triệu đồng) | Lãi suất bình quân (%/năm) | Ghi chú |
||||||
| I | Tiền gửi | | | |
| 1 | Tiền gửi không kỳ hạn | | | |
| 2 | Tiền gửi có kỳ hạn dưới 6 tháng | | | |
| 3 | Tiền gửi có kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng | | | |
| 4 | Tiền gửi có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên | | | |
| 5 | Tiền gửi vốn chuyên dùng | | | |
| 6 | Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn | | | |
| 7 | Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn dưới 6 tháng | | | |
| 8 | Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng | | | |
| 9 | Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn từ 12 tháng trở lên | | | |
| 10 | Tiền gửi khác | | | |
| II | Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu có thời hạn phát hành dưới 12 tháng | | | |
| 1 | Chứng chỉ tiền gửi | | | |
| 2 | Kỳ phiếu | | | |
| 3 | Tín phiếu | | | |
| III | Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu có thời hạn phát hành từ 12 tháng trở lên | | | |
| 1 | Chứng chỉ tiền gửi | | | |
| 2 | Kỳ phiếu | | | |
| 3 | Tín phiếu | | | |
| 4 | Trái phiếu | | | |
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
Người lập biểu | Kiểm soát | Tổng giám đốc (Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn lập biểu:
1. Đối tượng báo cáo: Các tổ chức tín dụng nhà nước (trừ tổ chức tín dụng nhà nước được kiểm soát đặc biệt).
2. Đơn vị nhận báo cáo: Vụ Chính sách tiền tệ - Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
3. Phương thức gửi, nhận báo cáo: Tổ chức tín dụng nhà nước báo cáo bàng văn bản giấy theo phương thức gửi trực tiếp, gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc gửi qua hệ thống thư điện tử [email protected].
4. Thời hạn gửi báo cáo: Trước ngày 15 tháng 01 hằng năm và đột xuất khi có yêu cầu.
5. Ghi họ tên và số điện thoại của người lập biểu để trả lời các vấn đề tại báo cáo.
6. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị liên hệ qua số điện thoại: 024.38246952.
PHỤ LỤC 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
THÔNG BÁO SỐ DƯ TIỀN GỬI TẠI NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......... V/v thông báo số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20.......
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội
Thực hiện quy định tại Thông tư số .... /2021/TT-NHNN, tên tổ chức tín dụng nhà nước gửi Ngân hàng Chính sách xã hội thông báo về số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội trong năm ... theo biểu dưới đây:
| STT | Nội dung | Số dư (triệu đồng) | Ghi chú |
|||||
| 1 | Số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư .../2021/TT-NHNN đến 31/12 năm trước | | |
| 1.1 | Tiền gửi | | |
| 1.2 | Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu có thời hạn phát hành dưới 12 tháng | | |
| 1.3 | Phát hành chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu, tín phiếu, trái phiếu có thời hạn phát hành từ 12 tháng trở lên | | |
| 2 | Số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội trong năm ... (2 = 1*2%) | | |
| 3 | Số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội đến 31/12 năm trước | | |
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
Người lập biểu | Kiểm soát | Tổng giám đốc (Ký tên, đóng dấu)
Hướng dẫn lập biểu:
1. Đối tượng gửi thông báo: Các tổ chức tín dụng nhà nước (trừ tổ chức tín dụng nhà nước được kiểm soát đặc biệt).
2. Đơn vị nhận thông báo: Ngân hàng Chính sách xã hội.
3. Thời hạn gửi thông báo: Trước ngày 15 tháng 01 hằng năm.
4. Ghi họ tên và số điện thoại của người lập biểu để trả lời các vấn đề tại thông báo.
PHỤ LỤC 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số .../2021/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
BÁO CÁO KẾT QUẢ VIỆC DUY TRÌ SỐ DƯ TIỀN GỬI CỦA CÁC TỔ CHỨC TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......... V/v báo cáo kết quả việc duy trì số dư tiền gửi | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20.......
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thực hiện quy định tại Thông tư số .... /2021/TT-NHNN, Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) xin báo cáo Ngân hàng Nhà nước (NHNN) kết quả việc duy trì số dư tiền gửi của các tổ chức tín dụng nhà nước (TCTD nhà nước) tại NHCSXH năm 20... như sau:
Theo báo cáo của các TCTD nhà nước tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Thông tư ...., số dư tiền gửi tại NHCSXH năm 20... là triệu đồng, chênh lệch số dư tiền gửi các TCTD nhà nước phải bổ sung (hoặc rút bớt) là.... triệu đồng.
Mức phí huy động vốn do NHCSXH và các TCTD thỏa thuận áp dụng cho năm 20... là ...%/năm. Như vậy, lãi suất huy động tiền gửi của các TCTD nhà nước tại NHCSXH áp dụng cho năm 20... là ....%/năm.
Đến ngày ..., tình hình duy trì tiền gửi của các TCTD nhà nước năm 20... như sau:
| STT | Tên tổ chức tín dụng | Số dư tiền gửi năm trước (triệu đồng) | Số dư tiền gửi phải thực hiện năm nay (triệu đồng) | Số dư tiền gửi đến ngày báo cáo (triệu đồng) |
||||||
| 01 | | | | |
| 02 | | | | |
| 03 | | | | |
| 04 | | | | |
Ngân hàng Chính sách xã hội xin báo cáo NHNN./.
Nơi nhận: - Như trên (Vụ CSTT, Cơ quan TTGSNH , Vụ TDCNKT); - ............. - ............ - Lưu: VT,........ | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký, dấu) Họ và tên
PHỤ LỤC 04
(Ban hành kèm theo Thông tư số .../2021/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
BÁO CÁO KẾT QUẢ VIỆC DUY TRÌ SỐ DƯ TIỀN GỬI TRÊN CƠ SỞ BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG NHÀ NƯỚC ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......... V/v báo cáo kết quả việc duy trì số dư tiền gửi trên cơ sở báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán | Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20.......
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Thực hiện quy định tại Thông tư số .... /2021/TT-NHNN, Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) xin báo cáo Ngân hàng Nhà nước kết quả việc duy trì số dư tiền gửi của các tổ chức tín dụng nhà nước (TCTD nhà nước) tại NHCSXH năm 20... như sau:
Trên cơ sở báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán của các TCTD nhà nước, đến ngày..., kết quả duy trì tiền gửi của các TCTD nhà nước năm 20... như sau:
| STT | Tên tổ chức tín dụng | Số dư tiền gửi trước báo cáo tài chính được kiểm toán (triệu đồng) | Số dư tiền gửi sau khi điều chỉnh theo báo cáo tài chính đã được kiểm toán (triệu đồng) |
|||||
| 01 | | | |
| 02 | | | |
| 03 | | | |
| 04 | | | |
Ngân hàng Chính sách xã hội xin báo cáo NHNN./.
Nơi nhận: - Như trên (Vụ CSTT, Cơ quan TTGSNH , Vụ TDCNKT); - ............. - ............ - Lưu: VT,........ | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Chữ ký, dấu) Họ và tên