Điều 6. Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã
| Khoản thu | NSNN | Trong đó | | | |
|||||||
| | | TW | Tỉnh | Huyện | Xã |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1. Thuế thu nhập cá nhân | | | | | |
| 1.1. Thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công và chuyển nhượng vốn, bản quyền, khác | | | | | |
| - Đối tượng do cấp tỉnh quản lý | 100% | 2% | 98% | | |
| - Đối tượng do cấp huyện quản lý | 100% | 2% | 85% | 13% | |
| 1.2. Thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản | | | | | |
| - Trên địa bàn huyện Văn Giang | 100% | 2% | | 78% | 20% |
| - Trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố còn lại | 100% | 2% | | 58% | 40% |
| 1.3. Thuế thu nhập cá nhân từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của các cá nhân | 100% | 2% | | 48% | 50% |
| 2. Thuế thu nhập doanh nghiệp | | | | | |
| 2.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành) | 100% | 2% | 98% | | |
| 2.2. Thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành đóng trên địa bàn nộp thuế TNDN tại địa phương theo quy định của pháp luật | 100% | 2% | 98% | | |
| 2.3. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh | | | | | |
| - Đối tượng do cấp tỉnh quản lý | 100% | 2% | 88% | 10% | |
| - Đối tượng do cấp huyện quản lý | 100% | 2% | 48% | 50% | |
| 3. Thuế giá trị gia tăng hàng SXKD trong nước | | | | | |
| 3.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100% | 2% | 98% | | |
| 3.2. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh | | | | | |
| - Đối tượng do cấp tỉnh quản lý | 100% | 2% | 88% | 10% | |
| - Đối tượng do cấp huyện quản lý | 100% | 2% | 48% | 50% | |
| 3.3. Hộ kinh doanh cá thể, HTX, tổ hợp tác | | | | | |
| - Trên địa bàn huyện Văn Lâm, Yên Mỹ | 100% | 2% | | 78% | 20% |
| - Trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố còn lại | 100% | 2% | | 58% | 40% |
| 3.4. Thu từ DN, tổ chức, cá nhân tỉnh ngoài hoạt động xây dựng vãng lai trên địa bàn huyện, thành phố | 100% | 2% | | 70% | 28% |
| 4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 100% | | | | 100% |
| 5. Thu tiền sử dụng đất | | | | | |
| 5.1. Dự án do cấp tỉnh thực hiện (bao gồm cả đất chuyển đổi mục đích) (*); trong đó: | | | | | |
| - Dự án thuộc Khu Đại học Phố Hiến | 100% | | 100% | | |
| - Dự án trên địa bàn các xã, phường thuộc thị xã Mỹ Hào và thành phố Hưng Yên | 100% | | 30% | 50% | 20% |
| - Dự án trên địa bàn các xã, thị trấn còn lại | 100% | | 80% | 10% | 10% |
| 5.2. Dự án do cấp huyện, thành phố thực hiện (bao gồm cả đất chuyển đổi mục đích) | 100% | | 10% | 80% | 10% |
| 5.3. Dự án do xã, thị trấn thực hiện (bao gồm cả đất chuyển đổi mục đích) | | | | | |
| - Dự án trên địa bàn xã, thị trấn thuộc thành phố Hưng Yên, thị xã Mỹ Hào, huyện Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ | 100% | | | 30% | 70% |
| - Dự án trên địa bàn các xã, thị trấn còn lại | 100% | | 10% | 20% | 70% |
| 5.4. Dự án do phường thực hiện (bao gồm cả đất chuyển đổi mục đích) | 100% | | | 60% | 40% |
| 5.5. Cấp nào thực hiện GPMB, xây dựng CSHT đối với khu đất đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở thì cấp đó được điều tiết 100% tiền sử dụng đất tương ứng kinh phí GPMB và kinh phí xây dựng CSHT; - Cấp nào thực hiện GPMB đối với dự án giao đất có thu tiền sử dụng đất, cấp đó được hưởng điều tiết 100% tiền sử dụng đất tương ứng kinh phí GPMB. | | | | | |
| 5.6. Đất dôi dư, xen kẹp | | | | | |
| - Trên địa bàn huyện | 100% | | | | 100% |
| - Trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, thành phố Hưng Yên | | | | | |
| + Xã | 100% | | | | 100% |
| + Phường | 100% | | | 70% | 30% |
| 5.7. Đất ở được giao không đúng thẩm quyền hoặc do lấn chiếm nay đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. | 100% | | | 30% | 70% |
| 6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | | |
| 6.1. Đối với hộ gia đình, cá nhân | | | | | |
| - Trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, thành phố Hưng Yên | 100% | | | 20% | 80% |
| - Trên địa bàn huyện | 100% | | | | 100% |
| 6.2. Đối với các tổ chức | 100% | | | | 100% |
| 7. Thuế tài nguyên | 100% | | | | |
| 7.1. Đối tượng do cấp tỉnh quản lý | 100% | | 100% | | |
| 7.2. Đối tượng do cấp huyện quản lý | 100% | | | 100% | |
| 7.3. Đối tượng do cấp xã quản lý | 100% | | | | 100% |
| 8. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 100% | | 100% | | |
| 9. Thuế tiêu thụ đặc biệt | | | | | |
| 9.1. Đối tượng do cấp tỉnh quản lý | 100% | 2% | 98% | | |
| 9.2. Đối tượng do cấp huyện quản lý | 100% | 2% | | 98% | |
| 9.3. Đối tượng do cấp xã quản lý | 100% | 2% | | | 98% |
| 10. Lệ phí môn bài | | | | | |
| 10.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100% | | 100% | | |
| 10.2. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh | 100% | | | 100% | |
| 10.3. Hộ kinh doanh cá thể | 100% | | | | 100% |
| 11. Thuế bảo vệ môi trường | | | | | |
| 11.1. Đối với hàng hóa nhập khẩu (điều tiết TW 100%) | 100% | 100% | | | |
| 11.2. Đối với mặt hàng xăng, dầu sản xuất trong nước | 100% | 2% | 98% | | |
| 11.3. Đối với các nhóm mặt hàng khác | | | | | |
| - Các DNNN, DN có vốn ĐTNN | 100% | 2% | 98% | | |
| - Các DN NQD cấp tỉnh quản lý | 100% | 2% | 88% | 10% | |
| - Các DN NQD do cấp huyện quản lý | 100% | 2% | 48% | 50% | |
| 12. Lệ phí trước bạ | | | | | |
| 12.1. Lệ phí trước bạ nhà đất | 100% | | | 50% | 50% |
| 12.2. Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy | | | | | |
| - Trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, thành phố Hưng Yên | 100% | | 30% | 70% | |
| - Trên địa bàn các huyện còn lại | 100% | | 50% | 50% | |
| 12.3. Lệ phí trước bạ tài sản khác | 100% | | | 100% | |
| 13. Phí và lệ phí (không kể mục 12) | | | | | |
| 13.1. Do cấp Trung ương quản lý (điều tiết TW 100%) | 100% | 100% | | | |
| 13.2. Do cấp tỉnh quản lý | 100% | | 100% | | |
| 13.3. Do cấp huyện quản lý | 100% | | | 100% | |
| 13.4. Do cấp xã quản lý | 100% | | | | 100% |
| 14. Thu tiền bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất của các tổ chức do nhà nước làm chủ sở hữu trước khi cổ phần hóa, sắp xếp lại | | | | | |
| 14.1. Do cấp tỉnh quản lý | 100% | | 100% | | |
| 14.2. Do cấp huyện quản lý | 100% | | | 100% | |
| 14.3. Do cấp xã quản lý | 100% | | | | 100% |
| 15. Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | | | | | |
| 15.1. Trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, thành phố Hưng Yên | 100% | | 30% | 50% | 20% |
| 15.2. Trên địa bàn các huyện còn lại | 100% | | 40% | 40% | 20% |
| 15.3. Cấp nào thực hiện GPMB đối với dự án cho thuê đất, thuê mặt nước, cấp đó được hưởng điều tiết 100% tiền thuê đất, thuê mặt nước tương ứng kinh phí GPMB. | | | | | |
| 16. Thu hồi vốn của nhà nước đầu tư tại các cơ sở kinh tế và các công ty cổ phần, công ty TNHH 2 thành viên trở lên và các doanh nghiệp | 100% | | 100% | | |
| 17. Thu hoa lợi công sản | 100% | | | | 100% |
| 18. Thu đền bù thiệt hại đất | | | | | |
| 18.1. Do cấp tỉnh quản lý | 100% | | 100% | | |
| 18.2. Do cấp huyện quản lý | 100% | | | 100% | |
| 18.3. Do cấp xã quản lý | 100% | | | | 100% |
| 19. Thu tiền phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác | | | | | |
| 19.1. Do cấp tỉnh quản lý | 100% | | 100% | | |
| 19.2. Do cấp huyện quản lý | 100% | | | 100% | |
| 19.3. Do cấp xã quản lý | 100% | | | | 100% |
| 20. Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp của các tổ chức, cá nhân | | | | | |
| 20.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh | 100% | | 100% | | |
| 20.2. Thuộc ngân sách cấp huyện | 100% | | | 100% | |
| 20.3. Thuộc ngân sách cấp xã | 100% | | | | 100% |
| 21. Thu chuyển nguồn ngân sách | | | | | |
| 21.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh | 100% | | 100% | | |
| 21.2. Thuộc ngân sách cấp huyện | 100% | | | 100% | |
| 21.3. Thuộc ngân sách cấp xã | 100% | | | | 100% |
| 22. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | | |
| 22.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh | 100% | | 100% | | |
| 22.2. Thuộc ngân sách cấp huyện | 100% | | | 100% | |
| 22.3. Thuộc ngân sách cấp xã | 100% | | | | 100% |
| 23. Thu bổ sung từ quỹ dự trữ tài chính | 100% | | 100% | | |
| 24. Thu từ kết dư ngân sách năm trước | | | | | |
| 24.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh | 100% | | 100% | | |
| 24.2. Thuộc ngân sách cấp huyện | 100% | | | 100% | |
| 24.3. Thuộc ngân sách cấp xã | 100% | | | | 100% |
| 25. Các khoản thu khác (không bao gồm chậm nộp tiền thuế) | | | | | |
| 25.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh (Bao gồm Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa) | 100% | | 100% | | |
| 25.2. Thuộc ngân sách cấp huyện | 100% | | | 100% | |
| 25.3. Thuộc ngân sách cấp xã | 100% | | | | 100% |
| 26. Thu viện trợ không hoàn lại | | | | | |
| 26.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh | 100% | | 100% | | |
| 26.2. Thuộc ngân sách cấp huyện | 100% | | | 100% | |
| 26.3. Thuộc ngân sách cấp xã | 100% | | | | 100% |
| 27. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước | | | | | |
| 27.1 Giấy phép do cơ quan Trung ương cấp (Điều tiết TW 70%) | 100% | 70% | 30% | | |
| 27.2 Giấy phép do địa phương cấp (30% điều tiết cho ngân sách huyện nơi có khoáng sản, tài nguyên nước khai thác) | 100% | | 70% | 30% | |
(*) Đối với các dự án do cấp tỉnh thực hiện, bên cạnh việc áp dụng theo tỷ lệ đã quy định trong năm 2022, thì ngân sách cấp huyện, cấp xã (nơi có dự án) được hưởng đối với các dự án đó là:
- Ngân sách cấp huyện
+ Thành phố Hưng Yên, thị xã Mỹ Hào, huyện Văn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ: không quá 1.000 tỷ đồng/dự án/huyện/năm.
+ Các huyện còn lại: không quá 600 tỷ đồng/dự án/huyện/năm.
- Ngân sách cấp xã: không quá 200 tỷ đồng/dự án/xã/năm.
Khi số thu tiền sử dụng đất của các dự án do cấp tỉnh thực hiện đã điều tiết cho huyện, xã trong năm mà vượt mức tối đa được hưởng trên, thì mức vượt đó sẽ được điều tiết 100% về ngân sách cấp tỉnh để điều hành chung toàn tỉnh.
Chương III
PHÂN CẤP NHIỆM VỤ CHI