Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ NN và PTNT, Bộ TP (Cục kiểm tra văn bản); - TTTU, TTHĐND, UBND, BTTUBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - TTHĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm CNTT và TT; - LĐVP, các phòng chức năng; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Huỳnh Thị Hằng
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
| STT | Tên Dự án | Chủ đầu tư | Diện tích (ha) | Loại rừng, nguồn gốc hình thành | Địa điểm | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH thương mại đầu tư Phú Lộc | 22,00 | Rừng sản xuất; Rừng trồng. | Khoảnh 11 tiểu khu 60, xã Phước Thiện, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước. | Chỉ tiêu theo Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 2 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH xây dựng thương mại dịch vụ Đức Lộc | 12,00 | Rừng sản xuất; Rừng trồng. | Khoảnh 6 tiểu khu 322, xã Đăng Hà, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. | Chỉ tiêu theo Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 3 | Trang trại chăn nuôi gà | Công ty TNHH chăn nuôi Tân Lợi BP | 11,50 | Rừng sản xuất; Rừng trồng. | Khoảnh 2, 3 tiểu khu 378, xã Tân Lợi, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước. | Chỉ tiêu theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 4 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH chăn nuôi Nhất Hữu | 21,58 | Rừng sản xuất; Rừng trồng. | Khoảnh 7 tiểu khu 89, xã Lộc Thạnh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. | Chỉ tiêu theo Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| 5 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH chăn nuôi Hữu Lợi | 24,00 | Rừng sản xuất; Rừng trồng. | Khoảnh 4 tiểu khu 388, xã Tân Hòa, huyện Đồng Phú. | Báo cáo số 356/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Kết luận số 162-KL/TU ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Tỉnh ủy |
| 6 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH Phước Thiện Xanh | 10,60 | Rừng sản xuất; Rừng trồng. | Khoảnh 5, 6 tiểu khu 59, xã Phước Thiện, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước. | Báo cáo số 356/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Kết luận số 162-KL/TU ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Tỉnh ủy |
| 7 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH chăn nuôi Lộc Thắng | 16,17 | Rừng sản xuất; Rừng trồng. | Khoảnh 6, 7, 9 tiểu khu 97, khoảnh 1 tiểu khu 102, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. | Báo cáo số 356/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Kết luận số 162-KL/TU ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Tỉnh ủy |
| 8 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH chăn nuôi Nhất Trí | 10,57 | Rừng sản xuất; Rừng trồng. | Khoảnh 2, 3 tiểu khu 98, xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. | Báo cáo số 356/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Kết luận số 162-KL/TU ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Tỉnh ủy |
| 9 | Trang trại chăn nuôi heo | Công ty TNHH chăn nuôi Lộc Thạnh | 16,37 | Rừng sản xuất; Rừng trồng. | Khoảnh 6 tiểu khu 88, xã Lộc Thạnh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. | Báo cáo số 356/BC-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Kết luận số 162-KL/TU ngày 02 tháng 12 năm 2021 của Tỉnh ủy |
| | Tổng | | 144,79 | | | |